Các mẫu câu nịnh hót trong tiếng Trung

19/12/2016 15:50 2.434 xem 0 bình luận
Bạn đã biết các câu nịnh hót bằng tiếng Trung chưa. Hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin giới thiệu đến các bạn các mẫu câu nịnh nọt bằng tiếng Trung nhé

Nịnh hót bằng tiếng Trung

 

Các mẫu câu nịnh nọt trong tiếng Trung

 

Bình thường bạn có hay nịnh nọt người khác không? Bạn đã biết các câu nịnh nọt bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin giới thiệu đến các bạn các mẫu câu nịnh hót bằng tiếng Trung nhé!

 

Mẫu câu bày tỏ yêu và ghét

Cầu cứu bằng tiếng Trung

 

Trước tiên mình sẽ giới thiệu một vài từ vựng có liên quan tới nịnh hót

 

拍马屁 /Pāi mǎ pì /:nịnh nọt, bợ đít
拍谁的马屁 /pāi shéi de mǎ pì /:nịnh nọt ai
你真会拍马屁!  /nǐ zhēn huì pāimǎpì /:cậu thật biết nịnh !
讨好 /tǎo hǎo /:nịnh nọt, lấy lòng
讨好别人 /tǎohǎo biérén /: lấy lòng người khác,讨好上司 /Tǎohǎo shàngsī /:lấy lòng cấp trên 
巴结 /bā jie /:nịnh nọt
我不善于讨好 /巴结别人: /Wǒ bú shànyú tǎohǎo /bājie biérén Tôi không giỏi nịnh nọt người khác.

 

•    Sự khác nhau giữa 巴结 và 讨好: 
 

讨好 vừa mang nghĩa tốt vừa có thể mang nghĩa xấu, còn 巴结 phần lớn mang nghĩa xấu.

 

Những mẫu câu khẩu ngữ dành cho nịnh hót

 

1, 世上只有妈妈好,给我一些零钱吧!
 /shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo, gěi wǒ yīxiē língqián ba /
Trên đời chỉ có mẹ tốt, cho con ít tiền tiêu vặt đi!

 

2, 是是,你是女王,你说什么都对!
 /Shì shì, nǐ shì nǚwáng, nǐ shuō shénme dōu duì ! /
Phải, phải em là nữ vương, em nói gì cũng đúng hết!

 

3, 你真厉害 /你真牛逼!
 / Nǐ zhēn lìhài / /nǐ zhēn niú bī ! /
Cậu thật lợi hại!

 

4, 你真有眼光!
 /Nǐ zhēn yǒu yǎnguāng   /
Cậu thật có mắt nhìn !

 

5, 你真会说话!
 / Nǐ zhēn huì shuō huà /
Cậu thật biết nói chuyện!

 

6, 你真幸运,有这么伟大的爸爸!
 /Nǐ zhēn xìngyùn, yǒu zhème wěidà de bàba /
Cậu thật may mắn, có một người bố vĩ đại như vậy!

 

7, 你真不一般!
 /Nǐ zhēn bù yībān /
Cậu thật không tầm thường!

 

8, 我一看就知道你不是一般人!
 /Wǒ yí kàn jiù zhīdào nǐ bùshì yī bān rén /
Tôi vừa nhìn là biết cậu không phải người tầm thường!

 

9, 你身材不错,穿什么都好看!
 /Nǐ shēn cái bùcuò, chuān  shénme dōu hǎo kàn /
Cậu thân hình đẹp, mặc cái gì cũng đẹp hết!

 

10, 你的笑容像太阳一样灿烂!
 /Nǐ de xiàoróng xiàng tàiyáng yí yàng cànlàn /
Nụ cười của cậu rạng rỡ như ánh mặt trời vậy!

 

11, 你的眼睛像天上的星星一样亮丽!
 /Nǐ de yǎnjīng xiàng tiān shàng de xīngxīng  yí yàng  liànglì /
Mắt em sáng và đẹp như sao trên trời vậy!

 

12, 你爸爸是个小偷吗?所以他都把夜空里最美丽的那颗星星偷下来藏进你眼里。
 / Nǐ bàba shìgè xiǎotōu ma?  Suǒyǐ tā dōu bǎ yèkōng zuì měilì de nà kē xīngxīng tōu xiàlái cáng jìn nǐ yǎn lǐ  /
Bố em là một tên trộm đúng không?  Vì thế nên ông ấy đã lấy cắp những vì sao trên trời và đưa chúng vào mắt em.

 

13, 你的笑容美过天上的月亮!
 /Nǐ de xiàoróng měiguò tiānshàng de yuèliàng /
Nụ cười của em còn đẹp hơn cả ánh trăng trên trời!

 

14, 你的身材可真好,有什么秘诀吗?
 /Nǐ de shēncái kě zhēn hǎo, yǒu shén me mìjué ma /
Dáng cậu đẹp thật đấy, có bí quyết gì không ?

 

15, 你哪像四十岁呢?简直就像十八岁的姑娘!
 /Nǐ nǎ xiàng sìshí suì ne? Jiǎnzhí jiù xiàng shíbā suì de gūniang /
Chị làm gì giống 40 tuổi đâu cơ chứ? Cứ như là gái 18 vậy!

 

16, 真羡慕你有这么好的老公!
 /Zhēn xiànmù nǐ yǒu zhème hǎo de lǎogōng /
Thật ngưỡng mộ chị có một người chồng tốt như vậy!

 

17, 你女儿真可爱,人见人爱,花见花开!
 /Nǐ nǚ'ér zhēn kě'ài, rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi /
Con gái chị thật đáng yêu, người thấy người yêu, hoa thấy hoa nở! 

 

18,    你那么有能力,不做大老板真可惜!
 /Nǐ nàme yǒu nénglì, bù  zuò dà lǎobǎn  zhēn kěx ī /
Anh có năng lực như vậy, không làm ông chủ lớn thật phí!

 

19, 你的儿子真聪明,以后一定会成才!
 /Nǐ de érzi zhēn cōngmíng, yǐhòu yídìng  huì chéngcái /
Con trai anh thật thông minh, về sau nhất định sẽ thành tài!

 

20, 你太年轻了,看不出是十岁孩子的妈妈!
 /Nǐ tài niánqīng le, kàn bù chū shì shí suì háizi de māma /
Chị trẻ quá đi mất, nhìn không ra là mẹ của đứa con 10 tuổi!

 

21,  老板英明!
 /Lǎobǎn yīngmíng /
Sếp anh minh !

 

22, 警察帅哥,你就宽容大度放过我一次吧!
Anh cảnh sát đẹp trai, anh khoan hồng độ lượng tha cho em một lần đi mà!
 /Jǐngchá shuàigē, nǐ jiù kuānróng dà dù fàngguò wǒ yícì ba /

 

23, 你真是天才!
 /Nǐ zhēn shì tiāncái /
Cậu đúng là thiên tài !

 

24, 你排第二没人敢排第一!
 /Nǐ pái dì èr méi rén gǎn pái dì yī /
Cậu mà xếp thứ hai thì ai dám xếp thứ nhất !

 

25,老板,你认真工作的样子特别帅!
 /Lǎobǎn, nǐ rènzhēn gōngzuò de yàngzi tèbié shuài /
Sếp, dáng vẻ lúc anh nghiêm túc làm việc cực đẹp trai !

 

Trên đây là 25 mẫu câu ví dụ về nịnh hót người khác trong tiếng Trung. Các bạn đã nắm hết được chưa nào, hãy ghi lại để có dịp còn lôi ra dùng nhé ! Chúc các bạn học tốt tiếng Trung 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương