Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Phốc 攵

23/04/2019 15:30 708 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Phốc trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Phốc trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Phốc 攵

Chào mừng các bạn quay trở lại với chuỗi bài học về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Phốc 攵 và cách sử dụng bộ thủ Phốc 攵 trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ ThạchBộ HiệtBộ Trùng

Bộ thủ: 攵  (Dạng phồn thể:  攵)
Cách viết khác
Số nét: 4 nét
Cách đọc: 
Hán Việt: Phốc
Ý nghĩa: Đánh nhẹ
Vị trí của bộ:  攵 (thường nằm ở bên phải ),攴  (thường đứng bên phải)
Cách viết:

Bộ Phốc tiếng Trung

Từ đơn có chứa bộ thủ Phốc:  

改 (gǎi) : đổi, sửa  , 
放 (fàng) : thả ,phóng, để, 
敌 (dí): địch , 
收 (shōu): thu , nhận, bắt ,
数 (shù):số, con số /shǔ/: đếm ,
教 (jiāo): dạy ,
敲 (qiāo): gõ ,
敢 (gǎn): dám ,
救 (jiù): cứu ,。。。

Từ ghép có chứa bộ thủ Phốc:  

改变 /gǎi biàn/: thay đổi, cải biến, 
放学 /fàng xué/: tan học, nghỉ học, 
政府 /zhèng fǔ/: chính phủ,
效果 /xiào guǒ/: hiệu quả,
改革 /gǎi gé/: cải cách,
见效 /jiàn xiào/: công hiệu, có hiệu quả, có hiệu lực,
改名 /gǎi míng/: đổi tên,
改错 /gǎi cuò/: sửa lỗi, sửa sai,
放松 /fàng sōng/: buông lỏng, thả lỏng,
玫瑰 /méi guī/: hoa hồng,
故事 /gùshi/: câu chuyện,
事故 /shì gù/: sự cố, tai nạn,
政策 /zhèng cè/: chính sách,
行政 /xíng zhèng/: hành chính,
熬夜 /áo yè/:thức đêm, thức khuya ,
得救 /dé jiù/: được cứu,
敏感 /mǐn gǎn/: mẫn cảm, nhạy cảm, thính,
失败 /shī bài/: thất bại,
敬酒 /jìng jiǔ/: kính rượu,
尊敬 /zūn jìng/: tôn kính, kính trọng,
散文 /sǎn wén/: văn xuôi, tản văn,
散步 /sàn bù/: tản bộ,
调整/tiáo zhěng/: điều chỉnh,
完整 /wán zhěng/: hoàn chỉnh,
整理 /zhěng lǐ/: thu xếp, sắp xếp, sửa sang,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Phốc: 

- 你去接孩子放学吧!
/nǐ qù jiē háizi fàng xué ba/
Anh đi đón con tan học đi!

- 你这样做是没有效果的!
 /nǐ zhè yàng zuò shì méi yǒu xiàoguǒ de/
Anh làm như vậy không có hiệu quả đâu!

- 我要改变自己, 改变未来!
/wǒ yào gǎi biàn zìjǐ ,   gǎi biàn wèilái /
 Tôi phải thay đổi bản thân, thay đổi tương lai!

- 你的胆子真小啊,连门都不敢敲!
/nǐ de dǎnzi zhēn xiǎo ā , lián mén dou bù gǎn qiāo /
Cậu nhát gan thật đấy, đến cửa cũng không dám gõ!

- 我今天要加班,你帮我去接妈妈好吗?
 /wǒ jīn tiān yào jiā bān , nǐ bāng wǒ qù jiē māma  hǎo ma/
Hôm nay em phải tăng ca, anh giúp em đi đón mẹ được không? 

- 她很喜欢玫瑰花,所以我送她一朵红玫瑰作为生日礼物。
 /tā hěn xǐ huān méiguī huā , suǒ yǐ wǒ sòng tā yī duǒ hóng méiguī zuò wéi shēng rì lǐwù /
Cô ấy rất thích hoa hồng, vậy nên tôi tặng cô ấy một bó hồng đỏ làm quà sinh nhật. 

- 她最近总是熬夜,脸色看上去不太好,我很担心她。
/tā zuì jìn zǒng shì áo yè , liǎnsè kàn shàng qù bú tài hǎo , wǒ hěn dānxīn tā /
Cô ấy dạo này toàn thức khuya, sắc mặt nhìn không được tốt lắm, tôi rất lo cho cô ấy. 

- 我还记得小时候奶奶讲那个故事给我听的。
/wǒ hái jìdé xiǎo shí hòu nǎinai jiǎng nà gè gùshi gěi wǒ tīng de/
Tôi vẫn còn nhớ hồi nhỏ bà nội kể câu chuyện đó cho tôi nghe. 

- 这是一个比较敏感的问题。
 /zhè shì yí gè bǐjiào míngǎn de wèntí /
Đây là một vấn đề tương đối nhạy cảm.