Từ vựng tiếng Trung về các thể loại kịch

14/10/2016 17:00 1.005 xem 0 bình luận
KHO TÀNG TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGHỆ THUẬT KỊCH
 
I. Kịch -: 戏剧  Xìjù
1. Hài kịch: 喜剧  xǐjù
2. Bi kịch: 悲剧  bēijù
3. Bi hài kịch: 悲喜剧  bēixǐjù
4. Chính kịch: 正剧  zhèngjù
5. Kịch lịch sử: 历史剧  lìshǐjù
6. Kịch vui: 笑剧  xiào jù
7. Kịch một màn: 独幕剧  dúmùjù
8. Kịch nhiều màn: 多幕剧  duō mù jù
9. Nhạc kịch: 音乐剧  yīnyuèjù
10. Kịch câm: 哑剧  yǎjù
11. Phần mở màn: 开场白  kāichǎngbái
12. Lời thoại của diễn viên với khán giả: 旁白  pángbái
13. Độc thoại: 独白  dúbái
14. Lời thoại kết thúc: 收场百  shōuchǎng bǎi
15. Lên sân khấu: 登场  dēngchǎng
16. Xuống sân khấu: 退场  tuìchǎng
17. Phông cảnh thay đổi: 变换的场景  biànhuàn de chǎngjǐng
18. Kéo màn (phông kéo lên): 幕启  mù qǐ
19. Hạ màn (phông hạ xuống): 幕落  mù luò
20. Rung chuông hạ màn: 响铃落幕  xiǎng líng luòmù
21. Rung chuông kéo màn: 响铃启幕  xiǎng líng qǐ mù
22. Diễn xuất, biểu diễn: 演出  yǎnchū
23. Nghỉ giải lao giữa buổi xem: 幕间休息  mù jiān xiūxí
24. Chào cám ơn: 谢幕  xièmù
25. Chào hạ màn: 谢幕礼  xièmù lǐ
26. Hạ màn: 落幕  luòmù
27. Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời màn đầu trước buổi diễn: 开场小戏,序曲,引子  kāichǎng xiǎoxì, xùqǔ, yǐnzi
28. Buổi đọc kịch bản: 剧本朗诵会  jùběn lǎngsòng huì
29. Dàn dựng và luyện tập tiết mục: 排练  páiliàn
30. Buổi tập đầu: 初排  chū pái
31. Diễn thử có hóa trang: 彩排  cǎipái
32. Diễn thử trước khi công diễn: 预演  yùyǎn
33. Buổi diễn đầu tiên: 初演  chūyǎn
34. Buổi diễn dàng riêng cho (một đối tượng…): 专场演出  zhuānchǎng yǎnchū
35. Biểu diễn lưu động: 巡回演出  xúnhuí yǎnchū
36. Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi: 长期连演的戏  chángqí lián yǎn de xì
37. Vai chính: 主角  zhǔjiǎo
38. Vai mang tên vở kịch (nhân vật): 剧名角色  jù míng juésè
39. Vai nam chính: 男主角  nán zhǔjiǎo
40. Vai nữ chính: 女主角  nǚ zhǔjiǎo
41. Vai chính diện: 正面角色  zhèngmiàn juésè
42. Vai phản diện: 反面角色  fǎnmiàn juésè
43. Vai phụ: 配角  pèijiǎo
44. Vai nam phụ: 男配角  nán pèijiǎo
45. Vai nữ phụ: 女配角  nǚ pèijiǎo
46. Vai thứ: 次要角色  cì yào juésè
 
II. Nhà hát, rạp hát -: 剧场  jùchǎng
1. Rạp hát hình tròn: 圆形剧场  yuán xíng jùchǎng
2. Rạp hát ngoài trời: 露天剧场  lùtiān jùchǎng
3. Rạp hát trung ương: 中央剧场  zhōngyāng jùchǎng
4. Rạp hát thực nghiệm: 实验剧场  shíyàn jùchǎng
5. Sân khấu: 舞台  wǔtái
6. Sân khấu quay: 旋转舞台  xuánzhuǎn wǔtái
7. Phần sau sân khấu: 舞台后方  wǔtái hòufāng
8. Phần trước sân khấu: 舞台前方  wǔtái qiánfāng
9. Hai cánh gà của sân khấu: 舞台侧翼  wǔtái cèyì
10. Thềm sân khấu: 台口  tái kǒu
11. Thềm trước của sân khấu: 舞台前部  wǔtái qián bù
12. Phông trên sân khấu: 布景  bùjǐng
13. Đạo cụ trên sân khấu: 舞台道具  wǔtái dàojù
14. Trang phục diễn kịch: 戏装  xìzhuāng
15. Bối cảnh: 舞台背景  wǔtái bèijǐng
16. Máy tạo ra tiếng gió: 风声模拟器  fēngshēng mónǐ qì
17. Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị): 垂暮布景  chuímù bùjǐng
18. Phông hình bán nguyệt: 半圆形天幕  bàn yuán xíng tiānmù
19. Màn kéo trên sân khấu: 舞台吊幕  wǔtái diào mù
20. Ánh sáng (đèn) trên sân khấu: 舞台灯光  wǔtái dēngguāng
21. Màn, phông, phông màn: 幕  mù
22. Hậu cảnh, cảnh vật nền: 后景  hòu jǐng
23. Hậu đài: 后台  hòutái
24. Cửa hậu đài: 后台门  hòutái mén
25. Đèn chân: 脚灯  jiǎo dēng
26. Đèn tụ quang: 聚光灯  jùguāngdēng
27. Phông làm nền trời: 天幕  tiānmù
28. Phòng hóa trang: 化装室  huàzhuāng shì
29. Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát: 剧院的图片展览橱窗  jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng
30. Áp phích quảng cáo: 海报  hǎibào
31. Biển đèn tên diễn viên: 演员姓名灯光牌  yǎnyuán xìngmíng dēng guāng pái
32. Đầu bảng, át chủ bài: 挂头牌,领衔  guà tóupái, lǐngxián
33. Cảnh kịch, phim: 剧照  jùzhào
34. Nghệ danh: 艺名  yìmíng
35. Chương trình biểu diễn: 节目单  jiémù dān
36. Tiết mục bảo lưu: 保留节目  bǎoliú jiémù
37. Phòng bán vé: 票房  piàofáng
38. Vé xem kịch: 戏票  xì piào
39. Vé mời: 招待票  zhāodài piào
40. Vé xem hòa nhạc theo quí: 音乐会季票  yīnyuè huì jì piào
41. Vé ở dãy ghế đầu: 前排漂  qián pái piào
42. Vé ở dãy ghế sau: 后排漂  hòu pái piào
43. Cuống vé: 票根  piàogēn
44. Vé bỏ đi: 废票  fèi piào
45. Người buôn vé (phe vé): 戏票贩子  xì piào fànzi
46. Khoang dàn nhạc: 乐池  yuèchí
47. Ban công, chuồng gà: 楼座  lóu zuò
48. Ban công, chuồng gà trên tầng thượng: 顶层楼座  dǐngcéng lóu zuò
49. Ghế khán giả: 观众席  guānzhòng xí
50. Lối đi giữa các hàng ghế: 席间通道  xí jiān tōngdào
51. Lô ghế riêng: 包厢  bāoxiāng
52. Chỗ ngồi theo lô: 包厢座  bāoxiāng zuò
53. Lô trên gác: 楼厅包厢  lóu tīng bāoxiāng
54. Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn: 楼厅梯级座  lóu tīng tījí zuò
55. Người xếp chỗ ngồi: 引座员  yǐn zuò yuán
56. Người trực lô: 包厢侍者  bāoxiāng shìzhě
57. Lối thoát hiểm: 安全门  ānquánmén
58. Phòng để quần áo: 衣帽间  yīmàojiān
59. Phòng nghỉ của rạp hát: 剧场休息厅  jùchǎng xiūxí tīng
60. Bạn diễn trò: 票友  piàoyǒu
61. Người mê xem kịch: 戏迷  xìmí
62. Vỗ tay: 鼓掌  gǔzhǎng
63. Đứng dậy vỗ tay: 起立鼓掌  qǐlì gǔzhǎng
64. Reo hò khen hay: 喝彩  hècǎi
65. Khen giễu: 喝道彩  hèdào cǎi
66. Đập tay khen giễu: 拍手喝道彩  pāishǒu hèdào cǎi
67. Khán giả ra về trước: 观众中途退场  guānzhòng zhōngtú tuìchǎng
68. Tác giả kịch bản: 剧作家  jù zuòjiā
69. Nhà bình luận kịch: 戏剧评论家  xìjù pínglùn jiā
70. Diễn viên trên sân khấu: 舞台演员  wǔtái yǎnyuán
71. Nữ diễn viên trên sân khấu: 舞台女演员  wǔtái nǚ yǎnyuán
72. Diễn viên hài kịch: 喜剧演员  xǐjù yǎnyuán
73. Diễn viên bi kịch: 悲剧演员  bēijù yǎnyuán
74. Diễn viên kịch câm: 哑剧演员  yǎjù yǎnyuán
75. Diễn viên quần chúng: 群众演员  qúnzhòng yǎnyuán
76. Người phụ trách trang phục: 服装师  fúzhuāng shī
77. Người bố trí cảnh: 布景员  bùjǐng yuán
78. Đạo diễn sân khấu: 舞台导演  wǔtái dǎoyǎn
79. Người phụ trách sân khấu: 舞台监督  wǔtái jiāndū
80. Nhà thiết kế mỹ thuật của sân khấu: 舞美设计师  wǔměi shèjì shī
81. Nhân viên phục vụ sân khấu: 舞台工作人员  wǔtái gōngzuò rényuán
82. Vở diễn xuất trên sân khấu: 舞台演出本  wǔtái yǎn chū běn
83. Bảng nhân vật trong vở kịch: 剧中人物表  jù zhōng rénwù biǎo
84. Điều độ sân khấu: 舞台调度  wǔtái diàodù
85. Thuyết minh sân khấu: 舞台说明  wǔtái shuōmíng
86. Biểu diễn trên sân khấu: 舞台表演  wǔtái biǎoyǎn
87. Hiệu quả sân khấu: 舞台效果  wǔtái xiàoguǒ
88. Luống cuống, mất bình tĩnh: 怯场  qièchǎng
89. Sân khấu vắng lặng: 冷场  lěngchǎng
 
III. Nhạc kịch địa phương Trung Quốc -: 中国地方戏曲  zhōngguó dìfāng xìqǔ
1. Kinh kịch: 京剧  jīngjù
2. Hộ kịch (kịch thượng hải): 沪剧  hùjù
3. Việt kịch (thiệu hưng): 越剧  yuèjù
4. Tích kịch ( vô tích): 锡剧  xījù
5. Việt kịch (quảng đông): 粤剧  yuè jù
6. Xuyên kịch (tứ xuyên): 川剧  chuānjù
7. Huy kịch ( vùng an huy): 徽剧  huī jù
8. Sở kịch (ở vùng hồ bắc): 楚剧  chǔ jù
9. Cán kịch (kịch giang tây): 赣剧  gànjù
10. Quế kịch (kịch quảng tây): 桂剧  guì jù
11. Dự kịch (kịch hà nam): 豫剧  yùjù
12. Hoài kịch (kịch vùng hoài hà): 淮剧  huáijù
13. Tương kịch (kịch hồ nam): 湘剧  xiāngjù
14. Tấn kịch (kịch sơn tây): 晋剧  jìnjù
15. Lã kịch (kịch lã): 吕剧  lǚjù
16. Bình kịch (kịch vùng đông bắc, hoa bắc): 评剧  píngjù
17. Kiềm kịch (kịch quý châu): 黔剧  qián jù
18. Kịch thiểm tây: 秦腔  qínqiāng
19. Thiệu kịch: 绍剧  shàojù
20. Côn kịch: 昆剧  kūn jù
21. Hán kịch (kịch vũ hán: )汉剧  ) hànjù
22. Vụ kịch (kịch vùng vụ giang): 婺剧  wùjù
23. Kịch tibetan (kịch tây tạng): 藏剧  cáng jù
24. Kịch dương châu: 扬剧  yáng jù
25. Kịch choong (kịch dân tộc choong): 僮剧  tóng jù
26. Nhạc kịch hoa cổ: 花鼓戏  huāgǔxì
27. Nhạc kịch hoàng mai: 黄梅戏  huángméixì
28. Kịch truyền thống của đất nước: 国剧  guó jù
29. Tấu hài: 相声  xiàngsheng
30. Hài kịch: 滑稽戏  huájīxì
31. Vai thanh y (vai phụ nữ trung niên hay thanh niên trang nghiêm trong hý khúc): 青衣  qīngyī
32. Hóa đán (diễn viên đóng vai con gái…): 花旦  huādàn
33. Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc): 老旦  lǎodàn
34. Vai nam trẻ (trong hý khúc): 小生  xiǎoshēng
35. Vai nam trung niên (trong tuồng cổ): 老生  lǎoshēng
36. Diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo: 花脸,净  huāliǎn, jìng
37. Vai hề: 丑角  chǒujiǎo
38. Vai nam võ: 武生  wǔshēng
39. Vai đào võ: 武旦  wǔdàn
40. Vai đào: 旦角  dànjué
41. Vai nam: 生角  shēng jué
42. Vẻ mặt, bộ mặt: 脸谱  liǎnpǔ
43. Dài tay áo: 水袖  shuǐxiù
44. Hát: 唱  chàng
45. Hành động, cử chỉ: 做  zuò
46. Đọc: 念  niàn
47. Đánh: 打  dǎ
48. Tiếng chiêng trống lúc mở màn: 开场锣鼓声  kāi chǎng luógǔ shēng
49. Làm nổi bật hình ảnh: 亮相  liàngxiàng
50. Làm điệu: 唱腔  chàngqiāng
51. Vẫy tay áo: 甩水袖  Shuǎi shuǐxiù