Tuổi Sửu là con gì? Tính cách của người tuổi Sửu

18/11/2017 15:20 185 xem 0 bình luận
Tuổi Sửu là con gì. Tuổi sửu hợp với tuổi nào, xung khắc với tuổi nào trong 12 con giáp. Tìm hiểu về tính cách người mang tuổi Sửu.

Tuổi sửu là con gì

Tuổi Sửu là con gì? Tính cách của người tuổi Sửu

Tuổi Sửu (tiếng Trung là 丑 Chǒu) là tuổi của con trâu: 牛 niú. Chữ 牛 niú là chữ tượng hình, có hình ảnh gần giống con trâu.

12 con giáp tiếng Trung
Tuổi tý là con gì?

Tính cách của người tuổi Sửu: 属牛人的性格

Đặc điểm tính cách của người tuổi Sửu

Ưu điểm người tuổi Sửu: 

- 勤奋努力,有强烈的进取心
Qínfèn nǔlì, yǒu qiángliè de jìnqǔ xīn
Cần cù chăm chỉ, có chí tiến thủ mãnh liệt

- 忠厚老实,务实,责任心强,有耐力
zhōnghòu lǎoshí, wùshí, zérèn xīn qiáng, yǒu nàilì
Trung thực, trung hậu, thiết thực, rất có trách nhiệm, có sức chịu đựng.

- 有正义感,爱打抱不平
yǒu zhèngyì gǎn, ài dǎbàobùpíng
Có tinh thần chính nghĩa, thích bênh vực kẻ yếu.

- 勤俭持家,稳定。
qínjiǎn chíjiā, wěndìng.
Cần cù thiết kiệm, vun vén cho gia đình, kiên định.

Nhược điểm người tuổi Sửu

弱点是:稍微固执已见,缺乏通融; 有时钻"牛角尖"主观独断。
Ruòdiǎn shì: Shāowéi gùzhí yǐ jiàn, quēfá tōngróng; yǒushí zuān"niújiǎojiān"zhǔguān dúduàn.
Nhược điểm là: khá cố chấp bướng bỉnh, thiếu linh hoạt; Đôi khi chủ quan độc đoán, dẫn tới đi vào chỗ bế tắc.

Hình ảnh con Trâu trong ngôn ngữ Trung Quốc

Hình ảnh con Trâu trong ngôn ngữ Trung Quốc thường được dùng để chỉ tính cách thật thà trung hậu, người biết chịu khổ chịu khó. Ngoài ra con Trâu có cơ thể to lớn, nên trong cuộc sống Trâu thường được ví von cho sự khỏe mạnh,to lớn, thô lỗ, số lượng nhiều. Ví dụ: 

健壮如牛 jiànzhuàng rú niú: Khỏe như trâu
牛刀小试 niúdāoxiǎoshì: Dùng dao mổ trâu để cắt tiết gà/ dùng người không đúng chỗ
杀鸡焉用牛刀 shā jī yān yòng niúdāo: Dùng dao mổ trâu để cắt tiết gà
牛目、牛嘴、牛肛、牛脚” Niú mù, niú zuǐ, niú gāng, niú jiǎo”: “ Mắt trâu, miệng trâu, đít châu, chân trâu”. Dùng để hình dung người có bộ phận cơ thể to, thô, không thanh tú nho nhã.
牛肚 Niú dù: Bụng trâu ( ví von ăn nhiều)
牛饮 niúyǐn:  Ăn như trâu
牛脾气 Niúpíqì: Hay nóng nảy
吹牛/吹牛皮 chuīniú/chuī niúpí: Chém gió
对牛弹琴 duìniútánqín: Đàn gảy tai trâu  

Tuổi Sửu gồm những năm nào

Tuổi Sửu gồm những năm sau: 1949 (Kỷ Sửu), 1961 (Tân Sửu), 1973 (Quý Sửu), 1985 (Ất Sửu), 1997 (Đinh Sửu), 2009 (Kỷ Sửu), 2021 (Tân Sửu), 2033 (Quý Sửu)…

Tuổi Sửu hợp với những tuổi nào

Nữ tuổi Sửu + Nam tuổi Tý = Lục hợp
Nữ tuổi Sửu + Nam tuổi Tỵ = Tam hợp
Nữ tuổi Sửu + Nam tuổi Dậu = Tam hợp
Nam tuổi Sửu + Nữ tuổi Tý = Lục hợp
Nam tuổi Sửu + Nữ tuổi Dậu = Tam hợp
Nam tuổi Sửu + Nữ tuổi Tỵ = Tam hợp

Tuổi Sửu khắc với tuổi nào

Tuổi Sửu nằm trong Tứ hành xung " Thìn, Tuất, Sửu, Mùi " vì thế Tuổi Sửu xung khắc với các tuổi: Tuổi Mùi (Dê), tuổi Thìn (Rồng) và tuổi Tuất (Chó).