TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ Y TẾ SỨC KHỎE

08/01/2016 17:00 3.028 xem 0 bình luận
Danh sách các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế hữu ích đối với các bạn đang theo học chuyên ngành y khoa, các bác sỹ, y tá
Bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ gửi tới các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế. Đây là những từ vựng hữu ích đối với các bạn đang theo học chuyên ngành y khoa, các bác sỹ, y tá. Hy vọng sau bài học từ vựng tiếng Trung về y tế ngắn này, các bạn sẽ tích lũy cho mình thêm vốn từ vựng cần thiết cho chặng đường học tập của mình.
 
 
 
Trung tâm tiêng trung Ánh Dương một trong những trung tâm uy tín hàng đầu Hà Nội hứa hẹn mang đến nhiều bài học hay và hấp dẫn đến bạn học và giúp các bạn làm chủ tiếng trung của mình một cách nhanh chóng.
 
Từ vựng tiếng trung chủ đề y tế và sức khỏe
 
 
 
1. 救护车 jiùhù chē : xe cứu thương 
2. 绷带 bēngdài : băng , vải băng
3. 诞生 dànshēng : ra đời
4. 血压 xiěyā : huyết áp 
5. 身体护理 shēntǐ hùlǐ : chăm sóc cơ thể
6. 感冒 gǎnmào : Cảm cúm 
7. 拐杖 guǎizhàng : cái nạng , ba-toong
8. 检查 jiǎnchá: Kiểm tra 
9. 精疲力尽 jīng pí lì jìn : kiệt sức
10. 急救箱 jíjiù xiāng : tủ thuốc cấp cứu 
11. 康复 kāngfù : bình phục 
12. 健康 jiànkāng : mạnh khỏe 
13. 助听器 zhùtīngqì : máy trợ thính 
14. 医院 yīyuàn : bệnh viện 
15. 注射 zhùshè : tiêm 
16. 受伤 shòushāng : chấn thương
17. 化妆 huàzhuāng : trang điểm 
18. 按摩 àn mó : xoa bóp
19. 医学 yīxué : y học
20. 药品 yàopǐn : thuốc 
 
 
21. 口罩 kǒuzhào : khẩu trang 
22. 指甲钳 zhǐjiǎ qián : kéo cắt móng tay 
23. 超重 chāozhòng : béo phì 
24. 手术 shǒushù : Phẫu thuật
25. 疼痛 téngtòng :đau 
26. 香水 xiāngshuǐ: nước hoa 
27. 药片 yàopiàn : thuốc tiengtrunganhduong
28. 怀孕 huáiyùn : mang thai 
29. 剃须刀 tì xū dāo : Dao cạo râu 
30. 刮胡子 guā húzi : cạo râu 
31. 睡眠 shuìmián: giấc ngủ
32. 吸烟者 xīyān zhě : người hút thuốc 
33. 禁烟 jìnyān : cấm hút thuốc lá 
34. 防晒霜 fángshài shuāng: kem chống nắng 
35. 棉签 miánqiān : miếng gạc
36. 牙刷 yáshuā : bàn chải đánh răng 
37. 牙膏 yágāo : kem đánh răng 
38. 牙签 yáqiān : cây tăm 
39. 受害人 shòuhài rén : nạn nhân 
40. 体重磅秤 tǐzhòng bàngchèng : cái cân 
41. 轮椅 lúnyǐ : chiếc xe lăn
 
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế và sức khỏe hi vọng giúp bạn có thêm những từ mới hữu ích và đa dạng vốn từ để giao tiếp dễ dàng hơn.
 
 
 
*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tiếng trung giao tiếp Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 12, ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy
Website: tiengtrunganhduong.com