Tiếng Trung bồi: Bạn biết tiếng Trung không?

21/10/2015 17:00 400 xem 0 bình luận
Chào các bạn, chào mừng các bạn đến với bài học số 6 trong chuyên mục học tiếng Trung theo phiên âm bồi. Trong bài học ngày hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giúp các bạn học về cách hỏi người đối diện có biết nói tiếng Trung không. Bên cạnh đó trong bài 6 này, các bạn cũng học cách đếm số từ 1 đến 10.
Chào các bạn, chào mừng các bạn đến với bài học số 6 trong chuyên mục học tiếng Trung theo phiên âm bồi. Trong bài học ngày hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giúp các bạn học về cách hỏi người đối diện có biết nói tiếng Trung không. Bên cạnh đó trong bài 6 này, các bạn cũng học cách đếm số từ 1 đến 10. 
 
Trước khi vào bài học hôm nay, các bạn nhớ ôn tập lại các bài học quan trọng trong làm quen, chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe, tên tuổi trước đó nhé.
 
Bài 3: Hỏi tên
Bài 4: Hỏi tuổi
 
BÀI 6: BẠN BIẾT TIẾNG TRUNG KHÔNG?

 

A: 你会说中文吗?
nǐ huì shuō Zhōngwén ma?
Nỉ huây sua trung uấn ma?
Bạn có biết nói tiếng trung không?
 
B: 会。
huì.
huây.
Có chứ.
 
A: 你会写汉字吗?
nǐ huì xiě hànzì ma?
Nỉ huây xiể han chự ma?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
 
B: 我会写一、二、三。
wǒ huì xiě yī, èr, sān.
ủa huây xiể y, ơ, san.
Tôi biết viết 1, 2 ,3 .
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

1.会 huì Huây : biết, có thể
2.说 shuō sua: nói
2.中文 Zhōngwén Trung uấn: tiếng Trung Quốc
3.写 xiě Xiể: viết
4.汉字 hànzì Han chự: chữ Trung Quốc 
5.一 yī y: số 1
6.二 èr ơ: số 2
7.三 sān san: số 3
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
 
1.听 tīng thinh: nghe
2.读 dú tú: đọc
3.学 xué Xuế: học
4.数字 shùzì Su chự: chữ số
5.四 sì sư: số 4
6.五 wǔ ủ: số 5
7.六 liù liêu: số 6
8.七 qī tri: số 7
9.八 bā pa: số 8
10.九 jiǔ Chiểu: số 9
11.十 shí Sứ: số 10