Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 7)

24/04/2016 17:00 9.584 xem 0 bình luận
Công việc là một phần của cuộc sống, giúp bạn thỏa đam mê cũng như giúp bạn kiếm tiền mưu sinh cuộc sống. Giúp bạn tự tin và trao đổi dễ dàng hơn trong công việc

Công việc là một phần của cuộc sống, giúp bạn thỏa đam mê cũng như giúp bạn kiếm tiền mưu sinh cuộc sống. Giúp bạn tự tin và trao đổi dễ dàng hơn trong công việc khóa học tiếng trung giao tiếp xin mang đến bạn những kiến thức bằng tiếng trung thật hữu ích dưới đây.

 

Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 7)

 

NÓI CHUYỆN VỀ CÔNG VIỆC

 


 

A: 王先生,你好像很忙。压力大吗?
Wáng xiānsheng, nǐ hǎoxiàng hěn máng. yālì dà ma?
Anh Vương, trông anh có vẻ rất bận. Áp lực lớn lắm à?

 

B: 有可能。我的老板给我很大压力。我很早上班,很晚下班。周末经常加班。
yǒu kěnéng. wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn dà yālì. wǒ hěn zǎo shàngbān, hěn wǎn xiàbān. zhōumò jīngcháng jiābān.
Cũng có thể. Ông chủ của tôi đã tạo cho tôi rất nhiều áp lực. Tôi phải làm việc từ rất sớm và kết thúc công việc cũng rất muộn. Cuối tuần lại thường xuyên phải tăng ca.

 

A:你在这家公司工作了多久?
nǐ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò le duōjiǔ?
Anh đã làm ở công ty này bao lâu rồi?

 

B: 在这家公司做了八年多了。但是我对我的薪水不太满意。薪水太低。
zài zhè jiā gōngsī zuò le bā nián duō le. dànshì wǒ duì wǒ de xīnshuǐ bùtài mǎnyì. xīnshuǐ tài dī.
Cũng đã làm việc ở đây được hơn 8 năm rồi. Nhưng tôi không thấy hài lòng về tiền lương của mình. Tiền lương quá thấp.

 

A:你为什么不换个工作?像你这样工作经验丰富的人找工作很容易。
nǐ wèishénme bù huàn ge gōngzuò? xiàng nǐ zhèyàng gōngzuò jīngyàn fēngfù de rén zhǎo gōngzuò hěn róngyì.
Vậy tại sao anh không đổi việc đi? Một người có kinh nghiệm làm việc như anh sẽ rất dễ tìm được việc làm.

 

B:你说得对。我应该考虑一下。
nǐ shuō de duì. wǒ yīnggāi kǎolǜ yīxià.
Bạn nói đúng. Tôi phải suy nghĩ lại thôi.

 

>>> Bạn quan tâm: Trung tâm tiếng trung

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 


 

1.好像 hǎoxiàng dường như, hình như
2.压力 yālì áp lực
3.有可能 yǒu kěnéng có khả năng
4.下班 xiàbān tan làm
5.周末 zhōumò cuối tuần
6.加班 jiābān tăng ca
7.薪水 xīnshuǐ tiền lương
8.满意 mǎnyì mãn nguyện, hài lòng
9.换 huàn đổi
10.考虑 kǎolǜ suy nghĩ

 

>>> Tham khảo: Học tiếng trung ở đâu

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.跳槽 tiàocáo nhảy việc
2.工资 gōngzī tiền lương
3.奖金 jiǎngjīn tiền thưởng
4.福利 fúlì phúc lợi
5.待遇 dàiyù đãi ngộ, trả

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI 

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)