Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm

04/10/2016 17:00 2.999 xem 0 bình luận
 
 
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHÒNG TẮM
 
Phòng tắm: 盥洗室  guànxǐ shì
 
1. Tắm bồn: 盆浴  pényù
2. Tắm vòi hoa sen: 淋浴  línyù
3. Màn che để tắm vòi sen: 淋浴幕  línyù mù
4. Hộp đựng xà phòng: 肥皂缸  féizào gāng
5. Cái hõm trên tường đựng xà phòng: 肥皂壁凹  féizào bì āo
6. Cái giá treo khăn: 毛巾架  máojīn jià
7. Chậu rửa mặt: 洗脸盆  xǐliǎn pén
8. Gương soi trong buồng tắm: 浴室镜子  yùshì jìngzi
9. Dép đi trong buồng tắm: 浴室拖鞋  yùshì tuōxié
10. Khăn tắm: 浴巾  yùjīn
11. Xà phòng tắm: 浴皂  yù zào
12. Cái cân trong buồng tắm: 浴室帮秤  yùshì bāng chèng
13. Miếng bọt biển: 海绵浴擦  hǎimián yù cā
14. Bàn chải chải lưng (kỳ): 背刷  bèi shuā
15. Bàn chải massage: 按摩刷  ànmó shuā
16. Bàn chải móng tay: 指甲刷  zhǐjiǎ shuā
17. Cái lược: 梳子  shūzi
18. Cái lược gỗ: 木梳  mù shū
19. Chải tóc: 梳头发  shū tóufǎ
20. Bàn chải phủi tóc: 发刷  fǎ shuā
21. Bàn chải đánh răng: 牙刷  yá shuā
22. Cái giá để bàn chải đánh răng: 牙刷架  yá shuā jià
23. Kem đánh răng: 牙膏  yágāo
24. Nước xúc miệng: 漱口剂  shù kǒu jì
25. Dao cạo râu: 剃须刀  tì xū dāo
26. Kem cạo râu: 剃须膏  tì xū gāo
27. Dao cạo râu điện: 电动剃须刀  diàndòng tì xū dāo
28. Lưỡi dao cạo: 剃须刀片  tì xū dāo piàn
29. Mouse định hình tóc: 发型泡沫油  fǎxíng pàomò yóu
30. Kem chải tóc: 发乳  fǎ rǔ
31. Kem tắm: 浴露  yù lù
32. Nước gội đầu hai trong một: 二合一洗发水  èr hé yī xǐ fǎ shuǐ
33. Thuốc chống mùi hôi: 防臭剂  fángchòu jì
34. Thuốc xịt tẩy mùi hôi: 除臭喷雾机  chú chòu pēnwù jī
35. Cái bô (toa lét): 马桶  mǎtǒng
36. Bình chứa nước của hố xí: 抽水马桶  chōushuǐmǎtǒng
37. Bô ngồi xổm kéo nước xối: 抽水马桶座  chōushuǐmǎtǒng zuò
38. Nắp đậy bô: 抽水马桶盖  chōushuǐmǎtǒng gài
39. Tay kéo xối nước: 冲水扳手  chōng shuǐ bānshǒu
40. Vòi nước: 水龙头  shuǐlóngtóu
41. Giấy vệ sinh: 手纸  shǒuzhǐ
42. Tay quay để giấy vệ sinh: 手纸架  shǒuzhǐ jià
43. Bình đáy: 小便器  xiǎo biànqì
44. Cái ống nhổ: 痰盂  tányú