Phụ kiện trang sức dành cho phái đẹp

17/07/2017 09:30 1.187 xem 0 bình luận
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ kiện trang sức của phái đẹp

Phụ kiện trang sức của phái đẹp

 

Phụ kiện thời trang là chủ đề quen thuộc của phụ nữ. Trong bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương xin gửi đến các bạn list từ vựng về chủ đề Phụ kiện trang sức dành cho phái đẹp. Chúng ta cùng tìm hiểu xem nhé!

 

Các bài học cùng chủ đề liên quan:

Những vật dụng phụ nữ thường mang bên mình

20 câu nói phụ nữ thích nghe nhất

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 01

 

1. 饰品 /shì pǐn/: đồ trang sức, phụ kiện
2. 女装饰品 /nǚ zhuāng shì pǐn/: trang sức nữ
3. 女装配件 /nǚ zhuāng pèi jiàn/: phụ kiện, trang sức nữ
4. 首饰 /shǒu shì/: trang sức
5. 装饰 /zhuāng shì/: trang sức
6. 头饰 /tóu shì/: phụ kiện tóc
7. 头花 /tóu huā/: hoa cài đầu
8. 发梳 /fā shū/: lược chải đầu

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 02

 

9. 发簪 /fā zān/: trâm cài tóc
10. 雀钗 /què chāi/: trâm cài tóc
11. 发罩 /fā zhào/: trùm đầu
12. 发束 /fā shù/: buộc tóc
13. 假发 /jiǎ fā /: tóc giả 
14. 橡皮筋 /xiàng pí jīn/: nịt buộc tóc
15. 发卡 /fā qiǎ/: kẹp, cặp tóc
16. 皇冠 /huáng guān/: vương miện

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 03

 

17. 耳饰 /ěr shì/: hoa tai
18. 耳环 /ěr huán/: bông tai, khuyên tai
19. 耳坠 /ěr zhuì/: bông tai, khuyên tai (dáng dài)
20. 耳钉 /ěr dīng/: khuyên đinh
21. 耳罩 /ěr zhào/: bịt tai
22. 耳线 /ěr xiàn /: hoa tai dạng dây mảnh dài
23. 耳吊 /ěr diào/: hoa tai có mặt to
24. 项链 /xiàng liàn/: dây chuyền, vòng cổ

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 04

 

25. 项圈 /xiàng quān/: choker
26. 项坠 /xiàng zhuì/: dây chuyền (có cả mặt dây)
27. 长毛衣链 /cháng máo yī liàn/: Dây chuyền thời trang 
28. 吊坠 /diào zhuì/: mặt dây chuyền
29. 链子 /liàn·zi/: dây chuyền (chỉ có dây không có mặt)
30. 丝巾 /sī jīn/: khăn lụa
31. 腰带 /yāo dài /: thắt lưng
32. 腰巾 /yāo jīn/: khăn quấn ngang hông

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 05

 

33. 腰链 /yāo liàn/: dây đeo ngang bụng
34. 手饰 /shǒu shì/: phụ kiện đeo trên tay 
35. 手镯 /shǒu zhuó/: vòng tay, kiềng tay
36. 手链 /shǒu liàn/: vòng tay, lắc tay (kiểu dây mỏng)
37. 臂环 /bì huán/: vòng đeo bắp tay
38. 手表 /shǒubiǎo/: đồng hồ đeo tay
39. 假指甲 /jiǎ zhǐ jiǎ/: móng tay giả
40. 手套 /shǒutào/: găng tay

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 06

 

41. 戒指 /jiè zhǐ/: nhẫn
42. 指环 /zhǐ huán/: nhẫn
43. 披肩 /pī jiān/: khăn choàng ngang vai
44. 脚饰 /jiǎo shì /: phụ kiện đeo ở chân
45. 脚链 /jiǎo liàn/: vòng chân, lắc chân (kiểu dây mỏng)
46. 脚镯 /jiǎo zhuó/: vòng chân, kiềng chân
47. 提包 /tí bāo/: túi xách 
48. 眼镜 /yǎn jìng/: kính mắt

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 07

 

49. 墨镜 /mò jìng/: kính râm
50. 太阳镜 /tài yáng jìng/: kính râm
51. 帽子 /mào zi/: mũ
52. 太阳帽 /tài yáng mào /: mũ đi nắng
53. 鼻饰 /bí shì /: phụ kiện mũi
54. 鼻钉 /bí dīng/: khuyên mũi
55. 鼻环 /bí huán/: khuyên mũi, khong mũi
56. 小镜子 /xiǎo jìngzi/: gương nhỏ 

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 08

 

57. 胸针 /xiōng zhēn/: cài áo
58. 胸花 /xiōng huā /: hoa cài ngực
59. 胸章 /xiōng zhāng/: huy hiệu
60. 钮扣 /niǔ kòu /: khuy
61. 手机链 /shǒu jī liàn/: móc treo điện thoại
62. 手机挂饰 /shǒu jī guà shì /: phụ kiện treo điện thoại
63. 珠宝首饰箱 /zhū bǎo shǒu shì xiāng /: hộp đựng trang sức

 

phụ kiện thời trang tiếng trung 09

64. 包挂 /bāo guà/: dây treo túi xách
65. 肚脐钉 /dù qí dīng/: khuyên rốn
66. 舌钉 /shé dīng/: khuyên lưỡi
67. 领花 /lǐng huā /: nơ, cà vạt
68. 小梳子 /xiǎo shūzi/: lược nhỏ 
69. 化妆包 /huà zhuāng bāo/: túi đựng đồ trang điểm