Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Thạch

05/04/2019 08:30 448 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Thạch trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Thạch trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Thạch

Chào mừng các bạn đến với chuỗi bài học về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Thạch và cách sử dụng bộ thủ Thạch trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ HòaBộ TrúcBộ Trùng

Bộ thủ: 石   (Dạng phồn thể:  石 )
Số nét:  5 nét
Cách đọc


Hán Việt: Thạch
Ý nghĩa: đá
Vị trí của bộ:  thường nằm bên trái hoặc bên dưới
Cách viết:

Bộ Thạch tiếng Trung

Từ đơn có chứa bộ thủ Thạch: 

破 (pò) : phá, 
碰 (pèng) : đụng, va, chạm,
碗 (wǎn): bát  ,
碎 (suì): vỡ, bể ,
砸 (zá) : đập, nện, phá bỏ,
砍 (kǎn): chặt, chém ,。。。

Từ ghép có chứa bộ thủ Thạch:   

研究 /yán jiū/: nghiên cứu, 
基础 /jī chǔ/: cơ sở,trụ cột, nền móng, nền tảng, 
破坏 /pò huài/:  phá hoại, làm hỏng,
矿水 /kuàng shuǐ/: nước khoáng,
矿产 /kuàng chǎn/: khoáng sản,
号码 /hào mǎ/: dãy số, con số,
密码 /mì mǎ/: mật mã,
杂碎 /zá suì/: món lòng,
揉碎 /róu suì/: vò nát,
研讨会 /yán tǎo huì/: hội thảo nghiên cứu,
研究生 /yán jiū shēng/: nghiên cứu sinh,
正确 /zhèng què/: chính xác, chuẩn xác,
碟子 /dié zi/: cái đĩa,
磊落 /lěi luò/: lỗi lạc,
折磨 /zhé mó/: dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ,
洗碗 /xǐ wǎn/: rửa bát,
碰钉子 /pèng dīngzi/: vấp phải trở ngại, trắc trở, khó khăn,。。。
  
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Thạch: 

- 我想读研究生。
/wǒ xiǎng dú yán jiū shēng /
Tôi muốn học nghiên cứu sinh. 

- 昨天又碰到他了!真是巧合。
/zuó tiān yòu pèng dào tā le! zhēn shì qiǎohé /
Tối qua tôi lại gặp anh ấy! Thật là trùng hợp. 

- 你这种行为是破坏环境的。
/nǐ zhè zhǒng xíngwéi shì pò huài huánjìng de/
Hành vi này của cậu là phá hoại môi trường.

- 你不要再折磨自己了,我好心疼!
/nǐ bú yào zài zhémó zìjǐ le , wǒ hǎo xīn téng /
Em đừng tự dày vò bản thân mình nữa, anh đau lòng lắm. 

- 我说得嘴皮都要破了,你还不懂吗?
/wǒ shuō dé zuǐ pí dou yào pò le , nǐ hái bù dǒng ma/
Tôi nói đến rách mả mép ra mà cậu vẫn không hiểu sao?

- 我做饭,你来洗碗!
/wǒ zuò fàn , nǐ lái xǐ wǎn/
Tôi nấu cơm, cậu rửa bát! 

- 努力奋斗是他成功的基础。
/nǔ lì fèn dòu shì tā chénggōng de jīchǔ /
Nỗ lực phấn đấu là cơ sở đề anh ấy thành công.

- 你去拿碟子来装菜吧!
/nǐ qù ná diézi lái zhuāng cài ba/
Cậu đi lấy đĩa bày thức ăn ra đi! 

- 他一生光明磊落,绝不会做出那样不道德的事情。
/tā yī shēng guāng míng lěi luò , jué bú huì zuò chū nà yàng bú dàodé de shì qíng/
Ông ấy một đời quang minh lỗi lạc, tuyệt đối sẽ không làm ra chuyện không có đạo đức như thế.

- 妈妈最爱的花瓶被你砸碎了!
/māma zuì ài de huā píng bèi nǐ zá suì le/
Cái bình hoa mà mẹ thích nhất bị anh đập vỡ rồi!