Mẫu câu đề xuất, thương lượng trong tiếng Trung

29/08/2018 08:10 266 xem 0 bình luận
Tổng hợp những mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong thương lượng, đề xuất

mẫu câu thương lượng đề xuất tiếng trung

 

Các mẫu câu đề xuất, thương lượng, nêu ý kiến trong tiếng Trung


Thương lượng và đề xuất là một trong những kỹ năng rất cần thiết trong cuộc sống. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các cách nói thương lượng, đề nghị, đề xuất đưa ra ý kiến bằng tiếng Trung. Mời các bạn tham khảo các mẫu câu dưới đây nhé!

 

Phát biểu ý kiến cá nhân trong tiếng Trung

 

Mẫu câu 1:  要不...吧 /yào bù . . . bā/: hay là… 


VD: + 要不你来我家做客吧!
/ yào bù nǐ lái wǒ jiā zuò kè ba/
Hay là cậu tới nhà tớ làm khách đi!


+ 要不你向他道个歉吧!
/yào bù nǐ xiàng tā dào gè qiàn ba/
Hay là cậu xin lỗi anh ấy đi!


+ 已经很晚了, 你一个女孩回去我不放心要不我送你回家吧!
/yǐ jīng hěn wǎn le, nǐ yí gè nǚ hái huí qù wǒ bù fàng xīn yào bù wǒ sòng nǐ huí jiā ba/
 Đã muộn lắm rồi, một mình cậu con gái đi về mình không yên tâm, hay là tớ đưa cậu về nhà nhé!


+ 要不你先走吧, 我忙完就来找你!
/yào bù nǐ xiān zǒu ba, wǒ máng wán jiù lái zhǎo nǐ/
Hay là cậu đi trước đi, tớ xong việc sẽ tới tìm cậu! 


+ 要不你娶我回家吧!
/yào bù nǐ qǔ wǒ huí jiā ba/
Hay là anh cưới em về nhà đi! 


+ 今天我加班很累, 要不咱们明天再说吧, 我要睡觉了!
/jīn tiān wǒ jiā bān hěn lèi, yào bù zánmen míng tiān zài shuō ba, wǒ yào shuì jiào le/
Hôm nay anh phải tăng ca rất mệt, hay là ngày mai chúng mình hẵng nói đi, anh muốn đi ngủ! 


+ 天这么热, 不我们去海边玩吧!
/tiān zhè me rè, yào bù wǒmen qù hǎi biān wán ba/
Trời nóng như vậy, hay là chúng ta đi biển chơi đi! 


+ 这家商店衣服很好看, 要不你也来挑一件吧, 我来付钱!
/zhè jiā shāng diàn yīfu hěn hǎo kàn, yào bù nǐ yě lái tiāo yí jiàn ba, wǒ lái fù qián/
Tiêm này quần áo rất đẹp, hay là em cũng chọn một bộ đi, anh trả tiền! 


+ 一个人去看电影没意思, 要不 我们 一起 去 吧.
/ yí gè rén qù kàn diàn yǐng méi yìsi, yào bù   wǒmen   yī qǐ   qù   ba/
Một người đi xem phim thật vô vị, hay là chúng mình cùng đi xem đi! 


+ 要不 我们 去 逛街 吧, 比 在家 睡觉 有 意思.
/yào bù   wǒmen   qù   guàng jiē   ba, bǐ   zài jiā   shuì jiào   yǒu   yìsi/
Hay là chúng ta đi dạo phố đi, còn có ý nghĩa hơn là nằm nhà ngủ. 


+ 要不这样吧, 你在这儿等着, 我回去拿钱过来!
/yào bù zhè yàng ba, nǐ zài zhèr děng zhe, wǒ huí qù ná qián guò lái/
Hay là như này đi, cậu ở đây đợi, tớ về lấy tiền đến!


+ 要不这样吧, 你来我这儿, 我带你去逛街, 怎么样?
/yào bù zhè yàng ba, nǐ lái wǒ zhèr, wǒ dài nǐ qù guàng jiē, zěn me yàng/
Hay là như vậy đi, cậu tới chỗ mình, mình đưa cậu đi dạo phố, thế nào?


+ 要不这样吧, 今晚你不要做饭了, 咱们出去吃火锅.
/yào bù zhè yàng bā, jīn wǎn nǐ bú yào zuò fàn le, zánmen chū qù chī huǒ guō/
Hay là như này đi, tối nay em đừng nấu cơm nữa, chúng ta ra ngoài ăn lẩu.


Mẫu câu 2: 这样吧 / zhè yàng bā/: như vậy đi, như này đi, thế này đi,... 


VD: 

+ 这样吧, 你明天和我们一起去, 好吗?
/zhè yàng ba, nǐ míngtiān hé wǒmen yī qǐ qù, hǎo ma/
như vậy đi, ngày mai cậu đi cùng bọn mình, được không?


+ 这样吧, 过去的事就让它过去吧!
/zhè yàng ba, guò qù dí shì jiù ràng tā guò qù bā ! 


+ 这样吧, 今晚我请客!
/zhè yàng ba, jīn wǎn wǒ qǐng kè/
Thế này đi, hôm nay tớ mời! 


+ 现在我很忙, 这样吧, 待会我打给你!
/xiàn zài wǒ hěn máng,zhè yàng ba, dài huì wǒ dǎ gěi nǐ/
Bây giờ tôi rất bận, như này đi, lát nữa tôi gọi cho bạn nhé!


+ 这样吧, 你先换衣服, 我在楼下等你!
/zhè yàng ba, nǐ xiān huàn yīfu, wǒ zài lóu xià děng nǐ/
như vậy đi, em thay quần áo trước, anh ở dưới lầu đợi em! 

 

Mẫu câu 3: 还是...吧/ hái shì . . . ba/:  vẫn, vẫn là, hay là …


VD: 
+ 今天我很忙, 还是明天去吧!
/jīn tiān wǒ hěn máng, hái shì míng tiān qù ba/
 hôm nay tớ rất bận, vẫn là để ngày mai đi đi!


+ 这里没有公交车站, 我们还是打的去吧!
/zhè lǐ méi yǒu gōng jiāo chē zhàn, wǒmen hái shì dǎ dí qù ba/
ở đây không có bến xe bus, chúng ta vẫn là gọi xe đi đi! 


+ 我酒量不好, 我还是喝茶吧!
/wǒ jiǔ liàng bù hǎo, wǒ hái shì hē chá ba/
tửu lượng của tôi không tốt, tôi vẫn là nên uống trà đi! 


+ 我 饿 了, 我们 还是 先 吃饭 吧.
/ wǒ è le, wǒmen hái shì xiān chī fàn ba/
 tớ đói rồi, chúng mình vẫn là đi ăn đi!


+ 这里 太 脏 了, 我们 还是 打扫一下再搬进去吧.
/zhè lǐ   tài   zàng   le, wǒmen hái shì dǎ sǎo yí xià zài bān jìn qù ba/
nơi này bẩn quá, chúng mình vẫn nên quét dọn một chút rồi hãy chuyển vào!


+ 你还是忘了我吧, 我们之间毕竟有缘无份.
/nǐ hái shì wàng le wǒ ba, wǒmen zhī jiān bì jìng yǒu yuán wú fèn/
anh hãy quên em đi, rốt cuộc thì giữa chúng ta có duyên nhưng không phận.


Mẫu câu 4: 我认为.../wǒ rèn wéi . . /: tôi cho rằng, tôi cho là… 


VD: 

+ 我认为这个建议值得考虑.
/wǒ rèn wéi zhè gè jiàn yì zhí dé kǎolǜ/
tôi cho rằng đề nghị này rất đáng để suy nghĩ. 


+ 我认为她说的话很有道理.
/wǒ rèn wéi tā shuō de huà hěn yǒu dào lǐ/
tôi cho rằng lời cô ấy nói rất có lí. 


+ 我认为她的眼泪不是真的.
/wǒ rèn wéi tā de yǎn lèi bú shì zhēn de/
tôi cho là nước mắt của cô ta không phải thật. 


+ 我认为他不会来.
/wǒ rèn wéi tā bú huì lái/
tôi cho rằng anh ấy sẽ không đến. 


+ 我认为这次只是意外.
/wǒ rèn wéi zhè cì zhǐ shì yì wài/
tôi cho rằng lần này chỉ là ngoài ý muốn. 

 

Mẫu câu 5: 我觉得.../wǒ jué dé . . ./: tôi thấy, tôi nghĩ,tôi cho rằng.. 


VD: 

+ 我觉得不必事事都告诉他.
/wǒ jué dé bú bì shì shì dou gào sù tā/
tôi thấy không nhất thiết việc gì cũng phải nói cho anh ấy biết. 


+ 我觉得他这个人挺不错的!
/wǒ jué dé tā zhè gè rén tǐng bù cuò de/
tôi thấy con người anh ấy rất tốt/ không tồi! 


+ 我觉得这次你真的错了!
/wǒ jué dé zhè cì nǐ zhēn de cuò le/
tôi thấy lần này cậu thật sự sai rồi! 


+ 我觉得这道菜咸了点.
/wǒ jué dé zhè dào cài xián le diǎn/
tô thấy món này hơi mặn một chút! 


+ 我觉得今天比昨天暖和一点.
/wǒ jué dé jīn tiān bǐ zuó tiān nuǎnhuo yī diǎn/
tôi thấy hôm nay ấm áp hơn hôm qua. 


+ 我觉得你不应该瞒着他.
/wǒ jué dé nǐ bù yīng gāi mán zhe tā/
tôi nghĩ cậu không nên giấu anh ấy.


+ 我觉得他穿的那件衣服真可笑.
/wǒ jué dé tā chuān de nà jiàn chèn yīfu zhēn kě xiào/
tôi thấy bộ quần áo mà anh ta mặc thật buồn cười

 

Mẫu câu 6: 是不是该.../shì bú shì gāi . . ./: có phải nên… hay không?


VD:

+ 你要走是不是该告诉我一声?
/nǐ yào zǒu shì bù shì gāi gāosu wǒ yī shēng/
em muốn đi thì có phải nên nói với tôi một tiếng hay không ?


+ 到底怎么回事, 你是不是该给我解释清楚?
/ dào dǐ zěn me huí shì, nǐ shì bú shì gāi gěi wǒ jiě shì qīngchu/
rốt cục là có chuyện gì, có phải cậu nên giải thích rõ cho tôi biết hay không? 


+ 他好像误会了, 是不是该跟他解释?
/tā hǎo xiàng wù huì le, shì bú shì gāi gēn tā jiě shì/
hình như anh ấy hiểu lầm rồi, có phải nên giải thích với anh ấy hay không? 


Mẫu câu 7: 我建议.../wǒ jiàn yì . . ./: tôi đề nghị, tôi kiến nghị, tôi đề xuất….


VD: 

+ 我建议咱们别再提这事了.
/wǒ jiàn yì zánmen bié zài tí zhè shì le/
tôi đè nghị chúng ta đừng nhắc lại chuyện này nữa. 


+ 我建议再试一次.
/wǒ jiàn yì zài shì yí cì/ 
tôi đề nghị thử lại một lần nữa.


+ 你最近又发福了, 我建议你多运动.
/nǐ zuì jìn yòu fā fú le, wǒ jiàn yì nǐ duō yùn dòng/
dạo này cậu lại béo lên rồi, tớ đề nghị cậu nên vận động nhiều hơn. 


+ 你病那么久了, 我建议你立即去看大夫.
/nǐ bìng nà me jiǔ le, wǒ jiàn yì nǐ lì jí qù kàn dàifu/
cậu bệnh lâu như vậy, tôi đề nghị cậu lập tức đi khám bác sĩ. 


+ 路还挺长的, 我建议咱们先休息一下, 喝杯茶再走.
/lù hái tǐng cháng de, wǒ jiàn yì zánmen xiān xiūxi yí xià, hē bēi chá zài zǒu/
đường vẫn còn dài lắm,  tôi đề nghị chúng ta nghỉ ngơi chút đã, uống cốc trà rồi đi tiếp.


+ 我建议你们再调查一次.
/wǒ jiàn yì nǐmen zài diào chá yí cì/
tôi đề nghị các cậu điều tra lại một lần nữa.
 
Mẫu câu 8: ..., 好吗/好不好?/ . . ., hǎo ma / hǎo bù hǎo/: … có được không, được không? 


VD: 

+ 我们谈谈假期的打算好吗?
/wǒmen tántan jià qī de dǎ suàn hǎo ma/
Chúng ta bàn về dự định kì nghỉ được không? 


+ 你和我一起散散步好吗?
/nǐ hé wǒ yī qǐ sàn sàn bù hǎo ma/
Em đi dạo cùng tôi có được không? 


+ 你在这等我, 我先去接他, 好吗?
/nǐ zài zhè děng wǒ, wǒ xiān qù jiē tā, hǎo ma/
Cậu ở đây đợi tôi, tôi đi đón anh ấy trước, có được không? 


+ 你要听奶奶的话, 妈妈忙完回去就给你买你爱吃的冰激淋, 好吗?
/nǐ yào tīng nǎinai de huà, māma máng wán huí qù jiù gěi nǐ mǎi nǐ ài chī de bīng jī lín, hǎo ma/
Con phải nghe lời bà ngoại, mẹ xong việc lúc về sẽ mua kem mà con thích ăn, được không? 


+ 有什么事明天再说好不好?
/yǒu shén me shì míng tiān zài shuō hǎo bù hǎo/
Có việc gì để mai hẵng nói tiếp có được không? 


+ 我一定会给你一个交代, 你先回去吧, 好不好?
/wǒ yí dìng huì gěi nǐ yí gè jiāo dài, nǐ xiān huí qù ba, hǎo bù hǎo/ 
Tôi nhất định sẽ cho cậu một câu trả lời thỏa đáng, cậu cứ về trước đi có được không?


+ 宝贝, 我们去超市买菜, 今天妈妈给你做蛋糕, 好不好?
/bǎo bèi, wǒmen qù chāo shì mǎi cài, jīn tiān māma gěi nǐ zuò dàn gāo, hǎo bù hǎo/ 
Bé cưng à, chúng ta đi siêu thị mua thức ăn, hôm nay mẹ làm bánh gato cho con nhé, được không nào?


+ 你听我说完好不好?
/ nǐ tīng wǒ shuō wán hǎo bù hǎo/
Em nghe tôi nói hết có được không? 

 

Mẫu câu 9: ..., 好不?/. . ., hǎo bù/:  …được không?


VD: 

+ 你别抽烟了好不?
/nǐ bié chōu yān le hǎo bù/
Cậu đừng hút thuốc nữa được không? 


+ 事情还没查清楚, 你别闹了好不?
/shì qíng hái méi chá qīngchu, nǐ bié nào le hǎo bù/
Sự việc còn chưa tra rõ, cậu đừng có làm ầm lên có được không? 


+ 你听我解释好不?
/nǐ tīng wǒ jiě shì hǎo bù/
Cậu nghe tớ giải thích được không? 


+ 我们先去奶奶家然后再去超市好不?
/wǒmen xiān qù nǎinai jiā rán hòu zài qù chāo shì hǎo bù/
Chúng ta đi đến nhà bà nội trước sau đó đi siêu thị được không? 

 

Mẫu câu 10: ... 行不行?/ . . .   xíng bù xíng/: …được không? 


VD: 

+ 今天下大雨, 我们改天去爬山行不行?
/ jīn tiān xià dà yǔ, wǒmen gǎi tiān qù pá shān xíng bù xíng/
Hôm nay mưa to, ngáy khác chúng ta đi leo núi được không? 


+ 那家饭店已经关门了, 我们叫外卖回家吃行不行?
/nà jiā fàn diàn yǐ jīng guān mén le, wǒmen jiào wài mài huí jiā chī xíng bù xíng/
Tiệm cơm đó đã đóng của rồi, chúng ta gọi đồ về nhà ăn được không?


Mẫu câu 11: ..., 行不 /. . ., xíng bù/: … được không?
 
VD: 

+ 我一个月给你两万块钱, 你在家看孩子不要去工作了, 你看看行不?
/wǒ yí gè yuè gěi nǐ liǎng wàn kuài qián, nǐ zài jiā kàn háizi bú yào qù gōng zuò le, nǐ kàn kàn xíng bù/
Mỗi tháng anh cho em 2000 tệ, em ở nhà trông con không cần đi làm nữa, em xem có dược không? 


+ 我答应你的要求, 我也会给你一点钱让你好好过日子, 这样行不? 
/wǒ dā yīng nǐ de yào qiú, wǒ yě huì gěi nǐ yī diǎn qián ràng nǐ hǎohao guò rìzi, zhè yàng xíng bù/
Tôi đồng ý yêu cầu của cậu, tôi cũng sẽ cho cậu ít tiền để cậu sống thật tốt, như vậy được không?  


Mẫu câu 12: ..., 可以吗?/ . . ., kě yǐ ma/:  … được không?


VD: 

+ 我们星期六去看电影可以吗?
/wǒmen xīng qī liù qù kàn diàn yǐng kě yǐ ma/
Thứ 7 chúng mình đi xem phim có được không? 


+ 这件事我替你去办, 你好好在家休息, 可以吗?
/zhè jiàn shì wǒ tì nǐ qù bàn, nǐ hǎohao zài jiā xiūxi, kě yǐ ma/
Chuyện này tôi thay cậu đi làm, cậu ở nhà nghỉ ngơi cho tốt được không? 


+ 我这样做你觉得可以吗?
/wǒ zhè yàng zuò nǐ jué dé kě yǐ ma/
Tôi làm như vậy em thấy có được không? 


+ 等我从上海回来, 咱们好好聊聊可以吗?
/děng wǒ cóng shàng hǎi huí lái, zánmen hǎohao liáoliao kě yǐ ma/
Đợi tôi từ Thượng Hải về chúng ta nói chuyện cụ thể được không/ 


Mẫu câu 13: ....没问题吧/. . . . méi wèn tí ba/: ….không có vấn đề chứ, được chứ, không sao chứ, không thành vấn đề chứ,…
 

VD:

+ 我今天安排他来上班, 然后明天你来上班, 没问题吧?
/wǒ jīn tiān ān pái tā lái shàng bān, rán hòu míng tiān nǐ lái shàng bān, méi wèn tí ba/
Hôm nay tôi xếp cậu ta tới làm việc, ngày mai đến lượt cậu, không thành vấn đề chứ? 


+ 以后我做饭, 你来洗碗, 这样没问题吧?
/yǐ hòu wǒ zuò fàn, nǐ lái xǐ wǎn, zhè yàng méi wèn tí ba/
Sau này tôi nấu cơm, cậu rửa bát, như vậy không thành vấn đè chứ?

 
+ 我拿到货就把钱转给你, 这样没问题吧?
/wǒ ná dào huò jiù bǎ qián zhuǎn gěi nǐ, zhè yàng méi wèn tí ba/ 
Nhận được hàng tôi sẽ chuyển tiền cho cậu, như vậy được chứ?


Hy vọng qua bài học, các bạn có thể trang bị cho mình những mẫu câu tiếng Trung cần thiết để sử dụng trong những tình huống trong thương lượng, đề xuất. Chúc các bạn học tốt!