Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Kim (2)

19/03/2019 08:10 589 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Kim 钅trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Kim 钅trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Kim (2)

Chào mừng các bạn quay trở lại với chuỗi bài viết về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Kim 钅và cách sử dụng bộ thủ Kim 钅trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ HòaBộ ThựcBộ Mịch

Bộ thủ: 钅  (Biến thể của Bộ Kim 金 )
Số nét: 5 nét
Cách đọc
Hán Việt: Kim
Ý nghĩa: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung
Vị trí của bộ: thường đứng ở bên trái
Cách viết:

Bộ Kim tiếng Trung (2)
 

Từ đơn có chứa bộ thủ Kim:  

钉 (dīng): đinh ,
镣 (liào): cái cùm, xích chân,  
针 (zhēn): kim châm, kim tiêm , 
钟 (zhōng): đồng hồ, chuông ,
钝 (dùn): cùn, không bén, chậm chạp, ngu dốt ,
钢 (gāng): thép ,
铁 (tiě): sắt ,
铜 (tóng): đồng ,
钱 (qián) : tiền,
铅 (qiān): chì ,
锁 (suǒ): khóa ,
锅 (guō): nồi ,  。。。

Từ ghép có chứa bộ thủ Kim:  

扎针 /zhā zhēn/: tiêm, châm cứu,
银行 /yín hang: ngân hàng,
金钱 /jīn qián/: tiền bạc,
一分钟 /yī fēn zhōng/: một phút,
铅笔 /qiān bǐ/: bút máy, bút chì,
封锁 /fēng suǒ/: phong tỏa,
闭关锁国 /bì guān suǒ guó/: bế quan tỏa cảng,
钥匙 /yàoshi/: chìa khóa ,
火锅 /huǒ guō/: lẩu,
眼镜 /yǎn jìng/: kính mắt,
镜头 /jìng tóu/: ống kính, cảnh, đoạn,
地铁 /dì tiě/: xe điện ngầm,
铁路 /tiě lù/: đường sắt, đường ray,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Kim: 

- 他怕扎针,死也不肯去找医生看病。
 /tā pà zhā zhēn , sǐ yě bù kěn qù zhǎo yīshēng kàn bìng /
Cậu ta sợ tiêm, có chết cũng không chịu đi tìm bác sĩ khám bệnh.

- 你去银行干什么呢?
/nǐ qù yín háng gān shénme ne/
Cậu đi ngân hàng làm gì thế? 

- 你稍等一下,他十分钟后就到了!
/nǐ shāo děng yí xià , tā shí fēn zhōng hòu jiù dào le/
Cậu đợi một chút, anh ấy 10 phút sau sẽ tới liền! 

- 糟糕!我把钥匙忘在车上了!
 /zāo gāo ! wǒ bǎ yàoshi wàng zài chē shàng le/
Thôi chết! Tôi để quên chìa khóa trên xe rồi! 

- 我忘带铅笔了,你可以给我借一下吗?
 /wǒ wàng dài qiān bǐ le , nǐ kéyǐ gěi wǒ jiè yí xià ma/
Tôi quên mang bút chì rồi, cậu có thể cho tôi mượn một lát được không?

- 她搬家了,那个地方离公司很近,她每天骑自行车上班,不坐地铁了。
 /tā bān jiā le, nà gè dìfang lí gōngsī hěn jìn , tā měi tiān qí zì xíng chē shàng bān , bù zuò dì tiě le/
Cô ấy chuyển nhà rồi, nơi đó cách công ty rất gần, hàng ngày cô ấy đạp xe đi làm, không ngồi tàu điện ngầm nữa. 

- 这种天气,吃火锅是最爽的了, 我知道有一家火锅特别好吃,我们周末去尝尝。
 /zhè zhǒng tiānqì , chī huǒ guō shì zuì shuǎng de le ,   wǒ zhī dào yǒu yī jiā huǒ guō tè bié hǎochī , wǒmen zhōu mò qù chángchang /
Cái thời tiết này ăn lẩu là khoái nhất rồi, tôi biết có một quán lẩu đặc biệt ngon, cuối tuần chúng mình đi ăn thử đi. 

- 发生严重的事故后,这个道路被警方封锁了!
 /fā shēng yánzhòng de shìgù hòu , zhè gè dào lù bèi jǐng fāng fēng suǒ le/
Sau khi xảy ra tai nạn nghiêm trọng, đoạn đường này bị phía cảnh sát phong tỏa rồi!

- 你近视了怎么不带眼镜呢?
 /nǐ jìn shì le zěn me bú dài yǎnjìng ne/
Cậu cận thị rồi sao lại không đeo kính thế?

- 镜头不适合十八岁以下的人看的。
 /jìngtóu bú shì hé shí bā suì yǐ xià de rén kàn de/
Cảnh quay này không thích hợp cho người dưới 18 tuổi xem.