Dụng cụ y tế trong tiếng Trung

10/06/2016 17:00 6.048 xem 0 bình luận
Biết tên các dụng cụ y tế tiếng Trung thông dụng là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày khi bạn sống trong môi trường giao tiếp tiếng Trung
 
 
Biết tên các dụng cụ y tế tiếng Trung thông dụng như cặp nhiệt độ, ống nghe, kim tiêm, máy đo huyết áp là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày khi bạn sống trong môi trường giao tiếp tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về tên các dụng cụ y tế thường gặp nhé. 
 
DỤNG CỤ Y TẾ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG
 
 
V. Dụng cụ y tế: 医疗用品器具 yīliáo yòngpǐn qìjù
1. Bông sát trùng: 消毒脱脂棉花 xiāodú tuōzhīmián huā
2. Băng gạc sát trùng: 消毒脱脂纱布 xiāodú tuōzhī shābù
3. Nồi hấp cao áp diệt trùng: 高压蒸气灭菌器 gāoyā zhēngqì miè jùn qì
4. Nồi đun diệt trùng, nồi hấp: 煮沸灭菌器 zhǔfèi miè jùn qì
5. Băng keo: 胶布 jiāobù
6. Băng: 绷带 bēngdài
7. Cái nẹp, cặp: 夹板 jiábǎn
8. Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao: 石膏夹板 shígāo jiábǎn
9. Khẩu trang y tế: 医用口罩 yīyòng kǒuzhào
10. Búa gõ phản xạ thần kinh: 叩诊槌 kòuzhěn chuí
11. Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ): 压舌板 yā shé bǎn
12. Ống nghe: 听诊器 tīngzhěnqì
13. Máy đo huyết áp: 血压计 xiěyā jì
14. Cái cặp nhiệt độ: 体温计 tǐwēnjì
15. Máy đo lượng hô hấp: 肺活量计 fèihuóliàng jì
16. Máy chụp x quang x: 光机 guāng jī
17. Xilanh tiêm: 注射器 zhùshèqì
18. Kim tiêm: 注射针头 zhùshè zhēntóu
19. Cáng: 担架 dānjià
20. Cái kẹp dùng khi mổ: 外科镊 wàikē niè
21. Bàn mổ: 手术台 shǒushù tái
22. Đèn mổ: 手术灯 shǒushù dēng
23. Dao mổ: 手术刀 shǒushù dāo
24. Dao mổ lade: 激光刀 jīguāngdāo
25. Dao cấy da: 植皮刀 zhípí dāo
26. Giường khám bệnh: 诊断床 zhěnduàn chuáng
27. Bô đựng phân: 便盆 biànpén
28. Chỉ khâu: 缝线 fèng xiàn
29. Dây ruột mèo: 肠线 cháng xiàn
30. Mỏ vịt: 扩张器 kuòzhāng qì
31. Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài: 牵开器 qiān kāi qì
32. Ống thải nước tiểu: 导尿管 dǎo niào guǎn
33. Ống truyền oxy: 氧气管 yǎngqìguǎn
34. Máy truyền oxy: 氧气吸入器 yǎngqì xīrù qì
35. Bảng đo thị lực: 视力表 shìlì biǎo
36. Dụng cụ đo thị lực: 视力计 shìlì jì
37. Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi: 检鼻镜 jiǎn bí jìng
38. Soi mắt: 检眼镜 jiǎn yǎnjìng
39. Kính kiểm tra tai, soi tai: 检耳镜 jiǎn ěr jìng
40. Kính hiể