Ngữ pháp tiếng Trung và cách sử dụng từ cơ bản (p14)

11/09/2016 00:00 7.884 xem 0 bình luận
 
CÁCH DÙNG TỪ 在 zài
 
1. Cấu trúc thường được sử dụng để chỉ địa điểm, vị trí và “在 [zài]” có nghĩa là “ở, tại”. Ví dụ
 
Câu khẳng định:
wǒ zài jiā 。 
我 在 家 。
Tôi ở nhà.
 
Câu phủ định:
wǒ bú zài jiā 。 
我 不 在 家 。 
Tôi không ở nhà.
 
Câu nghi vấn:
nǐ zài jiā ma ? 
你 在 家 吗 ?
Hoặc có thể nói
 
nǐ zài bu zài jiā ? 
你 在 不 在 家 ? 
 
Cả hai câu đều có nghĩa: “Bạn ở nhà không?”
 
wǒ fù mǔ zài běi jīng 。
我 父 母 在 北 京 。 
Ba mẹ tôi ở Bắc Kinh
 
shū zài nǎ lǐ ? 
书 在 哪 里 ? 
Quyển sách ở đâu?
 
2. “在 [zài]” cũng thường được sử dụng như một giới từ chỉ nơi/vị trí hành động xảy ra. Ví dụ:
 
wǒ yǐ jīng zài bǎi kē quán shū zhōng chá dào tā le 。 
我 已 经 在 百 科 全 书 中 查 到 它 了 。 
Tôi đã tìm kiếm được nó trong bách khoa toàn thư
 
tā men zài bèi hòu shuō tā de huài huà 。 
他 们 在 背 后 说 她 的 坏 话 。
Họ nói xấu cô ấy sau lưng.
 
3. chỉ hành động đang diễn ra hiện tại. Ví dụ
 
tā men zài kàn diàn shì 。 
他 们 在 看 电 视 。 
Họ đang xem TV.
 
lǎo shī zài bèi kè 。 
老 师 在 备 课 。 
Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng