Từ vựng chủ đề thân thể

05/03/2016 00:00 2.605 xem 0 bình luận
Bạn có tự tin có thể gọi tên các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng trung một cách trôi chảy và dễ dàng? điều nghe có vẻ đơn giản nhưng không phải ai cũng có thể làm được điều này suôn sẻ.
Bạn có tự tin có thể gọi tên các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng trung một cách trôi chảy và dễ dàng? điều nghe có vẻ đơn giản nhưng không phải ai cũng có thể làm được điều này suôn sẻ. Bài viết này lớp dạy tiếng trung cấp tốc sẽ củng cố lại vốn từ tiếng trung của bạn với chủ đề thân thể nhé!
 
Từ vựng chủ đề thân thể
 
 
1.手臂 shǒubì: cánh tay 
2.后背 hòu bèi: lưng 
3.秃头 tūtóu: đầu hói 
4.胡须 húxū: râu 
5.血液 xiěyè: máu 
6.骨 gǔ: xương 
7.屁股 pìgu: mông đít 
8.辫子 biànzi: bím tóc 
9.大脑 dànǎo: não bộ 
10.乳房 rǔfáng: ngực (vú) 
11.耳朵 ěrduǒ: tai 
12.眼睛 yǎnjīng: mắt 
13.脸 liǎn: khuôn mặt 
14.手指 shǒuzhǐ: ngón tay 
15.指纹 zhǐwén: vân tay 
16.拳头 quántóu: nắm tay 
17.脚 jiǎo: bàn chân 
18.头发 tóufā: tóc 
19.发型 fāxíng: kiểu tóc 
20.手 shǒu: bàn tay 
21.头 tóu: đầu 
22.心脏 xīnzàng: trái tim 
23.食指 shízhǐ: ngón tay trỏ 
24.肾脏 shènzàng: thận 
25.膝盖 xīgài: đầu gối 
26.腿 tuǐ: chân
27.唇 chún: môi 
28.口 kǒu: miệng 
29.长卷发 cháng juàn fā: tóc xoăn 
30.骨架 gǔjià: bộ xương 
 
>>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung ở đâu
 
31.皮肤 pífū: da 
32.头骨 tóugǔ: hộp sọ 
33.纹身 wénshēn: hình xăm 
34.喉咙 hóulóng: cổ họng 
35.拇指 mǔzhǐ: ngón tay cái 
36.脚趾 jiǎozhǐ: ngón chân 
37.舌头 shétou: lưỡi 
38.牙齿 yáchǐ: răng 
39.假发 jiǎfā: bộ tóc giả
 
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU TẠI HÀ NỘI
*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tiếng trung giao tiếp ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy