MẬT MÃ YÊU THƯƠNG

09/08/2015 17:00 5.958 xem 0 bình luận
Bạn có biết con số 520 có nghĩa là gì hay các số 521, 1314, 930 nghĩa là gì, Tiếng Trung Ánh Dương hôm nay sẽ giải mã giúp các bạn nhé

 

520 nghĩa là gì?

521 nghĩa là gì?

930 nghĩa là gì?

1314 nghĩa là gì?

 

Có quá nhiều con số bí mật được giới trẻ Trung Quốc sử dụng để trao đổi những tín hiệu yêu thương dành cho nhau. Các bạn hãy cùng Tiếng Trung Ánh Dương giải mã bí mật các con số trong tiếng Trung nhé.

 

520,521 = 我爱你 wǒ ài nǐ: Anh yêu em

1314 = 一生一世 yì shēng yí shì : Trọn đời trọn kiếp

2014 = 爱你一世 ài nǐ yí shì: Yêu em mãi

7456 = 气死我啦 qì sǐ wǒ lā: Tức chết đi được

9494 = 就是就是 jiù shì jiù shì: Đúng vậy, đúng vậy

886 = 拜拜啦 bài bài lā: Tạm biệt

555 = 呜呜呜 wū wū wū: hu hu hu

8006 = 不理你了 Bù lǐ nǐle: Không quan tâm đến em

8013 = 伴你一生 Bàn nǐ yīshēng : Bên em cả đời

8074 = 把你气死 Bǎ nǐ qì sǐ : Làm em tức điên

8084 = BABY : Em yêu

81176 = 在一起了 Zài yīqǐle : Bên nhau

82475 = 被爱是幸福 Bèi ài shì xìngfú : Yêu là hạnh phúc

825 = 别爱我 Bié ài wǒ : Đừng yêu anh

837 = 别生气. Bié shēngqì : Đừng giận

8384 = 不三不四 Bù sān bù sì : Bất tam bất tứ

8594 = 帮我告诉他 Bāng wǒ gàosù tā : Giúp em nói với anh ý

860 = 不留你 Bù liú nǐ : Đừng níu kéo anh

865 = 别惹我 Bié rě wǒ : Đừng làm phiền anh

8716 = 八格耶鲁 Bā gé yélǔ : Bát Cách Gia Lỗ

88 = Bye Bye : Tạm biệt

8834760 = 漫漫相思只为你 Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ. : Tương tư chỉ vì em

898 = 分手吧 Fēnshǒu ba. : CHIA TAY ĐI

902535 = 求你爱我想我 Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ. : Mong em yêu anh nhớ anh

9089 = 求你别走 Qiú nǐ bié zǒu. : Mong em đừng đi

910 = 就依你 Jiù yī nǐ : Chính là em

918 = 加油吧 Jiāyóu ba. : Cố gắng lên

920 = 就爱你 Jiù ài nǐ. : Yêu em

9213 = 钟爱一生 Zhōng’ài yīshēng. : Yêu em cả đời

9240 = 最爱是你 Zuì ài shì nǐ. : Yêu nhất là em

930 = 好像你 Hǎo xiǎng nǐ. : Rất nhớ em

93110 = 好像见见你 Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ. : Hình như gặp em

940194 = 告诉你一件事 Gàosù nǐ yī jiàn shì. : Muốn nói với em 1 việc

95 = 救我 Jiù wǒ. : Cứu anh

987 = 对不起 Duìbùqǐ. : Xin lỗi

9908875 = 求求你别抛弃我 Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ. : Mong anh đừng bỏ rơi em