Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Trúc

27/03/2019 06:10 631 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Trúc trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Trúc trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Trúc

Chào mừng các bạn đến với series bài viết về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Trúc và cách sử dụng bộ thủ Trúc trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ HòaBộ ThựcBộ Mịch

Bộ thủ:  竹
Hình thức khác: ⺮
Số nét: 6 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Trúc
Ý nghĩa: tre, trúc
Vị trí của bộ: thường nằm bên trên
Cách viết:

Bộ Trúc tiếng Trung

Từ đơn có chứa bộ thủ Trúc:  

笔 (bǐ) : bút, 
笑 (xiào): cười , 
笨 (bèn): ngốc, đần ,
 第 (dì) : đệ, thứ,
等 (děng): đợi ,。。。

Từ ghép có chứa bộ thủ Trúc:  

简单 /jiǎn dān/: đơn giản,
回答 /huí dá/: trả lời, hồi đáp,
等待 /děng dài/: chờ đợi,
竹竿 /zhú gān/: gậy trúc, thân trúc, sào tre,
奸笑 /jiān xiào/: cười gian,
笨蛋 /bèn dàn/: ngu ngốc, đần độn,
符合 /fú hé/: phù hợp,
筛选 /shāi xuǎn/: lựa chọn, sàng lọc,
话筒 /huà tǒng/: micro, cái loa,
手电筒 /shǒu diàn tǒng/: đèn pin,
邮筒 /yóu tǒng/: hòm thư, thùng thư,
政策 /zhèng cè/: chính sách,
建筑 /jiàn zhù/: kiến trúc, xây dựng,
筷子 /kuàizi/: đũa,
签名 /qiān míng/: kí tên,
预算 /yù suàn/: dự tính, dự toán,
算命 /suàn mìng/: xem mệnh, xem bói, đoán số,
答应 /dā yīng/: bằng lòng, đáp ứng, đồng ý,
答题 /dá tí/: trả lời câu hỏi, làm bài thi,
书籍 /shū jí/: sách vở,
国籍 /guó jí/: quốc tịch,
第一 /dì yī/; thứ nhất, đệ nhất, đầu tiên, hạng nhất,
策略 /cèlüè/; sách lược,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Trúc: 

- 你没有毛笔吗?
/nǐ méi yǒu máo bǐ ma/
Cậu không có bút lông à? 

- 你是个大笨蛋!我没话跟你说了!你滚吧!
/nǐ shì gè dà bèndàn ! wǒ méi huà gēn nǐ shuō le ! nǐ gǔn ba/
Cậu đúng là tên đại ngốc! Tôi không có gì để nói với cậu nữa rồi! Cậu lượn đi! 

- 我问你你怎么不回答我呀?
/wǒ wèn nǐ nǐ zěn me bù huídá wǒ yā /
Tôi hỏi cậu sao cậu không trả lời tôi vậy?

- 请在这里签个名好吗?
/qǐng zài zhè lǐ qiān gè míng hǎo ma/
Xin hãy kí tên vào đây được không ạ?

- 他每年就在这个时候去算命的。
 /tā měi nián jiù zài zhè gè shí hòu qù suàn mìng de/
 Mọi năm vào tầm này anh ấy đi xem bói.

- 你去拿两双筷子和三个碗,我们吃饭了!
 /nǐ qù ná liǎng shuāng kuàizi hé sān gè wǎn , wǒmen chī fàn le/
Con đi lấy hai đôi đũa với ba cái bát, chúng ta ăn cơm thôi! 

- 你笑什么?有什么好笑的?信不信我打死你啊?
 /nǐ xiào shén me ? yǒu shén me hǎo xiào de ? xìn bù xìn wǒ dǎ sǐ nǐ ā /
Cậu cười cái gì? Có gì đáng cười sao? Có tin tôi đánh chết cậu không? 

- 谁说等待也是一种幸福,我最讨厌等待,那个感觉好难受。
 /shuí shuō děng dài yě shì yī zhǒng xìngfú , wǒ zuì tǎo yàn děng dài , nà gè gǎn jué hǎo nánshòu /
Ai nói đợi chờ cũng là một loại hạnh phúc chứ, tôi ghét nhất là chờ đợi, cái cảm giác ấy thật khó chịu.

- 你答应过我,如果我成功回来你就嫁给我嘛!
 /nǐ dā yīng guò wǒ , rú guǒ wǒ chéng gōng huí lái nǐ jiù jià gěi wǒ ma/
Em đã hứa với tôi, nếu như tôi thành công trở về sẽ gả cho tôi mà! 

- 停电了,你站在这儿,不要乱跑啊,我去找手电筒。
 /tíng diàn le , nǐ zhàn zài zhèr , bù yào luàn pǎo ā , wǒ qù zhǎo shǒu diàn tǒng /
Mất điện rồi, cậu đứng ở đây, đừng có chạy lung tung đấy, tôi đi tìm đèn pin.