Các mẫu câu cảm ơn tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể

23/10/2018 15:40 343 xem 0 bình luận
Tổng hợp các mẫu câu cảm ơn tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể thường gặp trong cuộc sống

Cảm ơn bằng tiếng Trung

Các mẫu câu cảm ơn tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể

Trong bài học trước, chúng ta đã học những câu cảm ơn bằng tiếng Trung cơ bản và những câu đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Trung. Bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn tổng hợp các mẫu câu cảm ơn tiếng Trung trong từng tình huống cụ thể thường gặp trong cuộc sống. 

Chúc ngủ ngon tiếng Trung

Tạm biệt tiếng Trung

Mẫu câu cảm ơn thường dùng

1. 多谢  Duōxiè: Đa tạ/ cảm ơn nhiều
2. 谢谢  xièxiè: Cảm ơn
3. 非常谢谢  fēicháng xièxiè: Vô cùng cảm ơn
4. 非常谢谢你  fēicháng xièxiè nǐ: Vô cùng cảm ơn bạn
5. 太谢谢你了  tài xièxiè nǐle: cảm ơn bạn nhiều lắm
6. 先谢谢你  xiān xièxiè nǐ: Cảm ơn bạn trước
7. 感谢你。  gǎnxiè nǐ.: Cảm tạ anh
8. 十分感谢。  Shífēn gǎnxiè.: hết sức cảm ơn
9. 不了,谢谢!  Bùliǎo, xièxiè!: không, cảm ơn!
10. 万分感谢。  Wànfēn gǎnxiè.: Muôn phần cảm tạ
11. 非常感谢。  Fēicháng gǎnxiè.: Vô cùng cảm tạ
12. 非常感谢你  Fēicháng gǎnxiè nǐ: Vô cùng cảm ơn bạn
13. 谢谢你的帮忙。  xièxiè nǐ de bāngmáng.: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
14. 谢谢你的赞美。  Xièxiè nǐ de zànměi.: Cảm ơn lời khen của bạn
15. 我真心感谢  Wǒ zhēnxīn gǎnxiè: Tôi thật lòng cảm ơn
16. 我衷心感谢你。  wǒ zhōngxīn gǎnxiè nǐ.: Tôi chân thành cảm ơn bạn
17. 谢谢你做的一切。  Xièxiè nǐ zuò de yīqiè.: Cảm ơn vì tất cả những gì anh đã làm
18. 谢谢您的好意。  Xièxiè nín de hǎoyì.: Cảm ơn ý tốt của bạn
19. 谢谢你的祝福!  Xièxiè nǐ de zhùfú!: Cảm ơn lời chúc phúc của bạn
20. 真是感激不尽。  Zhēnshi gǎnjī bù jìn.: Thật hết sức cảm kích
21. 永承此恩。  Yǒng chéng cǐ ēn.: Mãi đội ơn này
22. 由衷感谢你。  Yóuzhōng gǎnxiè nǐ.: Từ đáy lòng xin cảm ơn bạn
23. 你真是帮了大忙了。  Nǐ zhēnshi bāngle dàmángle.: Anh thật sự đã giúp tôi rất nhiều
24. 真诚感谢你。  Zhēnchéng gǎnxiè nǐ.: Chân thành cảm ơn bạn
25. 谢谢帮忙。  Xièxiè bāngmáng.: Cảm ơn đã giúp đỡ
26. 真不知道该怎么感谢你才。  Zhēn bùzhīdào gāi zěnme gǎnxiè nǐ cái hǎo.: Thật không biết nên cảm ơn bạn thế nào

 

Mẫu câu đáp lại lời cảm ơn bằng tiếng Trung

1. 别客气  Bié kèqì: Đừng khách sáo
2. 不客气  bù kèqì: Đừng khách sáo
3. 没什么  méishénme: không có gì
4. 不用谢  bùyòng xiè: không cần cảm ơn
5. 不谢  bù xiè: không phải cảm ơn
6. 你太客气了。  nǐ tài kèqìle.: Bạn khách sáo quá
7. 不必客气。  Bùbì kèqì.: Không cần phải khách sáo
8. 我的荣幸。  Wǒ de róngxìng.: Vinh dự của tôi
9. 这是我的荣幸。  Zhè shì wǒ de róngxìng.: Đây là vinh hạnh của tôi
10. 我很荣幸  Wǒ hěn róngxìng: Tôi rất vinh hạnh
11. 那没什么。  nà méishénme.: Cái đó không có gì
12. 不用客气  Bùyòng kèqì: Không cần khách sáo
13. 应该的  yīnggāi de: Tôi nên làm

Mẫu câu cảm ơn tiếng Trung trang trọng, lịch sự

1. 十分感谢您的邮件。  shífēn gǎnxiè nín de yóujiàn.: Vô cùng cảm ơn bưu kiện của anh
2. 十分感谢您的赞美。  Shífēn gǎnxiè nín de zànměi.: Vô cùng cảm ơn anh đã khen ngợi
3. 万分感谢您的关照。  Wànfēn gǎnxiè nín de guānzhào.: Hết sức cảm ơn sự quan tâm của ông
4. 谢谢你的关照。  Xièxiè nǐ de guānzhào.: Cảm ơn sự quan tâm của bạn
5. 请接受我浓浓的感激之情。  Qǐng jiēshòu wǒ nóng nóng de gǎnjī zhī qíng.: Xin nhận lấy sự cảm kích sâu sắc của tôi
6. 太感谢你能花时间陪我。  Tài gǎnxiè nǐ néng huā shíjiān péi wǒ.: Rất cảm ơn anh đã dành thời gian cho tôi
7. 感谢您不辞劳苦地帮助我  Gǎnxiè nín bùcí láokǔ de bāngzhù wǒ: Cảm ơn anh đã không ngại vất vả giúp đỡ tôi
8. 言语已足以表达我对你的谢意。  Yányǔ yǐ bùzú yǐ biǎodá wǒ duì nǐ de xièyì.: Lời nói không thể bày tỏ được hết lòng biết ơn của tôi đối với ông
9. 我想向你表达我深切的谢意。  Wǒ xiǎngxiàng nǐ biǎodá wǒ shēnqiè de xièyì.: Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới ông
10. 你的恩情我没齿难忘。  Nǐ de ēnqíng wǒ mò chǐ nánwàng.: Ân tình của ông tôi không thể quên được
11. 请接受我由衷的感谢。  Qǐng jiēshòu wǒ yóuzhōng de gǎnxiè.: Xin nhận lấy lời cảm ơn từ đáy lòng của tôi

Mẫu câu tiếng Trung bày tỏ lòng cảm ơn với thầy cô giáo

1. 十分感谢您的帮助。  shífēn gǎnxiè nín de bāngzhù.: Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của thầy
2. 我将永远感谢您教我的一切。  Wǒ jiāng yǒngyuǎn gǎnxiè nín jiào wǒ de yīqiè.: Em sẽ mãi cảm ơn những gì cô đã dạy em
3. 谢谢您与我分享您的智慧。  Xièxiè nín yǔ wǒ fēnxiǎng nín de zhìhuì.: Cảm ơn những kiến thức thầy đã dạy cho em
4. 我十分庆幸可以成为您的学生。  Wǒ shífēn qìngxìng kěyǐ chéngwéi nín de xuéshēng.: Em vô cùng vui mừng có thể trở thành học trò của cô
5. 我十分感谢您为我所做的一切努力。  Wǒ shífēn gǎnxiè nín wèi wǒ suǒ zuò de yīqiè nǔlì.: Em cảm ơn vì tất cả những gì thầy đã làm cho em
6. 十分感谢您为我提供的积极的学习环境。  Shífēn gǎnxiè nín wèi wǒ tígōng de jījí de xuéxí huánjìng.: Vô cùng cảm ơn thầy đã tạo cho em môi trường học tập nhiệt tâm
7. 谢谢您的谆谆教诲和不断鼓励。  Xièxiè nín de zhūnzhūn jiàohuì hé bùduàn gǔlì.: Cảm ơn sự ân cần dạy dỗ và không ngừng động viên khích lệ của cô
8. 感谢您帮助我取得进步。  Gǎnxiè nín bāngzhù wǒ qǔdé jìnbù.: Em cảm ơn cô đã giúp em có được sự tiến bộ
9. 感谢您的耐心指导,帮助我取得进步!  Gǎnxiè nín de nàixīn zhǐdǎo, bāngzhù wǒ qǔdé jìnbù!: Cảm ơn thầy kiên trì dạy dỗ, giúp em có được sự tiến bộ
10. 您是我见过的最好的老师!  Nín shì wǒ jiànguò de zuì hǎo de lǎoshī!: Thầy là thầy giáo tốt nhất em từng học

Mẫu câu cảm ơn bằng tiếng Trung trong tiệc cưới

1. 感谢你的到来。  gǎnxiè nǐ de dàolái.: Cảm ơn anh đã tới
2. 谢谢今天你能来。  Xièxiè jīntiān nǐ néng lái.: Cảm ơn bạn hôm nay đã tới
3. 感谢你与我们一同庆祝。  Gǎnxiè nǐ yǔ wǒmen yītóng qìngzhù.: Cảm ơn anh đã  chung vui cùng chúng tôi
4. 感谢你与我们分享这一特殊日子。  Gǎnxiè nǐ yǔ wǒmen fēnxiǎng zhè yī tèshū rìzi.: Cảm ơn anh đã cùng chung vui với chúng tôi trong ngày đặc biệt này
5. 我们十分感谢你的到来。  Wǒmen shífēn gǎnxiè nǐ de dàolái.: Chung tôi vô cùng cảm ơn sự hiện diện của anh
6. 谢谢你的礼物,十分感谢。  Xièxiè nǐ de lǐwù, shífēn gǎnxiè.: Cảm ơn món quà của anh, vô cùng cảm ơn
7. 太感谢你送的礼物了。  Tài gǎnxiè nǐ sòng de lǐwùle.: Vô cùng cảm ơn món quà anh đã tặng
8. 今天您无比重要,感谢您的帮助。  Jīntiān nín wúbǐ zhòngyào, gǎnxiè nín de bāngzhù.: Hôm nay anh vô cùng quan trọng, cảm ơn sự giúp đỡ của anh
9. 言语无法表达我们的感激之情。  Yányǔ wúfǎ biǎodá wǒmen de gǎnjī zhī qíng.: Không có lời nào để bày tỏ được hết lòng cảm kích của chúng tôi
10. 很荣幸能够分享这特别的一天。  Hěn róngxìng nénggòu fēnxiǎng zhè tèbié de yītiān.: Thật sự vinh dự được chung vui trong ngày đặc biệt này
11. 谢谢您邀请我共享这特别的一天。  Xièxiè nín yāoqǐng wǒ gòngxiǎng zhè tèbié de yītiān.: Cảm ơn anh đã mời tôi cùng chung vui trong ngày đặc biệt này
12. 我十分高兴能够参与庆祝。  Wǒ shí fèn gāoxìng nénggòu cānyù qìngzhù.: Tôi rất vui có thể tham dự tiệc cưới