Tên tiếng Trung các quốc gia và vùng lãnh thổ

03/01/2019 10:00 458 xem 0 bình luận
Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới

tên quốc gia bằng tiếng Trung

Tên tiếng Trung của các quốc gia và vùng lãnh thổ

Bạn biết tên các nước trên thế giới dịch sang tiếng Trung là gì chưa. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Trung chủ đề về các quốc gia và vùng lãnh thổ. Hy vọng bài học nhỏ sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Chúc các bạn thành công.

Tên các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung
Tên tiếng Trung
Dịch tên 63 tỉnh và quận huyện sang tiếng Trung

1. AFGHANISTAN- 阿富汗- Āfùhàn: Afghanistan
2. ALBANIA- 阿尔巴尼亚- ā'ěrbāníyǎ: Albania
3. ALGERIA- 阿尔及利亚- ā'ěrjílìyǎ: Algeria
4. ANDORRA- 安道尔- āndào ěr: Andorra
5. ANGOIA- 安哥拉- āngēlā: Ăng-gô
6. ANGUILLA- 安圭拉- ān guī lā: Anguilla
7. ANTIGUA- 安提瓜和巴布达- ān tí guā hé bā bù dá: Antigua và Barbuda
8. ARGENTINA- 阿根廷- āgēntíng: Argentina
9. ARMENIA- 亚美尼亚- yàměiníyǎ: Armenia
10. AUSTRALIA- 澳大利亚- àodàlìyǎ: Úc
11. AUSTRIA- 奥地利- àodìlì: Áo
12. AZERBAIJAN- 阿塞拜疆- āsèbàijiāng: Azerbaijan
13. BAHRAIN- 巴林- bālín: Bahrain
14. BANGLADESH- 孟加拉国- mèngjiālā guó: Bangladesh
15. BARBADOS- 巴巴多斯- bābāduōsī: Barbados
16. BELARUS- 白俄罗斯- bái'èluósī: Bêlarut
17. BELGIUM- 比利时- bǐlìshí: Bỉ
18. BELIZE- 伯利兹- bó lìzī: Belize
19. BENIN- 贝宁- bèi níng: Bénin
20. BERMUDA- 百慕大群岛- bǎimùdà qúndǎo: Bermuda
21. BHUTAN- 不丹- bù dān: Bhutan
22. BOLIVIA- 玻利维亚- bōlìwéiyǎ: Bôlivia
23. BOSNIA AND HERZEGOVINA- 波黑- bō hēi: Bosnia and Herzegovina
24. BOTSWANA- 博茨瓦纳- bócíwǎnà: Botswana
25. Bouvet Island- 布维岛- bù wéi dǎo: Đảo Bouvet
26. BRAZIL- 巴西- bāxī: Brazil
27. BRITISH VIRGIN ISLANDS- 英属维尔京群岛- yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo: Quần đảo Virgin thuộc Anh
28. BRUNEI- 文莱- wén lái: Brunei
29. BULGARIA- 保加利亚- bǎojiālìyǎ: Bulgaria
30. BURKINA FASO- 布基纳法索- bù jī nà fǎ suǒ: Burkina Faso

31. BURUNDI- 布隆迪- bùlóngdí: Burundi
32. CAMBODIA- 柬埔寨- jiǎnpǔzhài: Campuchia
33. CAMEROON- 喀麦隆- kāmàilóng: Ca-mơ-run
34. CANADA- 加拿大- jiānádà: Canada
35. Canary Islands- 加那利群岛 - jiānà lì qúndǎo : Quần đảo Canaria
36. CAPE VERDE- 佛得角- fú dé jiǎo: Cộng hòa Cabo Verde
37. CAYMAN ISLANDS- 开曼群岛- kāi màn qúndǎo: Quần đảo Cayman
38. CENTRAL AFRICA- 中非- zhōng fēi: Trung Phi
39. CHAD- 乍得- zhàdé: Cộng hòa Tchad
40. CHILE- 智利- zhìlì: Chile
41. CHINA- 中国- zhōngguó: Trung quốc
42. Christmas Island- 圣诞岛- shèngdàn dǎo: Đảo giáng sinh
43. Cocos(Keeling) Islands- 科科斯(基林)群岛- kē kēsī (jī lín) qúndǎo: Quần đảo Cocos (Keeling)
44. COLOMBIA- 哥伦比亚- gēlúnbǐyǎ: Colombia
45. Commonwealth of Dominica- 多米尼克- duōmǐ níkè: Thịnh vượng chung Dominica
46. Commonwealth of the Northern Marianas- 北马里亚纳自由联邦- běi mǎlǐ yǎ nà zìyóu liánbāng: Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana
47. COSTA RICA- 哥斯达黎加- gēsīdálíjiā: Costa Rica
48. COTE D’IVOIRE- 科特迪瓦- kētèdíwǎ: Côte d'Ivoire, Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà)
49. CROATIA- 克罗地亚- kèluódìyà: Croatia
50. CUBA- 古巴- gǔbā: Cuba
51. CYPRUS- 塞浦路斯- sāipǔlùsī: Đảo Síp
52. CZECH- 捷克- jiékè: Cộng hòa Séc
53. DEMOCRATIC P.R. KOREA- 朝鲜- cháoxiǎn: Bắc Triều Tiên
54. DENMARK- 丹麦- dānmài: Đan Mạch
55. DJIBOUTI- 吉布提- jíbùtí: Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Gi-bu-ti
56. EAST TIMOR- 东帝汶- dōngdìwèn: Đông Timor
57. ECUADOR- 厄瓜多尔- èguāduō'ěr: Ecuador
58. EGYPT- 埃及- āijí: Ai Cập
59. EL SALVADOR- 萨尔瓦多- sà'ěrwǎduō: Cộng hòa El Salvador
60. EQIATORIAL GUINCA- 赤道几内亚- chìdào jǐnèiyǎ: Cộng hòa Guinea Xích Đạo
61. ERITREA- 厄立特里亚- èlìtèlǐyǎ: Nhà nước Eritrea
62. ESTONIA- 爱沙尼亚- àishāníyǎ: Estonia
63. ETHIOPIA- 埃塞俄比亚- āisāi'ébǐyǎ: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
64. Falkland Islands(Malvinas)- 福克兰群岛(马尔维纳斯) - fú kè lán qúndǎo (mǎ'ěr wéi nà sī) : Quần đảo Falkland (Malvinas)
65. FIJI- 斐济- fěijì: Cộng hòa Quần đảo Phi-gi
66. FINLAND- 芬兰- fēnlán: Phần Lan
67. FRANCE- 法国- fàguó: Pháp
68. FRENCH GUIANA- 法属圭亚那- fà zhǔ guīyǎnà: Guyane thuộc Pháp
69. FRENCH POLYNESIA- 法属波利尼西亚- fà zhǔ bōlìníxīyà: Polynesia thuộc Pháp
70. FRENCH SOUTHERN TERRITORIES- 法属南部领地- fà zhǔ nánbù lǐngdì: Vùng đất phía nam thuộc Pháp

71. GABON- 加蓬- jiāpéng: Cộng hòa Gabon
72. GEORGIA- 格鲁吉亚- gélǔjíyà: Georgia
73. GERMANY- 德国- déguó: Đức
74. GHANA- 加纳- jiā nà: Ghana
75. Gibraltar- 直布罗陀- zhíbùluōtuó: Gibraltar
76. GREECE- 希腊- xīlà: Hy Lạp
77. GREENLAND- 格陵兰- gélínglán: Greenland 
78. GRENADA- 格林纳达- gélínnàdá: Grenada
79. GUADELOUPE- 瓜德罗普岛- guā dé luó pǔ dǎo: Guadeloupe
80. GUAM- 关岛- guāndǎo: Guam
81. GUATEMALA- 危地马拉- wēidìmǎlā: Guatemala
82. GUINEA- 几内亚- jǐnèiyǎ: Guinea
83. GUINEA-BISSAU- 几内亚比绍- jǐnèiyǎ bǐ shào: Guinea-Bissau
84. GUYANA- 圭亚那- guīyǎnà: Guyana
85. HAITI- 海地- hǎidì: Haiti
86. Heard islands and Mc Donald Islands- 赫德岛和麦克唐纳岛- hè dé dǎo hé màikè táng nà dǎo: Đảo Heard và quần đảo McDonald
87. HONDURAS- 洪都拉斯- hóngdūlāsī: Honduras
88. HONGKONG- 中国香港- zhōngguó xiānggǎng: Hồng Kông, Trung Quốc
89. HUNGARY- 匈牙利- xiōngyálì: Hungary
90. ICELAND- 冰岛- bīngdǎo: Iceland
91. Independent State of Samoa- 萨摩亚- sàmó yǎ: Samoa
92. INDIA- 印度- yìndù: Ấn Độ
93. INDONESIA- 印度尼西亚- yìndùníxīyà: Indonesia
94. IRAN- 伊朗- yīlǎng: Iran
95. IRAQ- 伊拉克- yīlākè: Irac
96. IRELAND- 爱尔兰- ài'ěrlán: Ai-len
97. ISRAEL- 以色列- yǐsèliè: Ixraen
98. ITALY- 意大利- yìdàlì: Ý
99. JAMAICA- 牙买加- yámǎijiā: Jamaica
100. JAPAN- 日本- rìběn: Nhật Bản
101. JORDAN- 约旦- yuēdàn: Jordan
102. KAZAKHSTAN- 哈萨克斯坦- hāsàkè sītǎn: Kazakhstan
103. KENYA- 肯尼亚- kěnníyǎ: Kenya
104. KIECHTENSTEIN- 列支敦士登- lièzhīdūnshìdēng: KIECHTENSTEIN
105. KIRIBATI- 基里巴斯- jīlǐbāsī: Kiribati
106. KUWAIT- 科威特- kēwēitè: Cô-oét
107. KYRGHYZSTAN- 吉尔吉斯斯坦- jí'ěrjísī sītǎn: Kyrghyzstan
108. LAOS- 老挝- lǎowō: Lào
109. LATVIA- 拉脱维亚- lātuōwéiyǎ: Latvia
110. LEBANON- 黎巴嫩- líbānèn: Cộng hoà Liban (Li-băng)
111. LESOTHO- 莱索托- láisuǒtuō: Vương quốc Lesotho
112. LIBERIA- 利比里亚- lìbǐlǐyǎ: Liberia
113. LIBYA- 利比亚- lìbǐyǎ: Libya
114. LITHUANIA- 立陶宛- lìtáowǎn: Litva
115. LUXEMBOURG- 卢森堡- lú sēn bǎo: Đại công quốc Luxembourg
116. MACAO- 中国澳门- zhōngguó àomén: Ma Cao, Trung Quốc
117. MACEDONIA- 马其顿- mǎqídùn: Cộng hòa Macedonia
118. MADAGASCAR- 马达加斯加- mǎdájiāsījiā: Cộng hòa Madagascar
119. Madeira- 马德拉群岛(葡) - mǎ dé lā qúndǎo (pú) : Quần đảo Madeira (Bồ Đào Nha)
120. MALAWI- 马拉维- mǎ lā wéi: Cộng hòa Malawi
121. MALAYSIA- 马来西亚- mǎláixīyà: Malaysia
122. MALDIVES- 马尔代夫- mǎ'ěrdàifū: Cộng hòa Maldives
123. MALI- 马里- mǎlǐ: Cộng hoà Mali
124. MALTA- 马耳他- mǎ'ěrtā: Malta
125. MARSHALL ISLANDS- 马绍尔群岛- mǎshào'ěr qúndǎo: Quần đảo Marshall
126. MARTINIQUE- 马提尼克岛- mǎ tí níkè dǎo: Martinique
127. MAURITANIA- 毛里塔尼亚- máolǐtǎníyǎ: Mauritania
128. MAURITIUS- 毛里求斯- máolǐqiúsī: Cộng hòa Maurice
129. Mayotte- 马约特 - mǎ yuē tè : Mayotte
130. MEXICO- 墨西哥- mòxīgē: Mexico
131. MICRONESIA- 密克罗尼西亚- mì kè luó ní xī yà: Micronesia
132. MOLDOVA- 摩尔多瓦- mó'ěrduōwǎ: Moldova
133. MONACO- 摩纳哥- mónàgē: Monaco
134. MONGOLIA- 蒙古国- ménggǔ guó: Mông Cổ
135. Montenegro- 黑山- hēishān: Montenegro
136. MONTSERRAT- 蒙特赛拉特岛- méngtè sài lā tè dǎo: Montserrat
137. MOROCCO- 摩洛哥- móluògē: Ma-rốc
138. MOZAMBIQUE- 莫桑比克- mòsāngbǐkè: Mozambique
139. MYANMAR- 缅甸- miǎndiàn: Myanmar
140. Namibia- 纳米比亚- nàmǐbǐyǎ: Namibia
141. NAURU- 瑙鲁- nǎo lǔ: Nauru
142. NEPAL- 尼泊尔- níbó'ěr: Nepal
143. NETHERLANDS ANTIKKES- 荷属安的列斯群岛- hé shǔ ān dì liè sī qúndǎo: Antilles thuộc Hà Lan
144. NEW CALEDONIA- 新喀里多尼亚- xīn kā lǐ duō ní yǎ: Tân Ca-lê-đô-ni-a hay Tân Thế giới
145. NEW ZEALAND- 新西兰- xīnxīlán: New Zealand
146. NICAREGUA- 尼加拉瓜- níjiālāguā: Nicaragua
147. NIGER- 尼日尔- nírì'ěr: Cộng hoà Niger
148. NIGERIA- 尼日利亚- nírìlìyǎ: Nigeria
149. NIUE ISLAND- 纽埃- niǔ āi: Niue
150. Norfolk Island- 诺福克岛- nuò fú kè dǎo: Đảo Norfolk
151. NORWAY- 挪威- nuówēi: Na Uy
152. OMAN- 阿曼- āmàn: Ô-man
153. PAKISTAN- 巴基斯坦- bājīsītǎn: Pakistan
154. Palau- 帕劳- pà láo: Cộng hoà Palau
155. PALESTINE- 巴勒斯坦- bālèsītǎn: Palestine
156. PANAMA- 巴拿马- bānámǎ: Panama
157. PAPUA NEW GUINEA- 巴布亚新几内亚- bābùyǎ xīn jǐnèiyǎ: Papua New Guinea
158. PARAGUAY- 巴拉圭- bālāguī: Paraguay
159. PERU- 秘鲁- bìlǔ: Peru
160. PHILIPPINES- 菲律宾- fēilǜbīn: Philippines
161. PITCAIRN ISLAND- 皮特开恩岛- pítè kāi'ēn dǎo: Đảo Pitcairn
162. POLAND- 波兰- bōlán: Ba Lan
163. PORTUGAL- 葡萄牙- pútáoyá: Bồ Đào Nha
164. PUERTO RICO- 波多黎各岛- bōduōlígè dǎo: Đảo Puerto Rico
165. QATAR- 卡塔尔- kǎtǎ'ěr: Qatar
166. Republic of South Sudan- 南苏丹共和国- nán sūdān gònghéguó: Cộng hòa Nam Sudan
167. REUNION- 留尼汪岛- liú ní wāng dǎo: REUNION
168. ROMANIA- 罗马尼亚- luómǎníyǎ: Rumani
169. RUSSIA- 俄罗斯- èluósī: Nga
170. RWANDA- 卢旺达- lúwàngdá: Rwanda
171. SAINT KITTS AND NEVIS- 圣基茨和尼维斯- shèng jī cí hé ní wéi sī: Liên bang Saint Kitts và Nevis
172. SAN MARINO- 圣马力诺- shèngmǎlìnuò: San Marino
173. SAO TOME AND PRINCIP- 圣多美和普林西比- shèng duō měihé pǔ lín xī bǐ: Sao Tome và Principe
174. SAUDI ARABIA- 沙特阿拉伯- shātè ālābó: Ả Rập Saudi, Ả Rập Xê Út
175. SENEGAL- 塞内加尔- sàinèijiā'ěr: Sê-nê-gan
176. SERBIA- 塞尔维亚- sài'ěrwéiyǎ: Serbia (Xéc-bi-a)
177. SEYCHELLES- 塞舌尔- sāi shé ěr: Seychelles (Xây-sen)
178. SIERRA LEONE- 塞拉利昂- sèlālì'áng: Sierra Leone (Xi-ê-ra Lê-ôn)
179. SINGAPORE- 新加坡- xīnjiāpō: Singapore
180. SLOVAK- 斯洛伐克- sīluòfákè: Tiệp Khắc
181. SLOVENIA- 斯洛文尼亚- sīluòwénníyǎ: Slovenia
182. SOLOMON ISLANDS- 所罗门群岛- suǒluómén qúndǎo: Quần đảo Solomon
183. SOMALIA- 索马里- suǒmǎlǐ: Somalia
184. SOUTH AFRICA- 南非- nánfēi: Nam Phi
185. South Georgia and South Sandwich Islands- 南乔治亚岛和南桑德韦奇岛- nán qiáo zhì yǎ dǎo hé nánsāng dé wéi qí dǎo: Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
186. SPAIN- 西班牙- xībānyá: Tây Ban Nha
187. SRI LANKA- 斯里兰卡- sīlǐlánkǎ: Sri Lanka
188. ST.HELENA,ASCENSION- 圣赫勒拿和阿森松岛等- shèng hè lēi ná hé āsēn sōng dǎo děng: ST.HELENA,ASCENSION
189. ST.LUCIA- 圣卢西亚- shèng lú xīyǎ: ST.LUCIA
190. ST.PIERRE AND MIQUEL- 圣皮埃尔岛和密克隆岛- shèng pí āi ěr dǎo hé mì kèlóng dǎo: ST.PIERRE AND MIQUEL
191. ST.VINCENT- 圣文森特和格林纳丁斯- shèngwénsēntè hé gélín nà dīng sī: Saint Vincent và Grenadines
192. SURINAM- 苏里南- sūlǐnán: SURINAM
193. Svalbard and Jan mayen islands- 斯瓦尔巴群岛- sī wǎ'ěr bā qúndǎo: Svalbard and Jan mayen islands
194. SWAZILAND- 斯威士兰- sī wēi shì lán: Swaziland
195. SWEDEN- 瑞典- ruìdiǎn: Thụy Điển
196. SWITZERLAND- 瑞士- ruìshì: Thụy Sĩ
197. SYRIA- 叙利亚- xùlìyǎ: Syria
198. TADZHIKISTAN- 塔吉克斯坦- tǎjíkè sītǎn: Tajikistan
199. TAIWAN- 中国台湾- zhōngguó táiwān: Đài Loan, Trung Quốc
200. TANZANIA- 坦桑尼亚- tǎnsāngníyǎ: Tanzania
201. THAILAND- 泰国- tàiguó: Thái Lan
202. THE BAHAMAS- 巴哈马- bāhāmǎ: Thịnh vượng chung Bahamas
203. THE COMOROS- 科摩罗- kē mó luó: Comoros
204. THE COOK ISLANDS- 库克群岛- kù kè qúndǎo: Quần đảo Cook
205. THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF CONGO- 刚果(金)- gāngguǒ (jīn): Cộng hòa Dân chủ Congo
206. THE DOMINICAN REPUBLIC- 多米尼加- duōmǐníjiā: Cộng hòa Dominica
207. THE FAEROE ISLANDS- 法罗群岛- fǎ luō qúndǎo: Quần đảo Faroe
208. THE GAMAIA- 冈比亚- gāngbǐyǎ: Cộng hòa Gambia
209. THE NETHERLANDS- 荷兰- hélán: Hà Lan
210. THE REPUBLIC OF CONGO- 刚果(布)- gāngguǒ (bù): Cộng hòa Congo
211. THE REPUBLIC OF KOREA- 韩国- hánguó: Hàn Quốc
212. THE SUDAN- 苏丹- sūdān: Sudan
213. TOGO- 多哥- duō gē: Togo
214. TOKELAU ISLANDS- 托克劳群岛- tuō kè láo qúndǎo: Quần đảo Tokelau
215. TONGA- 汤加- tāngjiā: Vương quốc Tonga
216. TRINIDAD AND TOBAGO- 特立尼达和多巴哥- tè lì ní dá hé duō bā gē: Trinidad và Tobago
217. TUNISIA- 突尼斯- túnísī: Tunisia
218. TURKEY- 土耳其- tǔ'ěrqí: Thổ Nhĩ Kỳ
219. TURKMENISTAN- 土库曼斯坦- tǔkùmàn sītǎn: Turkmenistan
220. TURKS AND CAICOS ISL- 特克斯和凯科斯群岛- tè kè sī hé kǎi kēsī qúndǎo: Quần đảo Turks và Caicos
221. TUYALU- 图瓦卢- tú wǎ lú: Tuvalu
222. U.S.A- 美国- měiguó: Hoa Kỳ
223. UGANDA- 乌干达- wūgāndá: Cộng hòa Uganda
224. UKRAINE- 乌克兰- wūkèlán: Ukraine
225. UNITED ARAB EMIRATES- 阿联酋- āliánqiú: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
226. UNITED KINGDOM- 英国- yīngguó: Vương quốc Anh
227. United States Minor Outlying Islands- 美国本土外小岛屿- měiguó běntǔ wài xiǎo dǎoyǔ: Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
228. URUGUAY- 乌拉圭- wūlāguī: Uruguay
229. UZBEKISTAN- 乌兹别克斯坦- wūzībiékè sītǎn: Uzbekistan
230. VANUATU- 瓦努阿图- wǎnǔ'ātú: Vanuatu
231. VATICAN- 梵蒂冈- fàndìgāng: Vatican
232. VENEZUELA- 委内瑞拉- wěinèiruìlā: Venezuela
233. VIET NAM- 越南- yuènán: Việt Nam
234. VIRGIN ISLANDS OF TH- 美属维尔京群岛- měi shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo: Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
235. WALLIS AND FUTUNA- 瓦利斯和富图纳群岛- wǎ lì sī hé fù tú nà qúndǎo: Wallis và Futuna
236. WESTERN SAHARA- 西撒哈拉- xī sǎhālā: Tây Sahara
237. YEMEN- 也门共和国- yěmén gònghéguó: Cộng hòa Yemen
238. ZAMBIA- 赞比亚共和国- zànbǐyǎ gònghéguó: Cộng hòa Zambia
239. ZIMBABWE- 津巴布韦- jīnbābùwéi: Cộng hòa Zimbabwe, phát âm: Dim-ba-bu-ê