Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc, hòa nhạc

11/10/2016 17:00 2.707 xem 0 bình luận
 
 
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ÂM NHẠC, HÒA NHẠC
 
I. Nhạc cụ -: 乐器  Yuèqì
1. Nhạc cụ phương tây: 西洋乐器  xīyáng yuèqì
2. Nhạc cụ khí, bộ kèn hơi: 管乐器  guǎnyuèqì
3. Bộ kèn đồng: 铜管乐器  tóng guǎn yuèqì
4. Bộ kèn gỗ: 木管乐器  mùguǎn yuèqì
5. Nhạc cụ gõ, bộ gõ: 打击乐器  dǎjí yuèqì
6. Nhạc cụ dây: 弦乐器  xiányuèqì
7. Nhạc cụ phím, đàn phím: 键盘乐器  jiànpán yuèqì
8. Nhạc cụ hiện đại: 现代乐器  xiàndài yuèqì
9. Nhạc cụ điện tử: 电子乐器  diànzǐ yuèqì
10. Nhạc cụ cổ điển: 古乐器  gǔ yuèqì
11. Miệng kèn: 喇叭嘴  lǎbā zuǐ
12. Phím: 键  jiàn
13. Cái lưỡi gà (của kèn): 簧  huáng
14. Kèn trombone: 伸缩喇叭  shēnsuō lǎbā
15. Ống kèn kéo ra thụt vào: 伸缩管  shēnsuō guǎn
16. Miệng kèn: 喇叭口  lǎbā kǒu
17. Lỗ thổi: 吹口  chuīkǒu
18. Cái van kèn: 栓塞  shuānsāi
19. Kèn âm nhỏ: 弱音器  ruòyīn qì
20. Kèn tu ba: 低音号  dīyīn hào
21. Kèn trobone: 长号  cháng hào
22. Kèn trumpet: 小号  xiǎo hào
23. Kèn sousaphone: 大号  dà hào
24. Kèn hiệu, tù và: 号角  hàojiǎo
25. Kèn co pháp: 法国圆号  fàguó yuánhào
26. Kèn co anh: 英国管  yīngguó guǎn
27. Sáo dài (flute): 长笛  chángdí
28. Kèn clarinet: 单簧管  dānhuángguǎn
29. Kèn oboe: 双簧管  shuānghuángguǎn
30. Sáo ngắn (piccolo): 短笛  duǎndí
31. Sáo bè, khèn: 排箫  pái xiāo
32. Kèn bassoon: 巴松管  bāsōng guǎn
33. Sáo dọc: 直笛  zhí dí
34. Kèn cornet: 短号  duǎn hào
35. Kèn saxophone: 萨克斯管  sàkèsī guǎn
36. Kèn ác mônica: 口鬈  kǒu quán
37. Trống lục lạc: 铃鼓  líng gǔ
38. Trống jazz: 爵士鼓  juéshì gǔ
39. Cái phách hình tam giác: 三角铁  sānjiǎotiě
40. Trống định âm: 定音鼓  dìngyīngǔ
41. Cái phách: 响板  xiǎng bǎn
42. Trống bass: 低音鼓  dīyīn gǔ
43. Trống căng dây ruột mèo: 响弦鼓  xiǎng xián gǔ
44. (chuông ống) nhạc cụ tubular: 管钟  guǎn zhōng
45. Cái chũm chọe: 铜钹  tóng bó
46. Đàn xylo phone – mộc cầm: 木琴  mùqín
47. Đàn chuông: 钟琴  zhōng qín
48. Dùi trống: 鼓槌  gǔ chuí
49. Da trống: 鼓皮  gǔ pí
50. Bàn đạp: 踏板  tàbǎn
51. Đinh ốc cố định âm: 定音螺丝  dìng yīn luósī
52. Cung đàn: 琴弓  qín gōng
53. Dây đàn: 琴弦  qín xián
54. Cầu ngựa (trên đàn viôlông): 琴桥  qín qiáo
55. Cổ đàn: 琴颈  qín jǐng
56. Móng gẩy (đàn dây): 琴拨  qín bō
57. Trụ dây: 弦柱  xián zhù
58. Khóa điều chỉnh dây: 调音栓  diào yīn shuān
59. Viôlông: 小提琴  xiǎotíqín
60. Viôla: 中提琴  zhōngtíqín
61. Đàn cello: 大提琴  dàtíqín
62. Viôlông âm trầm: 低音提琴  dīyīn tíqín
63. Đàn hạc: 竖琴  shùqín
64. Đàn xita: 锡他琴  xī tā qín
65. Đàn man do lin: 曼陀林  màn tuó lín
66. Đàn pianô: 钢琴  gāngqín
67. Đàn piano tự động: 自动钢琴  zìdòng gāngqín
68. Đàn piano cỡ lớn: 大钢琴  dà gāngqín
69. Đàn piano biểu diễn: 平台钢琴  píngtái gāngqín
70. Đàn phong cầm: 簧风琴  huáng fēngqín
71. Đàn organ: 管风琴  guǎnfēngqín
72. Đàn celesta: 钢片琴  gāng piàn qín
73. Đàn accordion: 手风琴  shǒufēngqín
74. Đàn phong cầm hình lục giác: 六角形手风琴  liùjiǎoxíng shǒufēngqín
75. Đàn piano kiểu đứng: 竖型钢琴  shù xíng gāngqín
76. Đàn phong cầm cổ: 古风琴  gǔ fēngqín
77. Bàn phím: 键盘  jiànpán
78. Giá để bản nhạc: 琴谱架  qín pǔ jià
79. Khóa âm: 音栓  yīn shuān
80. Ống đàn (bộ hơi đàn): 琴管  qín guǎn
81. Bản nhạc: 乐谱  yuèpǔ
82. Ghế ngồi chơi đàn: 琴凳  qín dèng
83. Đàn ghi ta: 吉他  jítā
84. Ghi ta điện: 电吉他  diàn jítā
85. Đàn ban jo: 班桌琴  bān zhuō qín
86. Đàn tiểu phong cầm lục giác: 小六角手风琴  xiǎo liù jiǎo shǒufēngqín
87. Đàn tăng rung: 电子打击乐器  diànzǐ dǎjí yuèqì
88. Đàn tỳ bà: 琵琶  pípá
89. Nhị: 二胡  èrhú
90. Nhị âm cao: 高胡  gāo hú
91. Đàn viôlông: 提琴  tíqín
92. Đàn xim ba lum(đàn dương cầm): 扬琴  yángqín
93. Ống sáo: 笛子  dízi
94. Đàn tranh: 筝  zhēng
95. Cái khèn: 笙  shēng
96. Ống tiêu: 箫  xiāo
97. Đàn một dây: 单弦  dānxián
98. Đàn hai dây: 二弦  èr xián
99. Đàn ba dây: 三弦  sānxián
100. Kèn xô na: 唢呐  suǒnà
101. Đàn nguyệt: 月琴  yuèqín
102. Phách tre: 竹板  zhú bǎn
103. Trung nguyễn (nhạc cụ): 中阮  zhōng ruǎn
104. Không hầu (đàn cổ): 箜篌  kōnghóu
105. Chuông hòa âm: 编钟  biānzhōng
106. Cồng: 锣  luó
107. Dùi đánh cồng: 锣槌  luó chuí
108. Trống: 鼓  gǔ
109. Tang trống – trống cơm: 腰鼓  yāogǔ
110. Cái chũm chọe: 钹  bó
 
II. Nhạc sĩ -: 音乐家  yīnyuè jiā
1. Hướng dẫn khách ngồi: 客座指挥  kèzuò zhǐhuī
2. Chỉ huy dàn nhạc: 乐队指挥  yuèduì zhǐhuī
3. Chỉ huy dàn hợp xướng: 合唱队指挥  héchàng duì zhǐhuī
4. Gậy chỉ huy: 指挥棒  zhǐhuī bàng
5. Người sáng tác nhạc: 作曲家  zuòqǔ jiā
6. Người độc tấu: 独奏者  dúzòuzhě
7. Người đứng đầu dàn nhạc: 乐队首席  yuèduì shǒuxí
8. Cây vĩ cầm hàng đầu: 首席小提琴  shǒuxí xiǎotíqín
9. Nghệ sĩ viôlông số một: 第一小提琴手  dì yī xiǎotíqín shǒu
10. Người diễn tấu trong dàn nhạc dây và khí: 管弦乐队演奏者  guǎnxiányuèduì yǎnzòuzhě
11. Người diễn tấu bằng nhạc dây: 弦乐器演奏者  xiányuèqì yǎnzòu zhě
12. Người biểu diễn đàn phím: 键盘乐器演奏者  jiànpán yuèqì yǎnzòu zhě
13. Người chơi viôlông sel: 低音提琴手  dīyīn tíqín shǒu
14. Người chơi đàn pianô (nghệ sĩ pianô): 钢琴手  gāngqín shǒu
15. Nghệ sĩ pianô trong buổi hòa nhạc: 音乐会钢琴家  yīnyuè huì gāngqín jiā
16. Nghệ sĩ thổi sáo: 长笛手  chángdí shǒu
17. Nghệ sĩ đàn harper (đàn hạt): 竖琴手  shùqín shǒu
18. Nghệ sĩ kèn ôboa: 双簧管手  shuānghuángguǎn shǒu
19. Nghệ sĩ đàn organ: 风琴师  fēng qín shī
20. Người lĩnh tấu: 领奏者  lǐng zòu zhě
21. Độc tấu, đơn ca: 独奏、独唱  dúzòu, dúchàng
22. Song tấu, song ca: 二重奏、二重唱  èrchóngzòu, èrchóngchàng
23. Tam tấu, tam ca: 三重奏、三重唱  sānchóngzòu, sānchóngchàng
24. Tứ tấu, tứ ca: 四重奏、四重唱  sìchóngzòu, sìchóngchàng
25. Ngũ tấu, ngũ ca: 五重奏、五重唱  wǔ chóngzòu, wǔ chóng chàng
26. Đệm nhạc, hát đệm: 伴奏、伴唱  bànzòu, bànchàng
27. Hợp tấu: 合奏  hézòu
28. Hợp xướng, đồng ca: 合唱  héchàng
29. Người lĩnh xướng: 领唱者  lǐngchàng zhě
30. Giọng nam trầm: 男低音  nán dīyīn
31. Giọng nam trung: 男中音  nán zhōng yīn
32. Giọng nam cao: 男高音  nán gāoyīn
33. Giọng nữ trầm: 女低音  nǚ dīyīn
34. Giọng nữ trung: 女中音  nǚ zhōng yīn
35. Giọng nữ cao: 女高音  nǚ gāoyīn
 
III. Tổ chức âm nhạc -: 音乐团体  yīnyuè tuántǐ
1. Đội nhạc: 乐队  yuèduì
2. Đội kèn đồng: 铜管乐队  tóng guǎn yuèduì
3. Đội nhạc cụ dây và nhạc cụ hơi: 管弦乐队  guǎnxiányuèduì
4. Đội nhạc cụ hơi: 管乐队  guǎn yuèduì
5. Đội nhạc cụ dây: 弦乐队  xián yuèduì
6. Giàn nhạc giao hưởng: 交响乐队  jiāoxiǎng yuèduì
7. Đội quân nhạc: 军乐队  jūn yuèduì
8. Đội nhạc dân tộc: 民乐队  mínyuèduì
9. Đội nhạc nhẹ: 轻音乐队  qīngyīnyuèduì
10. Đoàn văn công: 文工团  wéngōngtuán
11. Ban nhạc thịnh hành: 流行乐队  liúxíng yuèduì
12. Người cầm đầu ban nhạc: 乐队领队  yuèduì lǐngduì
13. Ban nhạc jazz: 爵士乐队  juéshì yuèduì
14. Ban nhạc rock: 摇滚乐队  yáogǔn yuèduì
15. Ban nhạc hard rock: 重金属乐队  zhòngjīnshǔ yuèduì
16. Ban nhạc chuyên nghiệp: 专业乐队  zhuānyè yuè duì
17. Ban nhạc nghiệp dư: 业余乐队  yèyú yuè duì
18. Ban nhạc lưu động: 巡回乐队  xúnhuí yuè duì
 
IV. Âm nhạc -: 音乐 yīnyuè 
1. Festival âm nhạc: 音乐节  yīnyuè jié
2. Âm nhạc thuần khiết: 纯音乐  chún yīnyuè
3. Nhạc cổ điển: 古典音乐  gǔdiǎn yīnyuè
4. Âm nhạc giáo hội: 教会音乐  jiàohuì yīnyuè
5. Khí nhạc: 器乐  qìyuè
6. Thanh nhạc: 声乐  shēngyuè
7. Nhạc dùng cho đàn dây và hơi: 管弦乐  guǎnxiányuè
8. Nhạc dùng cho đàn dây: 弦乐  xián yuè
9. Nhạc dùng cho nhạc cụ thổi: 管乐  guǎn yuè
10. Nhạc thính phòng: 室内乐  shìnèi yuè
11. Bản nhạc cầu siêu: 安魂曲  ān hún qū
12. Bản nhạc lễ mass: 弥撒曲  mísā qǔ
13. Ca kịch: 歌剧  gējù
14. Ca kịch mini: 小歌剧  xiǎo gējù
15. Ca kịch nhẹ: 轻歌剧  qīng gējù
16. Oratô: 清唱剧  qīngchàng jù
17. Vở ca kịch lớn: 大歌剧  dà gējù
18. Nhạc dạo: 序曲  xùqǔ
19. Khúc dạo: 前奏曲  qiánzòu qǔ
20. Khúc gian tấu: 间奏曲  jiàn zòu qǔ
21. Khúc giao hưởng, bản giao hưởng: 交响曲  jiāoxiǎng qǔ
22. Thơ giao hưởng: 交响诗  jiāoxiǎng shī
23. Bản concerto: 协奏曲  xiézòuqǔ
24. Bản concerto ngắn: 小协奏曲  xiǎo xiézòuqǔ
25. Bản concerto dài: 大协奏曲  dà xiézòuqǔ
26. Bản sonata: 奏鸣曲  zòumíngqǔ
27. Bản rapxôdi: 狂想曲  kuángxiǎngqǔ
28. Khúc phóng túng: 幻想曲  huànxiǎng qǔ
29. Bản capriccio: 随想曲  suíxiǎng qǔ
30. Dạ khúc: 夜曲  yèqǔ
31. Nhạc ru: 摇篮曲  yáolánqǔ
32. Tổ khúc: 组曲  zǔqǔ
33. Điệu nhảy mơnuet: 小步舞曲  xiǎo bù wǔqǔ
34. Điệu waltz: 华尔兹  huá'ěrzī
35. Khúc nhạc chiều: 小夜曲  xiǎoyèqǔ
36. Hành khúc: 进行曲  jìnxíngqǔ
37. Điệu aria (khúc đơn ca trữ tình): 咏叹调  yǒngtàndiào
38. Khúc ngẫu hứng: 即兴曲  jíxìng qǔ
39. Nhạc giao hưởng pop: 通俗交响乐  tōngsú jiāoxiǎngyuè
40. Nhạc pop: 通俗音乐  tōngsú yīnyuè
41. Thánh ca của người da đen: 黑人灵歌  hēirén líng gē
42. Điệu ragtime: 莱格泰姆  lái gé tài mǔ
43. Điệu nhảy blu: 布鲁斯  bùlǔsī
44. Phúc âm ca (bài thánh ca của đạo tin lành): 福音歌  fúyīn gē
45. Nhạc jazz: 爵士乐  juéshìyuè
46. Nhạc bibôp: 疯狂爵士乐  fēngkuáng juéshìyuè
47. Nhạc jazz tự do: 自由爵士乐  zìyóu juéshìyuè
48. Nhạc đồng quê: 乡村音乐  xiāngcūn yīnyuè
49. Nhạc rock: 摇滚乐  yáogǔnyuè
50. Âm nhạc của người da đen: 黑人音乐  hēirén yīnyuè
51. Nhạc nhẹ: 轻音乐  qīngyīnyuè
52. Nhạc điện tử: 电子音乐  diànzǐ yīnyuè
53. Nhạc rock mới: 新摇滚  xīn yáogǔn
54. Bài hát: 歌  gē
55. Giai điệu: 旋律  xuánlǜ
56. Làn điệu: 曲凋  qū diāo
57. Bài hát được yêu thích: 流行歌曲  liúxíng gēqǔ
58. Dân ca: 民歌  míngē
59. Ca khúc nghệ thuật: 艺术歌曲  yìshù gēqǔ
60. Nhạc dân tộc: 民乐  mín yuè
61. Nhạc cổ điển: 古乐  gǔ yuè
62. Soạn nhạc: 编曲  biān qǔ 
63. Diễn tấu ngẫu hứng: 即兴演奏  jíxìng yǎn zòu
64. Người đánh trống, tay trống: 鼓手  gǔshǒu
65. Ca sĩ được ưa thích: 流行歌手  liúxíng gēshǒu
66. Tác giả bài hát được ưa thích: 流行歌曲作者  liúxíng gēqǔ zuòzhě
67. Ca sĩ tự biên tự diễn: 自编自唱的歌手  zì biān zì chàng de gēshǒu
68. Ca sĩ: 歌唱演员  gēchàng yǎnyuán
69. Buổi hòa nhạc: 音乐会  yīnyuè huì
70. Buổi liên hoan văn nghệ có đơn ca độc tấu: 独唱、独奏音乐会  dúchàng, dúzòu yīnyuè huì
71. Buổi hòa nhạc lưu động: 巡回音乐会  xúnhuí yīnyuè huì
72. Buổi hòa nhạc ngoài trời: 露天音乐会  lùtiān yīnyuè huì
73. Người mê nhạc jazz: 爵士乐迷  Juéshìyuè mí