Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L)

14/03/2016 17:00 299 xem 0 bình luận
Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L)

TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN L)

 

Xem thêm: 
 
 
 
1. Lá lành đùm lá rách 物 上 其 类  wù shàng qí lèi 
 
2. Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú 当 面 是 人 , 背后 是 鬼  dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ 
 
3. Lạ nước lạ cái 人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟  rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú 
 
4. Làm bộ làm tịch 装模做样  zhuāngmózuòyàng 
 
5. Làm chơi ăn thật 垂 手 而 得  chuí shǒu ér dé / de / děi 
 
6. Làm dâu trăm họ 为人作嫁 ( 众口难调 )  wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo 
 
7. Làm khách sạch ruột 碍 了 面 皮 , 娥 了 肚皮  ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí 
 
8. Làm một mẻ, khỏe suốt đời 一 劳 永 逸  yī láo yǒng yì 
 
9. Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁  wèirénzuòjià 
 
10. Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt) 蜻蜓点水  qīngtíngdiánshuǐ 
 
11. Làm như gãi ngứa 不痛不痒  bùtòngbùyǎng 
 
12. Làm như lễ bà chúa Mường 磨洋工  móyánggōng 
 
13. Làm phúc phải tội 好 心 不 得 好 报  hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào 
 
14. Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地  jiǎotàshídì 
 
15. Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相  chūyángxiàng 
 
16. Lành làm gáo, vỡ làm muôi 好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用  hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng 
 
17. Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲 擒 故 纵  yù qín gù zòng 
 
18. Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng 不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两  bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng 
 
19. Lắm mối tối nằm không 筑 室 道 谋  zhù shì dào móu 
 
20. Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚 多 了 山 门 没 关  héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān 
 
21. Lắm thầy nhiều ma 众口难调  zhòngkǒunántiáo 
 
22. Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích 石 沉 大海  shí / dàn chén dàhǎi 
 
23. Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt 鬼鬼祟祟  guǐguǐsuìsuì 
 
24. Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác 一 而 再 , 再 而 三  yī ér zài zài ér sān 
 
25. Lập lờ đánh lận con đen 移 花 接 木 ; 滥 竽 充数  yí huā jiē mù làn yú chōngshù 
 
26. Lấy chồng theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗  jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu 
 
27. Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹  yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù 
 
28. Lấy độc trị độc 以毒攻毒  yǐdúgōngdú 
 
29. Lấy lạng chống trời 一 木 难 支  yī mù nàn / nán zhī 
 
30. Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu 以身作则  yǐshēnzuòzé 
 
31. Lấy ngắn nuôi dài 截长补短  jiéchángbǔduǎn 
 
32. Lấy oán báo ơn 恩将仇报  ēnjiāngchóubào 
 
33. Lấy ơn báo oán 以德报怨  yǐdébàoyuàn 
 
34. Lấy thúng úp voi 不 自量 力 ; 一手 遮 天  bú / bù zìliàng lì yīshǒu zhē tiān 
 
35. Lấy thừa bù thiếu 取长补短  qǔchángbǔduǎn 
 
36. Lấy trứng chọi đá 以卵投石  yǐluǎntóushí 
 
37. Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) 借 花 献 佛  jiè huā xiàn fó 
 
38. Leo cau đến buồng lại ngã 功败垂成  gōngbàichuíchéng 
 
39. Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ) 好 为人 师  hǎo / hào wéirén shī 
 
40. Lên như diều gặp gió 扶 摇 直 上  fú yáo zhí shàng 
 
41. Liếc qua là biết, xem phát hiểu ngay 一目了然  yīmùliǎorán 
 
42. Liệu cơm gắp mắm 看 菜 吃饭 , 量体裁衣  kān / kàn cài chīfàn liàngtǐcáiyī 
 
43. Liệu sự như thần 料 事 如 神  liào shì rú shén 
 
44. Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ 吊 儿 郎 当  diào ér láng dāng / dàng 
 
45. Lo bò trắng răng 杞 人 优 天  qǐ rén yōu tiān 
 
46. Lòng như lửa đốt 心 急 火 燎  xīn jí huǒ liáo 
 
47. Lòng tham không đáy 欲 窿 难 填  yù lóng nàn / nán tián 
 
48. Lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt 楚 弓 楚 得  chǔ gōng chǔ dé / de / děi 
 
49. Lông gà phao tỏi 鸡毛蒜皮  jīmáosuànpí 
 
50. Lời lẽ ba phải 模棱两可  móléngliǎngkě 
 
51. Lời nói gói vàng; lời hứa ngàn vàng 一 诺 千金  yī nuò qiānjīn 
 
52. Lợn lành chữa lợn què 弄巧成拙 ; 好 猪 医 成 死 猪  nòngqiǎochéngzhuō hǎo / hào zhū yī chéng sǐ zhū 
 
53. 大 巧 若 拙 ; 不 飞 则 已 , 一 飞 冲天
 
54. Lửa cháy đến đít 火烧眉毛  huǒshāoméimao 
 
55. Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm 火上加油 ; 煽风点火 ; 推波助澜  huǒshàngjiāyóu shānfēngdiǎnhuǒ tuībōzhùlán 
 
56. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén 干 柴 烈火  gān / gàn chái lièhuǒ 
 
57. Lựa gió phất cờ 看 风 摇 旗  kān / kàn fēng yáo qí 
 
58. Lửa thử vàng, gian nan thử sức 疾 风 劲 草 ; 烈火 见 真 金  jí fēng jìng / jìn cǎo lièhuǒ jiàn zhēn jīn 
 
59. Lực bất tòng tâm 力不从心 ; 望洋兴叹  lìbùcóngxīn wàngyángxīngtàn 
 
60. Lửng lơ con cá vàng 半 推 半 就  bàn tuī bàn jiù