Tôi không mua được cỡ giày

10/01/2017 17:00 10.500 xem 0 bình luận
 
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP BÀI 75
 
TÔI KHÔNG MUA ĐƯỢC CỠ GIÀY

 
A: 哎, 我在中国根本买不到鞋。
āi, wǒ zài Zhōngguó gēnběn mǎi bu dào xié.
Haizz, ở Trung Quốc tôi tuyệt nhiên không mua được đôi giày nào.
 
B: 因为你的脚太大了。
yīnwèi nǐ de jiǎo tài dà le.
Bởi vì cỡ chân bạn rất to.
 
A: 你知道哪里买得到大尺码的鞋吗?
nǐ zhīdào nǎli mǎidedào dà chǐmǎ de xié ma?
Bạn có biết ở đâu tôi có thể mua được giày cỡ to không?
 
B: 运动品牌有的卖。
yùndòng pǐnpái yǒu de mài.
Các cửa hàng đồ thể thao bán đấy.
 
A: 我去过了。没的卖。
wǒ qù guo le. méi de mài.
Tôi qua rồi. Họ không bán.
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

 
根本 gēnběn: căn bản, tuyệt nhiên
因为 yīnwèi: bởi vì
买得到 mǎidedào: mua được
买不到 mǎi bu dào: không mua được
尺码 chǐmǎ: kích cỡ
品牌 pǐnpái: nhãn hiệu sản phẩm
有的卖 yǒu de mài: có bán
没的卖 méi de mài: không bán
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG
 
定做 dìngzuò: làm theo yêu cầu
试穿 shìchuān: thử (giày,..)
卖完 màiwán: hết hàng, bán hết
凉鞋 liángxié:xăng đan
运动鞋 yùndòngxié: giày thể thao
皮鞋 píxié: giày da
高跟鞋 gāogēnxié: giày cao gót
 
TẢI FILE PDF TẠI LINK:

 

https://www.fshare.vn/file/SLEUUD3ZGZFR

 

BÀI HỌC CÙNG CHỦ ĐỀ:

 

- Mua giày

- Từ vựng chủ đề giày dép 

- 1748 từ vựng chuyên ngành giày da

 

 

TỔNG HỢP CÁC BÀI GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP

 

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY 

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)