Các câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề ngôn ngữ

20/12/2016 00:00 185 xem 0 bình luận
Tiếng Trung giao tiếp trong mọi tình huống, 750 câu khẩu ngữ tiếng Trung theo chủ đề, tiếng trung cơ bản, ngôn ngữ
 
CÁC CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÔN NGỮ
 
1. 你会说英语吗? (nǐ huì shuō yīnɡ yǔ mɑ ?): Bạn có biết nói tiếng Anh không?
2. 会讲一点。 (huì jiǎnɡ yì diǎn。): Biết nói một chút
3. 你学汉语多久了? (nǐ xué hàn yǔ duō jiǔ le?): Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
4. 他讲西班牙语很流利。 (tā jiǎnɡ xī bān yá yǔ hěn liú lì。): Anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha rất lưu loát
5. 你的英语很好。 (nǐ de yīnɡ yǔ hěn hǎo。): Tiếng Anh của bạn rất giỏi
6. 你的日语讲的很好。 (nǐ de rì yǔ jiǎnɡ de hěn hǎo。): Bạn nói tiếng Nhật rất giỏi
7. 你的母语是法语吗? (nǐ de mǔ yǔ shì fǎ yǔ mɑ?): Tiếng mẹ đẻ của bạn là tiếng Pháp à?
8. 我的母语是英语。 (wǒ de mǔ yǔ shì yīnɡ yǔ。): Tiếng mẹ đẻ của bạn là tiếng Anh à?
9. 他带点广东口音。 (tā dài diǎn ɡuǎnɡ dōnɡ kǒu yīn。): Giọng anh ấy gần giống người Quảng Đông
10. 他口音很重。 (tā kǒu yīn hěn zhònɡ。): Giọng nói của anh ấy rất nặng
11. 我表达起来有点困难。 (wǒ biǎo dá qǐ lái yóu diǎn kùn nán。): Tôi diễn đạt hơi khó khăn
12. 我常把u和ü搞混。 (wǒ chánɡ bǎ u hé ü ɡǎo hùn。): Tôi thường đọc nhầm u thành ü
13. 你能用英文写文章吗? (nǐ nénɡ yònɡ yīnɡ wén xiě wén zhānɡ mɑ?): Bạn có thể viết văn bằng tiếng Anh không?
14. 你的发音很好。 (nǐ de fā yīn hěn hǎo。): Phát âm của bạn rất tốt
15. 我该怎样才能提高汉语口语水平?(wǒ ɡāi zěn yànɡ cái nénɡ tí ɡāo hàn yǔ kóu yǔ shuǐ pínɡ?): Tôi phải làm sao mới có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ tiếng Hán.
 

 

Địa chỉ: Số 12, ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cấu Giấy, Hà Nội

Email: tiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)