Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 2)

24/08/2016 17:00 6.050 xem 0 bình luận
 
 
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN (PHẦN 2)
 
IV. Kết toán: 结算 jiésuàn
1. Kết toán tài vụ: 财务结算 cáiwù jiésuàn
2. Thu nhập: 收入 shōurù
3. Thu nhập năm: 岁入 suìrù
4. Thu nhập từ bán hàng: 销货收入 xiāo huò shōurù
5. Thu nhập ngoại ngạch: 额外收入 éwài shōurù
6. Thu nhập bất thường: 非常收入 fēicháng shōurù
7. Thu nhập từ tiền hoa hồng: 佣金收入 yōngjīn shōurù
8. Thu nhập từ tiền lãi: 利息收入 lìxí shōurù
9. Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán): 营业外收入 yíngyè wài shōurù
10. Thu nhập phi thuế quan (không phải nộp thuế): 非税收收入 fēi shuìshōu shōurù
11. Số phân phối thu nhập năm: 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù
12. Số dự toán thu nhập năm: 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù
13. Lợi nhuận: 利润 lìrùn
14. Lãi ròng: 纯利 chúnlì
15. Phần lãi gộp: 毛利 máolì
16. Số dư: 余额 yú’é
17. Lãi (lợi tức): 利息 lìxí
18. Khoản lãi được kiểm kê: 盘盈 pán yíng
19. Khoản dư của kỳ trước: 上期结余 shàngqí jiéyú
20. Tăng giá trị tiền vốn: 资产增值 zīchǎn zēngzhí
21. Tích lũy đặc biệt: 特别公积 tèbié gōng jī
22. Tích lũy theo pháp định: 法定公积 fǎdìng gōng jī
23. Giá trị còn lại: 净值 jìngzhí
24. Khoản thu nhập: 收益 shōuyì
25. Khoản thu nhập từ lãi: 纯收益 chún shōuyì
26. Khoản thu nhập từ ròng: 利息收益 lìxí shōuyì
27. Khoản thu nhập từ bất động sản: 地产收益 dìchǎn shōuyì
28. Khoản thu nhập từ buôn bán: 营业收益 yíngyè shōuyì
29. Khoản thu nhập bán hàng: 销售收益 xiāoshòu shōuyì
30. Khoản thu nhập tài vụ: 财务收益 cáiwù shōuyì
31. Khoản thu nhập từ vốn: 资本收益 zīběn shōuyì
32. Chi: 支 zhī
33. Chi trừ dần (tọa chi): 坐支 zuòzhī
34. Chuyển khoản (bát chi): 拨支 bō zhī
35. Cấp: 直票 zhí piào
36. Chi tiêu hàng năm: 岁出 suì chū
37. Mức chi tiêu: 支出额 zhīchū é
38. Khấu tạm chi lương: 扣借支 kòu jièzhī
39. Tạm ứng lương: 借支 jièzhī
40. Chi tiêu ngoài định mức: 额外支出 éwài zhīchū
41. Khoản chi đặc biệt: 非常支出 fēicháng zhīchū
42. Cách thức chi: 支付手段 zhīfù shǒuduàn
43. Lệnh chi: 支付命令 zhīfù mìnglìng
44. Dự chi: 预付 yùfù
45. Chuẩn bị dự toán: 预算法 yùsuàn fǎ
46. Khoản mục dự toán: 编预算科目 biān yùsuàn kēmù
47. Dự toán nhà nước: 国家预算 guójiā yùsuàn
48. Dự toán vượt mức: 超出预算 chāochū yùsuàn
49. Bàn dự thảo dự toán: 预算草案 yùsuàn cǎo’àn
50. Dự toán tạm thời: 临时预算 línshí yùsuàn
51. Giảm bớt dự toán: 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn
52. Tăng thêm dự toán: 追加预算 zhuījiā yùsuàn
53. Tăng và giảm dự toán: 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn
54. Món nợ: 债务 zhàiwù
55. Chủ nợ: 债权 zhàiquán
56. Tổn thất tính gộp: 毛损 máo sǔn
57. Hao hụt ở kho: 仓耗 cāng hào
58. Chiết khấu, khấu hao: 折耗 shéhào
59. Tổn thất được xác định: 盘损 pán sǔn
60. Mắc nợ: 负债 fùzhài
61. Số thâm hụt: 赤字 chìzì
62. Lỗ vốn: 蚀本 shíběn
63. Phá sản: 破产 pòchǎn
64. Lỗ lãi: 损益 sǔnyì
65. Tổn thất do đình chỉ sản xuất: 停业损失 tíngyè sǔnshī
66. Lỗ lãi ở thời kì trước: 前期损益 qiánqí sǔnyì
67. Lỗ lãi ở thời kì sau: 本期损益 běn qí sǔnyì
68. Khoản nợ không có lãi: 无息债务 wú xí zhàiwù
69. Khoản nợ đến kì trả: 到期负债 dào qí fùzhài
70. Khoản nợ lưu động: 流动负债 liúdòng fùzhài
71. Khoản nợ kéo dài: 递延负债 dì yán fùzhài
72. Trích bù lỗ lãi: 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ
73. Tính toán nhầm: 误算 wù suàn
74. Ghi sót: 漏记 lòu jì
75. Liệt kê nhầm: 误列 wù liè
76. Khai man, báo cáo láo: 虚报 xūbào
77. Chi trội: 浮支 fú zhī
78. Lãng phí: 浪费 làngfèi
79. Không phù hợp: 不符 bùfú
80. Sổ sách có sai sót: 错帐 cuò zhàng
81. Vứt bỏ: 刮擦 guā cā
82. Chương mục chưa hoàn thành: 未清帐 wèi qīng zhàng
83. Lập số giả: 做假帐 zuò jiǎ zhàng
84. Lãi giả lỗ thật: 虚抬利益 xū tái lìyì
85. Tìm cách ăn bớt: 从中揩油 cóngzhōng kāiyóu
86. Sai sót trong ghi chép: 记录错误 jìlù cuòwù
87. Khoản mục vào sai: 入错科目 rù cuò kēmù
88. Sai số: 数字颠倒 shùzì diāndǎo
89. Sai sót kỹ thuật: 技术错误 jìshù cuòwù
90. Sai sót về tính toán: 计算错误 jìsuàn cuòwù
91. Vết sửa: 涂改痕迹 túgǎi hénjī
92. Xóa bằng thuốc tẩy xóa: 药水擦改 yàoshuǐ cā gǎi
93. Sửa chữa sai sót: 冲销错误 chōngxiāo cuòwù
94. Khoản mục lộn xộn: 混乱帐目 hǔnluàn zhàng mù
95. Sự ghi chép sai sự thực: 失实记录 shīshíjìlù
96. Làm giả biên lai: 伪造单据 wèizào dānjù
97. Bảo lưu quyền được sửa sai: 保留改错权 bǎoliú gǎi cuò quán
 
V. Lương bổng phúc lợi: 工资福利 gōngzī fúlì
1. Phúc lợi: 福利 fúlì
2. Phúc lợi của nhân viên: 员工福利 yuángōng fúlì
3. Trợ cấp chữa bệnh: 医疗补助 yīliáo bǔzhù
4. Trợ cấp sinh đẻ: 生育补助 shēngyù bǔzhù
5. Thưởng chuyên cần: 全勤奖 quánqín jiǎng
6. Thưởng vuợt kế hoạch: 超产奖 chāochǎn jiǎng
7. Lương và tiền lương: 红利工资 hónglì gōngzī
8. Tiền lương tăng ca: 加班工资 jiābān gōngzī
9. Nâng cao mức lương: 提高工资 tígāo gōngzī
10. Hạ thấp mức lương: 减低工资 jiǎndī gōngzī
11. Phong tỏa tiền lương: 工资冻结 gōngzī dòngjié
12. Sai biệt về tiền lương: 工资差额 gōngzī chā’é
13. Bậc lương: 工资等级 gōngzī děngjí
14. Tiền trợ cấp: 津贴 jīntiē
15. Tiền trợ cấp về nhà ở: 房帖 fáng tiē
16. Tiền trợ cấp ngoại ngạch: 额外津贴 éwài jīntiē
17. Tiền trợ cấp về giáo dục: 教育津贴 jiàoyù jīntiē
18. Tiền trợ cấp về ăn uống: 伙食补贴 huǒshí bǔtiē
19. Tiền trợ cấp đi công tác: 出差补贴 chūchāi bǔtiē
20. Tiền trợ cấp chức vụ: 职务津贴 zhíwù jīntiē
 
VI. Giá thành: 成本 chéngběn
1. Tổng giá thành: 总成本 zǒng chéngběn
2. Giá thành bình quân: 平均成本 píngjūn chéngběn
3. Giá thành chủ yếu: 主要成本 zhǔyào chéngběn
4. Giá gốc: 原始成本 yuánshǐ chéngběn
5. Giá thành thực tế: 实际成本 shí jì chéngběn
6. Giá thành nguyên liệu: 原料成本 yuánliào chéngběn
7. Phí tổn thay thế: 重置成本 chóng zhì chéngběn
8. Giá thành theo lô: 分批成本 fēn pī chéngběn
9. Giá thành trực tiếp: 直接成本 zhíjiē chéngběn
10. Giá thành dự tính: 预计成本 yùjì chéngběn
11. Giá thành gián tiếp: 间接成本 jiànjiē chéngběn
12. Giá thành đơn vị: 单位成本 dānwèi chéngběn
13. Giá thành bộ phận: 分部成本 fēn bù chéngběn
14. Giá vận chuyển tiêu dùng: 运销成本 yùnxiāo chéngběn
15. Giá thành lắp ráp: 装配成本 zhuāngpèi chéngběn
16. Phí tổn gia công: 分步成本 fēn bù chéngběn
17. Giá thành tái phân phối: 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn
18. Giá thành tái gia công: 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn
19. Phí tổn tách khoản: 分摊成本 fēntān chéngběn
 
VII. Khoản tiền : 款项 kuǎnxiàng
1. Tiền gửi (ngân hàng): 存款 cúnkuǎn
2. Kinh phí ngân sách: 拨款 bōkuǎn
3. Khoản tiền cho vay: 贷款 dàikuǎn
4. Khoản tiền thu hộ: 代收款 dài shōu kuǎn
5. Khoản tiền trù bị: 筹备款 chóubèi kuǎn
6. Khoản tiền tạm thu: 暂收款 zhàn shōu kuǎn
7. Ngân sách tài chính: 财政拨款 cáizhèng bōkuǎn
8. Trả tiền trợ cấp: 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn
9. Tiền mặt trong kho (tiền gởi): 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn
10. Khoản thu kê khai giả: 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
11. Khoản tiền vay tuần hòan: 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
12. Khoản tiền nên trả: 应付帐款 yìngfù zhàng kuǎn
13. Khoản tiền nên thu: 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn
14. Khoản nợ thu ngay: 催收帐款 cuīshōu zhàng kuǎn
15. Lương đúp: 兼薪 jiān xīn
16. Lương căn bản: 底薪 dǐxīn
17. Nửa lương: 半薪 bàn xīn
18. Lương đúp: 双薪 shuāngxīn
19. Tiền thuê: 租金 zūjīn
20. Tiền mặt: 现金 xiànjīn
21. Tiền đặt cọc: 押金 yājīn
22. Tiền dự trữ: 公积金 gōngjījīn
23. Tiền chu chuyển: 周转金 zhōuzhuǎn jīn
24. Tiền công ích: 公益金 gōngyìjīn
25. Tiền lẻ: 零用金 língyòng jīn
26. Tiền trợ cấp: 补助金 bǔzhù jīn
27. Tiền trợ cấp thôi việc: 退职金 tuìzhí jīn
28. Tiền phạt vì nộp chậm: 滞纳金 zhìnàjīn
29. Quĩ đặc biệt: 特种基金 tèzhǒng jījīn
30. Quĩ tiền lương: 工资基金 gōng zī jījīn
31. Tiền vốn hiện có: 现存资金 xiàncún zījīn
32. Tiền lương ứng trước: 预支薪金 yùzhī xīnjīn
33. Hoa hồng thu nợ: 收帐佣金 shōu zhàng yōngjīn
34. Tiền bảo hiểm: 保险金 bǎoxiǎn jīn
35. Tiền phúc lợi: 福利金 fúlì jīn
36. Tiền gửi tiết kiệm: 储蓄金 chúxù jīn
37. Tiền ký quĩ: 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn
38. Tiền cứu trợ khẩn cấp: 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn
39. Lương hưu: 退休金 tuìxiū jīn
40. Hội phí: 会费 huìfèi
41. Chi phí phụ, tiền tiêu vặt: 杂费 záfèi
42. Chi phí do nhà nước cung cấp: 公费 gōngfèi
43. Chi phí tổ chức: 开办费 kāibàn fèi
44. Chi phí giao thiệp: 交际费 jiāojì fèi
45. Chi phí quảng cáo: 广告费 guǎnggào fèi
46. Chi phí điện nước: 水电费 shuǐdiàn fèi
47. Chi phí vận chuyển: 运输费 yùnshū fèi
48. Chi phí đóng gói: 包装费 bāozhuāng fèi
49. Chi phí bảo quản: 寄存费 jìcún fèi
50. Phụ cấp thôi việc: 遣散费 qiǎnsàn fèi
51. Phụ cấp làm việc: 办公费 bàngōng fèi
52. Phụ cấp xe cộ: 车马费 chēmǎfèi
53. Tiền sách báo: 书报费 shū bào fèi
54. Phí duy tu bảo dưỡng: 维持费 wéichí fèi
55. Tiền quần áo: 服装费 fúzhuāng fèi
56. Tiền trợ cấp gia đình: 安家费 ānjiā fèi
57. Tiền lưu trú: 驻留费 zhù liú fèi
58. Tiền phúc lợi: 福利费 fúlì fèi
59. Sinh hoạt phí: 生活费 shēnghuófèi
60. Tiền làm thêm ca: 加班费 jiābān fèi
61. Lệ phí thủ tục: 手续费 shǒuxù fèi
62. Phí tổn trù bị: 起动费 qǐdòng fèi
63. Chi phí tạm thời: 临时费 línshí fèi
64. Chi phí thường xuyên: 经常费 jīngcháng fèi
65. Chi phí chế tạo: 制造费用 zhìzào fèiyòng
66. Kinh phí lâu dài: 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
67. Chi phí về nhân sự: 人事费用 rénshì fèiyòng
68. Phí tổn kiểm toán: 查帐费用 chá zhàng fèiyòng
69. Nhận kinh phí ứng trước: 预领经费 yù lǐng jīngfèi
70. Kinh phí hằng năm: 岁定经费 suì dìng jīngfèi
71. Phí tổn trả lại hàng: 退货费用 tuìhuò fèiyòng
72. Chi phí tiền lãi: 利息费用 lìxí fèiyòng
73. Chi phí nghiệp vụ: 业务费用 yèwù fèiyòng
74. Chi phí quản lý: 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
75. Chi phí quảng cáo: 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
76. Chi phí phụ: 附加费用 fùjiā fèiyòng
77. Công tác phí hàng ngày: 每日出差费 měi rì chūchāi fèi
78. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi
79. Tiền trợ cấp hiếu hỉ: 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi
80. Chi phí quản lí tư liệu: 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
81. Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy: 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
82. Chi phí phân bố: 摊派费用 tānpài fèiyòng
 
VIII. Con số: 数字 shùzì
1. Số lẻ: 零数 líng shù
2. Số thập phân: 小数 xiǎoshù
3. Số chẵn: 整数 zhěngshù
4. Số không: 无数字 wú shùzì
5. Hàng đơn vị: 个位 gè wèi
6. Hàng chục: 十位 shí wèi
7. Hàng trăm: 百位 bǎi wèi
8. Hàng ngàn: 千位 qiān wèi
9. 4,3 (không chia hết): 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)
10. Tỉ lệ phần trăm: 百分比 bǎifēnbǐ
11. Hệ thập phân: 十进制 shíjìnzhì
12. Phép thập lục tiến: 十六进制 shíliù jìn zhì
13. Làm tròn số: 四舍五入 sìshěwǔrù
14. Triệt tiêu lẫn nhau: 相互抵消 Xiānghù dǐxiāo
15. Thiếu 5 đồng: 少五元钱 shǎo wǔ yuán qián
 
Địa chỉSố 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Emailtiengtrunganhduong@gmail.com
Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)