Từ vựng tiếng trung về đồ uống giải nhiệt hè

06/06/2016 17:00 3.703 xem 0 bình luận
Mùa hè với cái nắng nóng đầy nhiệt này, đồ uống giải nhiệt là giải pháp nhanh nhất để hạ nhiệt cho bạn.

Mùa hè với cái nắng nóng đầy nhiệt này, đồ uống giải nhiệt là giải pháp nhanh nhất để hạ nhiệt cho bạn. Các loại đồ uống mà trung tâm tiếng trung mang đến dưới đây sẽ giúp bạn có lựa chọn phù hợp cho mình.

 

Từ vựng tiếng trung về đồ uống giải nhiệt hè

 

ĐỒ UỐNG GIẢI NHIỆT MÙA HÈ:

1. 水 – Shuǐ -nước
1. 口渴 kǒu kě: khát nước
2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê
3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá
4. 红茶- Hóngchá-hồng trà
5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh
6.黑茶– Hēi chá-trà đen
7. 花茶 - Huāchá - trà hoa
8. 菊花茶-Júhuāchá - trà hoa cúc
9. 奶茶 - Nǎichá- trà sữa
10. 柠檬茶 – Níngméngchá - trà chanh
11. 牛奶- Niúnǎi-sữa
12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola
13. 可可- Kěkě-cacao
14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas
15. 椰子汁 - Yēzizhī - nước dừa

 

>>> Xem ngay: day tieng trung cap toc


16. 桔子汁 - Júzizhī - nước cam
17. 啤酒- Píjiǔ-bia
18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píjiǔ - bia chai
19. 听装啤酒 - Tīngzhuāng píjiǔ - bia lon
20. 威士忌 – Wēishìjì –rượu whisky
21. 茅台酒 – Máotáijiǔ- rượu Mao Đài
22. 葡萄酒- Pútáojiǔ-rượu nho
23. 伏特加酒- Fútèjiājiǔ-rượu vodka
24. 果子酒- Guǒzi jiǔ-rượu trái cây
25. 日本酒- Rìběnjiǔ-rượu sa kê
26. 香槟酒- Xiāngbīnjiǔ-rượu sâm banh
27. 瓶盖 píng gài: nắp chai
28. 卡布奇诺咖啡 kǎ bù jī nuò kāfēi: cà phê sữa Ý cappuccino
29. 软木塞 ruǎnmù sāi: nút li-e
30. 起子 qǐzi: cái mở nút chai
31. 果汁 guǒzhī: nước quả ép
32. 漏斗 lòudǒu: cái phễu rót
33. 小方冰 xiǎo fāng bīng: cục đá lạnh
34. 小壶 xiǎo hú: bình rót vòi
35. 煮水壶 zhǔ shuǐhú: cái ấm đun nước
36. 壶 hú: bình rót
37. 塑料杯 sùliào bēi: cái tách nhựa
38. 吸管 xīguǎn: cái ống hút
39. 茶壶 cháhú: ấm trà
40. 保温瓶 bǎowēn píng: bình nhiệt

 

LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)