Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H)

04/03/2016 17:00 279 xem 0 bình luận
Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H)
TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN H)
 
 
1. Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔  shǒuzhūdàitù 
 
2. Há miệng mắc quai 吃 人家 的 嘴 短 , 拿 人家 的 手 软 : 有 口 难 言 , 有 口 难 分 ;  chī rénjiā dì / de / dí zuǐ duǎn ná rénjiā dì / de / dí shǒu ruǎn yǒu kǒu nàn / nán yán yǒu kǒu nàn / nán fèn / fēn 
 
3. Hai năm rõ mười 不言而喻  bùyánéryù 
 
4. Hàng người rồng rắn 一 字 长 蛇 阵  yī zì cháng / zhǎng shé zhèn 
 
5. Hành động theo cảm tính 意气 用事  yìqì yòngshì 
 
6. Hao binh tổn tướng 损 兵 折 将  sǔn bīng shé / zhé jiāng / jiàng 
 
7. Hạt gạo trên sàng 硕果仅存  shuòguǒjǐncún 
 
8. Hay làm khéo tay 熟 能 生 巧  shú néng shēng qiǎo 
 
9. Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy 青 出 于 蓝  qīng chū yú lán 
 
10. Hẹp hòi thiển cận 鼠 肚 鸡 肠  shǔ dù jī cháng 
 
11. Hiểu con không ai bằng cha 知 子 莫 若 父  zhī zǐ mò ruò fù 
 
12. Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势  xūzhāngshēngshì 
 
13. Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) 鲜花 插 在 牛粪 上 ; 佛 头 着 粪  xiānhuā chā zài niúfèn shàng fó tóu zháo / zhe / zhuó fèn 
 
14. Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình 落 花 有意 , 流水 无情  luò / lào / là huā yǒuyì liúshuǐ wúqíng 
 
15. Học chả hay, cày chả biết 不学无术  bùxuéwúshù 
 
16. Học chữ không xong, học cày không nổi 学 书 不 成 , 学 剑 不 成  xué shū bú / bù chéng xué jiàn bú / bù chéng 
 
17. Học đi đôi với hành 学 而 时 习 之  xué ér shí xí zhī 
 
18. Học một biết mười 举一反三 ; 一 隅 三 反  jǔyīfǎnsān yī yú sān fǎn 
 
19. Học sâu biết rộng 博古通今  bógǔtōngjīng 
 
20. Học thầy không tày học bạn 三 人 行 , 必 有 我 师  sān rén xíng / háng bì yǒu wǒ shī 
 
21. Hốt cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) 擦屁股  cāpìgǔ 
 
22. Hổ dữ không ăn thịt con 虎 毒 不 食 子  hǔ dú bú / bù shí zǐ 
 
23. Hồi tâm chuyển ý 心 回 意 转  xīn huí yì zhuàn / zhuǎn 
 
24. Hồn xiêu phách lạc 勾 魂 摄 魄  gōu hún shè pò 
 
25. Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu… 头痛 医 头 、 脚 痛 医 脚  tóutòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo 
 
26. Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại 得 不 补 失 ; 得不偿失  dé / de / děi bú / bù bǔ shī débùchángshī 
 
27. Hợp tình hợp lý 合 情 合理  hé qíng hélǐ 
 
28. Hữu xạ tự nhiên hương 桃李 不 言 , 下 自 成 蹊  táolǐ bú / bù yán xià zì chéng qī