Từ vựng về máy tính và internet

12/10/2016 17:00 2.630 xem 0 bình luận
 
 
206 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG VỀ MÁY TÍNH VÀ INTERNET
 
1. Máy tính điện tử: 电子计算机  Diànzǐ jìsuànjī
2. Máy tính tương tự: 模拟计算机  mónǐ jìsuànjī
3. Máy tính số: 数字计算机  shùzì jìsuànjī
4. Máy tính quang học: 光学计算机  guāngxué jìsuànjī
5. Máy tính đục lỗ: 穿孔计算机  chuānkǒng jìsuànjī
6. Thiết bị đầu cuối: 终端计算机  zhōngduān jìsuànjī
7. Máy tính phóng sinh: 仿生计算机  fǎngshēng jìsuànjī
8. Máy tính cỡ lớn: 巨型计算机  jùxíng jìsuànjī
9. Siêu máy tính: 超级计算机  chāojí jìsuànjī
10. Máy tính cỡ trung: 中型计算机  zhōngxíng jìsuànjī
11. Máy vi tính: 微型计算机  wéixíng jìsuànjī
12. Bộ vi xử lý: 微处理机  wéi chǔlǐ jī
13. Máy tính cá nhân: 家用计算机  jiāyòng jìsuànjī
14. Máy tính xách tay: 笔记本电脑(移动pc)  bǐjìběn diànnǎo (yídòng pc)
15. Máy server, máy chủ: 服务器  fúwùqì
16. Máy trợ giúp kỹ thuật số, máy pda: 个人数字助理  gèrén shùzì zhùlǐ
17. Máy palm-top, hand-held: 掌上电脑  zhǎngshàng diànnǎo
18. Ngôn ngữ máy tính: 计算机语言  jìsuànjī yǔyán
19. Ngôn ngữ fortran: 公式翻译程序语言  gōngshì fānyì chéngxù yǔyán
20. Ngôn ngữ nhân tạo: 人工语言  réngōng yǔyán
21. Ngôn ngữ thông minh nhân tạo: 人工智能语言  réngōng zhìnéng yǔyán
22. Ngôn ngữ toán học, ngôn ngữ algol: 算法语言  suànfǎ yǔyán
23. Thiết bị xử lý số liệu bằng điện tử: 电子数据处理机  diànzǐ shùjù chǔlǐ jī
24. Máy đục lỗ chữ cái: 字母穿孔机  zìmǔ chuānkǒng jī
25. Máy bấm thẻ: 打卡机  dǎkǎ jī
26. Trí thức máy tính: 计算机知识  jìsuànjī zhīshì
27. Khoa học máy tính: 计算机科学  jìsuànjī kēxué
28. Người làm công tác máy tính: 计算机工作者  jìsuànjī gōngzuò zhě
29. Chuyên gia máy tính: 计算机专家  jìsuànjī zhuānjiā
30. Người say mê (sử dụng) máy tính: 计算机迷  jìsuànjī mí
31. Chương trình: 程序  chéngxù
32. Chương trình chính, thường trình chính: 主程序  zhǔ chéngxù
33. Chương trình con,thường trình con: 子程序  zǐ chéngxù
34. Vi trình: 微程序  wéi chéngxù
35. Lập trình: 程序设计  chéngxù shèjì
36. Dữ liệu: 资讯  zīxùn
37. Số liệu, dữ liệu: 数据  shùjù
38. Bảng dữ liệu: 数据表  shùjù biǎo
39. Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu: 数据库  shùjùkù
40. Tập dữ liệu: 数据集  shùjù jí
41. An toàn dữ liệu: 数据安全  shùjù ānquán
42. Xử lý dữ liệu: 数据处理  shùjù chǔlǐ
43. Ghi chép số liệu: 数据登录  shùjù dēnglù
44. Máy ghi chép số liệu: 数据记录器  shùjù jìlù qì
45. Thông tin, thông điệp: 信息  xìnxī
46. Mã hóa thông tin: 信息编码  xìnxī biānmǎ
47. Biến đổi thông tin: 信息变换  xìnxī biànhuàn
48. Xử lý thông tin: 信息处理  xìnxī chǔlǐ
49. Truyền tin: 信息传送  xìnxī chuánsòng
50. Lưu giữ thông tin: 信息存储  xìnxī cúnchú
51. Phản hồi thông tin: 信息反馈  xìnxī fǎnkuì
52. Thu lượm thông tin: 信息检索  xìnxī jiǎnsuǒ
53. Trao đổi thông tin: 信息交换  xìnxī jiāohuàn
54. Lượng thông tin: 信息量  xìnxī liàng
55. Hệ thống thông tin: 信息系统  xìnxī xìtǒng
56. Ô, khối, ô nhớ: 单元  dānyuán
57. Kênh: 通道  tōngdào
58. Ký tự: 字符  zìfú
59. Lệnh: 指令  zhǐlìng
60. Vi lệnh: 微指令  wéi zhǐlìng
61. Công năng, chức năng, hàm: 功能  gōngnéng
62. Phím chức năng: 功能键  gōngnéng jiàn
63. Thiết bị đầu cuối: 终端  zhōngduān
64. Đĩa mềm: 软磁盘  ruǎncípán
65. Đĩa cứng: 硬磁盘  yìngcípán
66. Thiết bị điều khiển, mạch điều khiển: 控制器  kòngzhì qì
67. Bàn chỉ huy (điều khiển), bàn giao tiếp người máy: 控制台  kòngzhì tái
68. Chương trình mồi khởi động, chương trình mồi ban đầu: 引导装入程序  yǐndǎo zhuāng rù chéngxù
69. Lượng bộ nhớ: 存储量  cúnchú liàng
70. Thiết bị lưu trữ: 存储设备  cúnchú shèbèi
71. Bộ nhớ, bộ tích lũy, thanh tổng: 存储器  cúnchúqì
72. Thiết bị tính (số): 计数器  jìshùqì
73. Thiết bị đo thời gian: 计时器  jìshí qì
74. Bộ xử lý trung ương, bộ xử lý trung tâm: 中央处理器  zhōngyāng chǔlǐ qì
75. Thanh ghi: 寄存器  jìcúnqì
76. Dung lượng thanh ghi: 寄存器容量  jìcúnqì róngliàng
77. Thao tác máy tính: 计算机操作  jìsuànjī cāozuò
78. Hệ điều hành: 操作系统  cāozuò xìtǒng
79. Hệ điều hành windows: 视窗操作系统  shìchuāng cāozuò xìtǒng
80. Giao diện người dùng: 用户界面  yònghù jièmiàn
81. Nút lệnh, nút bấm: 按钮  ànniǔ
82. Giấy dán tường: 墙纸  qiángzhǐ
83. Desktop, bàn làm việc: 桌面  zhuōmiàn
84. Tập tin: 文件  wénjiàn
85. Gỡ rối: 调试  tiáoshì
86. Nhập liệu: 输入  shūrù
87. Chương trình nhập liệu: 输入程序  shūrù chéngxù
88. Thâu thập thông tin: 输入信息  shūrù xìnxī
89. Kết xuất: 输出  shūchū
90. Chương trình ra, chương trình kết xuất: 输出程序  shūchū chéngxù
91. Phần mềm: 软件  ruǎnjiàn
92. Chương trình phần mềm: 软件程序  ruǎnjiàn chéngxù
93. Thiết kế phần mềm: 软件设计  ruǎnjiàn shèjì
94. Phần cứng: 硬件  yìngjiàn
95. Thiế kế phần cứng: 硬件设计  yìngjiàn shèjì
96. Con chuột: 鼠标  shǔbiāo
97. Phím mềm: 软键  ruǎn jiàn
98. Bàn phím: 键盘  jiànpán
99. Bàn phím mềm: 软键盘  ruǎn jiànpán
100. Cáp điện máy tính: 计算机电缆  jìsuànjī diànlǎn
101. Đầu cắm của máy tính: 计算机插头  jìsuànjī chātóu
102. Ổ cắm của máy tính: 计算机插口  jìsuànjī chākǒu
103. Mã, mật mã: 代码  dàimǎ
104. Mã big 5, đại ngũ mã: 大五码  dà wǔ mǎ
105. Vi mã: 微代码  wéi dàimǎ
106. Mã quốc gia: 国家代码  guójiā dàimǎ
107. Mã quốc tế: 国际号码  guójì hàomǎ 
108. Thay đổi, chuyển hoán, đổi mã, chuyển mã: 代码转换  dàimǎ zhuǎnhuàn
109. Toán tử and: “与”  “yǔ”
110. Toán tử not: “非”  “fēi”
111. Toán tử nand: “与非”  “yǔ fēi”
112. Toán tử or: “或”  “huò”
113. Trình bày (maket), bố trí, xếp đặt: 版面编排  bǎnmiàn biānpái
114. Ký hiệu bách phân: 百进位符号  bǎi jìnwèi fúhào
115. Tỷ lệ phần trăm,: 百分比  bǎifēnbǐ
116. Ký hiệu tỉ lệ phần trăm: 百分比符号  bǎifēnbǐ fúhào
117. (động tác) gõ phím, nhấn phím: 按键  ànjiàn
118. Thao tác theo từng bước: 按步操作  àn bù cāozuò
119. Thiết lập, cài đặt, lập biểu: 安排  ānpái
120. Máy in: 打印机  dǎyìnjī
121. Máy in laser: 激瓠  jī hù
122. Máy in laser: 激光打印机  jīguāng dǎyìnjī
123. Máy in phun: 彩喷  cǎi pēn
124. Máy in phun: 针打(喷墨打印机)  zhēn dǎ (pēng mò dǎyìnjī)
125. Xử lý từ, xử lý văn bản: 文字信息处理  wénzì xìnxī chǔlǐ
126. Chương trình xử lý văn bản: 文字信息处理机  wénzì xìnxī chǔlǐ jī
127. Thiết bị ngoại vi: 外围设备  wàiwéi shèbèi
128. Nguồn điện: 电源  diànyuán
129. Hệ thống nguồn điện: 电源系统  diànyuán xìtǒng
130. Bộ lưu điện, ups: 不间断电源  bù jiànduàn diànyuán
131. Giám sát: 监督  jiāndū
132. Chương trình giám sát: 监督程序  jiāndū chéngxù
133. Máy (thiết bị) giám sát: 监测器  jiāncè qì
134. Màn hình: 显示器  xiǎnshìqì
135. Máy chính, máy tính lớn: 主机  zhǔjī
136. Máy chủ, máy tính lớn: 主机计算机  zhǔjī jìsuànjī
137. Đĩa từ: 磁盘  cípán
138. Ổ đĩa cd: 光驱  guāngqū
139. Đĩa quang: 光盘  guāngpán
140. Ổ đĩa mềm: 软驱  ruǎnqū
141. Ổ đĩa mềm: 软磁盘驱动器  ruǎncípán qūdòngqì
142. Đĩa mềm: 软盘  ruǎnpán
143. Ổ đĩa cứng: 硬磁盘驱动器  yìngcípán qūdòngqì
144. Đĩa cứng: 硬盘  yìngpán
145. Thẻ nhớ, flash memory: 闪盘  shǎn pán
146. Cd-rom: 只读光盘  zhǐ dú guāngpán
147. Dvd-rom: 高密度只读光盘  gāo mìdù zhǐ dú guāngpán
148. Đĩa cd-r: 可录光盘  kě lù guāngpán
149. Đĩa cd-rw: 可重写光盘  kě chóng xiě guāngpán
150. Đĩa cd, đĩa nhạc: 音频压缩光盘  yīnpín yāsuō guāngpán
151. Đĩa vcd, đĩa hình: 视频压缩光盘  shìpín yāsuō guāngpán
152. Đĩa dvd: 数字式激光视频光盘  shùzì shì jīguāng shìpín guāngpán
153. Băng cassette: 磁带  cídài
154. Thẻ từ: 磁卡  cíkǎ
155. Phần sụn, vi chương trình,chương trình cơ sở: 固件  gùjiàn
156. Phần mềm basic: 初学者通用符号指令码  chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐ lìng mǎ
157. Nhãn, mác: 标号  biāohào
158. Tiêu đề: 标题  biāotí
159. Mô phỏng người: 人的模拟  rén de mónǐ
160. Độ thông minh của người: 人的智能  rén de zhìnéng
161. Thao tác nhân tạo: 人工操作  réngōng cāozuò
162. Trí tuệ nhân tạo: 人工智能  réngōng zhìnéng
163. Hệ thống người máy: 人机系统  rén jī xìtǒng
164. Địa chỉ: 地址  dìzhǐ
165. Mật mã địa chỉ: 地址代码  dìzhǐ dàimǎ
166. Card, thẻ: 卡片  kǎpiàn
167. Chương trình card: 卡片程序  kǎpiàn chéngxù
168. Mật mã card: 卡片代码  kǎpiàn dàimǎ
169. Phân loại card: 卡片分类  kǎpiàn fēn lèi
170. Mục lục card: 卡片目隶  kǎpiàn mù lì
171. Hợp ngữ: 汇编  huìbiān
172. Chương trình hợp ngữ: 汇编程序  huìbiān chéngxù
173. Hợp ngữ: 汇编语言  huìbiān yǔyán
174. Xử lý theo lô: 成批处理  chéng pī chǔlǐ
175. Mạng máy tính: 计算机网络  jìsuànjī wǎngluò
176. Mạng đô thị, man: 城域网  chéng yù wǎng
177. Mạng diện rộng, wan: 广域网  guǎngyùwǎng
178. Mạng cục bộ, mạng lan: 局域网  júyùwǎng
179. Mạng internet: 因特网  yīntèwǎng
180. Siêu liên kết, hyperlink: 超链接  chāo liànjiē
181. Băng thông (bandwidth): 带宽  dàikuān
182. Thư điện tử, email: 电子函件  diànzǐ hánjiàn
183. Thư điện tử, email: 电子邮件  diànzǐ yóujiàn
184. Chữ ký điện tử: 电子签名  diànzǐ qiānmíng
185. Thương mại điện tử: 电子商务  diànzǐ shāngwù
186. Sách điện tử: 电子图书  diànzǐ túshū
187. Trò chơi điện tử: 电子游戏  diànzǐ yóuxì
188. Đa phương tiện: 多媒体  duōméitǐ
189. Bức tường lửa: 防火墙  fánghuǒqiáng
190. Tin tặc, hacker: 黑客  hēikè
191. Virus máy tính: 计算机病毒  jìsuànjī bìngdú
192. Phòng tán gẫu trên mạng: 聊天室  liáotiān shì
193. Trình duyệt (browser): 浏览器  liúlǎn qì
194. Lên mạng: 上网  shàngwǎng
195. Tải lên (trên mạng) (upload): 上载  shàngzài
196. Www, world wide web: 万维网  wànwéiwǎng
197. Card mạng: 网卡  wǎngkǎ
198. An toàn trên mạng: 网络安全  wǎngluò ānquán
199. Điện thoại internet: 网络电话  wǎngluò diànhuà
200. Hội nghị qua mạng: 网络会议  wǎngluò huìyì
201. Trang web: 网页  wǎngyè
202. Website: 网站  wǎngzhàn
203. Địa chỉ mạng: 网址  wǎngzhǐ
204. Tải xuống (download): 下载  xiàzài
205. Tên miền: 域名  yùmíng
206. Trang chủ: 王贞  Wáng zhēn