Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 7)

20/12/2017 16:10
Tổng hợp các file hình ảnh của 600 từ vựng HSK-3 dành cho các bạn học tiếng Trung cơ bản phần 7

Chào mừng các bạn đến với phần 7 của chuỗi bài viết tổng hợp các file hình ảnh của 600 từ vựng HSK-3 dành cho các bạn bắt đầu học tiếng Trung cơ bản. Các bạn đang học tiếng Trung ở trình độ giáo trình Hán ngữ 3, giáo trình Hán ngữ 4 phù hợp nhất để xem và ôn tập lại vốn từ vựng của mình qua các bài học này. Các bạn lưu ý danh sách từ vựng HSK-3 bao gồm 300 từ vựng HSK2 và bổ sung thêm 300 từ vựng khác thường xuất hiện trong các đề thi hsk-3.

 

Trước khi xem phần 7 các bạn nhớ dành thời gian ôn lại các từ vựng hsk3 qua hình ảnh đã được chia sẻ tại các phần trước đó qua các liên kết bên dưới nhé. 

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 6)

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 5)

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 4)

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 3)

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 2)

Từ vựng hsk 3 qua hình ảnh (phần 1)

 

Các ảnh từ vựng HSK-3 trong phần 7 này bao gồm 30 từ vựng tiếp theo được liệt kê trong bảng 

 

151 liǎn Mặt
152 练习 liànxí Luyện tập
153 liàng Chiếc, cái, kiện
154 了解 liǎojiě Hiểu rõ, biết rõ
155 邻居 línjū Hàng xóm
156 lóu Lầu, tầng
157 绿 Xanh
158 Ngựa
159 马上 mǎshàng Ngay
160 满意 mǎnyì Hài lòng
161 帽子 màozi
162 Gạo
163 面包 miànbāo Bánh mì
164 面条 miàntiáo
165 明白 míngbái Rõ ràng, hiểu biết
166 Cầm, lấy
167 奶奶 nǎinai
168 nán Phía nam
169 nán Khó
170 难过 nánguò Khó chịu
171 年级 niánjí Lớp
172 年轻 niánqīng Trẻ
173 niǎo Chim
174 努力 nǔlì Cố gắng, nỗ lực
175 爬山 páshān Leo núi
176 盘子 pánzi Đĩa, mâm, khay
177 pàng Béo
178 啤酒 píjiǔ Bia
179 葡萄 pútáo Nho
180 普通话 pǔtōnghuà Tiếng phổ thông

 

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương