CÁC CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG (P3)

31/08/2015 17:00 6.177 xem 0 bình luận
Chúng ta cùng tiếp tục những câu giao tiếp tiếng trung thông dụng cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương để ứng dụng luôn những câu giao tiếp này với người bản sứ nào.
Hôm nay chúng ta cùng tiếp tục những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng cùng trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương để ứng dụng luôn những câu giao tiếp này với người bản xứ nào.
 
 
  1. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)
  2. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
  3.  Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
  4. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
  5. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)
  6. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
  7. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)
  8. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
  9. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
  10.  Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
  11. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
  12. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
  13. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
  14. Tôi đang vội – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
  15. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
  16. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
  17. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
  18. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
  19. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
  20. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
  21. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
  22. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
  23. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
  24. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
  25. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)

 

===========================================================

Xem thêm các phần khác:

Phần 1: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P1.htm

Phần 2: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P2.htm

Phần 3: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P3.htm

Phần 4: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P4.htm

Phần 5: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P5.htm

Phần 6: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P6.htm

 
| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương