Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 77: Thi bơi tại olympic

11/01/2017 17:00 10.653 xem 0 bình luận
 
 
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP BÀI 77
 
THI BƠI TẠI OLYMPIC

 
A: 我最爱看奥运会游泳比赛。
wǒ zuì ài kàn àoyùnhuì yóuyǒng bǐsài.
Tôi thích nhất xem cuộc thi bơi trong Olympic.
 
B: 我也是,特别是自由泳。
wǒ yě shì, tèbié shì zìyóuyǒng.
Tôi cũng vậy, đặc biệt là bơi tự do.
 
A: 蝶泳也不错。
diéyǒng yě bùcuò.
Bơi bướm cũng không tồi.
 
B: 蛙泳最累。还有一个是什么?
wāyǒng zuì lèi. hái yǒu yī ge shì shénme?
Bơi bướm là mệt nhất. Vẫn còn một loại khác là gì nhỉ?
 
A: 仰泳。
yǎngyǒng.
Bơi ngửa.
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

 
zuì: nhất
ài: yêu, yêu thích
游泳 yóuyǒng: bơi lội
比赛 bǐsài: trận đấu, thi đấu
特别是 tèbié shì: đặc biệt là
自由泳 zìyóuyǒng: bơi tự do
蝶泳 diéyǒng: bơi bướm
蛙泳 wāyǒng: bơi ếch
lèi: mệt
仰泳 yǎngyǒng: bơi ngửa
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG
 
花样游泳 huāyàng yóuyǒng: Bơi nghệ thuật
游泳池 yóuyǒngchí: Bể bơi
游泳衣 yóuyǒngyī : Áo bơi
游泳镜 yóuyǒngjìng: Kính bơi
游泳帽 yóuyǒngmào: Mũ bơi
鼻夹 bíjiā: Kẹp mũi bơi
救生圈 jiùshēngquān: Phao bơi
 
TẢI FILE PDF TẠI LINK:

 

https://www.fshare.vn/file/8HE9VF41I79D

 

BÀI HỌC CÙNG CHỦ ĐỀ:

 

- Từ vựng các môn thể thao dưới nước 

- Danh mục từ vựng các về các môn thể thao

 

 

TỔNG HỢP CÁC BÀI GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP

 

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY 

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)