Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 61: Tại quán ăn nhanh

04/02/2016 17:00 1.299 xem 0 bình luận
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP BÀI 61: 
 
TẠI QUÁN ĂN NHANH 

 
A: 欢迎光临,请问您要些什么?
huānyíng guānglín, qǐng wèn nín yào xiē shénme?
Hoan nghênh ghé thăm, xin hỏi ngài muốn dùng gì ạ?
 
B: 2号套餐。不要可乐,给我冰红茶。
èr hào tàocān. bùyào kělè, gěi wǒ bīnghóngchá.
Phần cơm số 2. Không cần có nước cocacola, cho tôi 1 tách hồng trà lạnh.
 
A: 2号汉堡套餐,是吗?好的。请问您要试试我们新推出的冰淇淋吗?
èr hào hànbǎo tàocān, shì ma? hǎo de. qǐng wèn nín yào shìshi wǒmen xīn tuīchū de bīngqílín ma?
Phần hamburger số 2 đúng không ạ? Được ạ. Xin hỏi ngài muốn thử món kem mà chúng tôi mới đưa ra không ạ?
 
B: 不要,谢谢!
bùyào, xièxie!
Không cần đâu, cảm ơn!
 
A: 在这里吃还是带走?
zài zhèlǐ chī háishi dàizǒu?
Ngài muốn ăn ở đây hay là mang đi ạ?
 
B: 在这里吃。
zài zhèlǐ chī.
Ăn ở đây.
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 
1.欢迎光临 huānyíng guānglín: chào mừng đã  hạ cố tới
2.套餐 tàocān : phần ăn
3.可乐 kělè : nước cocacola
4.冰红茶 bīnghóngchá: hồng trà lạnh
5.汉堡 hànbǎo : bánh hamburger
6.试试 shìshi : thử
7.推出 tuīchū : đưa ra
8.冰淇淋 bīngqílín : kem
9.带走 dàizǒu : mang đi
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
 
1.快餐 kuàicān : đồ ăn nhanh
2.自助餐 zìzhùcān : đồ ăn tự chọn, buffet
3.中餐 zhōngcān : đồ ăn Trung Quốc
4.西餐 xīcān : đồ ăn Tây
5.点 diǎn : chọn món
6.稍等 shāoděng : đợi 1 chút
7.谢谢光临 xièxie guānglín: Cảm ơn vì sự có mặt
 
TẢI FILE PDF TẠI LINK:

 

https://www.fshare.vn/file/O6ITAN6L7Z22

 

DANH SÁCH CÁC BÀI GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP

 
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY 

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)