1748 từ vựng chuyên ngành giày da

11/12/2016 00:00 7.733 xem 0 bình luận
Tổng hợp 1748 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da hữu ích cho lao động, học tập và nghiên cứu

 

Chào các bạn, rất nhiều bạn inbox nhờ trung tâm tìm từ vựng về giày da,  hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin gửi tới các bạn tổng hợp các từ vựng liên quan về giày da để các bạn tham khảo. Các bạn có thể tải bản pdf từ vựng về giày da tại cuối bài viết để lưu trữ lại nhé.

>>>>Xem thêm:

Để xem các chủ đề từ vựng khác, các bạn vào link tổng hợp mà tiếng Trung Ánh Dương đã đăng bên dưới

 

Tổng hợp danh mục từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

 
1. % hao hụt: 损耗率%   sǔn hào lǜ %
2. % tỉ lệ chọn lọc: 级放比率   jí fàng bǐ lǜ
3. 10%: 百分之十   bǎi fēn zhī shí
4. 2 mm giữa mặt giày và đường may
biên đế trung cách nhau: 鞋面与中底邉线车距离   xié miàn yǔ zhōng dǐ biān xiàn chē jù lí
5. 6 sọc MTM bị vàng: 前面片 6line 变黄   qián miàn piàn 6 line biàn huáng
6. ampe kế khuôn trên: 上模电流表   shàng mó diàn liú biǎo
7. an toàn sản xuất: 安全生產   ān quán shēng chǎn
8. an toàn sức khoẻ môi trường: 健康安全环境   jiàn kāng ān quán huán jìng
9. an toàn thiết bị điện: 机器安全作业   jī qì ān quán zuò yè
10. áo bảo trì may: 针保工作服   zhēn bǎo gōng zuò fú
11. áo cán bộ: 干部工作服   gàn bù gōng zuò fú
12. áo công nhân: 员工工作服   yuán gōng gōng zuò fú
13. áo công vụ: 工务工作服   gōng wù gōng zuò fú
14. áo giám đốc: 经理工作服   jīng lǐ gōng zuò fú
15. áo QC: 品管工作服   pǐn guǎn gōng zuò fú
16. áo yếm QC: 围裙   wéi qún
17. áp lực: 压力   yā lì
18. áp lực hơi: 气压   qì yā
19. bấm kim: 钉书机   dìng shū jī
20. bấm lỗ: 打孔机   dǎ kǒng jī
21. bàn cào in nước: 水性刮刀   shuǐ xìng guā dāo
22. bàn chải: 刷子   shuā zi
23. bàn chải quét keo: 擦胶刷   cā jiāo shuā
24. bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
25. bản chính: 正本   zhèng běn
26. bản copy hợp đồng: 合同復制   hé tóng fù zhì
27. bàn đạp hơi: 脚踏开关   jiǎo tà kāi guān
28. bắn đinh chẻ: 打开汊钉   dǎ kāi chà dīng
29. bắn đinh nút đế: 中底板清胶   zhōng dǐ bǎn qīng jiāo
30. bàn đội, bàn keo: 撑台, 胶盘   chēng tái, jiāo pán
31. bản giấy: 纸版   zhǐ bǎn
32. bản in: 台板   tái bǎn
33. bàn in tay: 手印台   shǒu yìn tái
34. bản kiểm điểm, ghi lỗi: 检讨书, 记过   jiǎn tǎo shū, jì guò
35. bản kiểm tra pha keo và chất xử lý: 调用胶水处理剂查表   diào yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jì chá biǎo
36. bàn là: 熨斗   yùn dǒu
37. bản nghiệm thu kiểm kê thực tế: 实际清点验收表   shí jì qīng diǎn yàn shōu biǎo
38. bàn nhúng ướt: 沾湿台   zhān shī tái
39. bản quản lý khuôn mẫu: 模具管理表   mú jù guǎn lǐ biǎo
40. bản sao: 复本   fù běn
41. bản thông báo xử lý chất lượng dị thường: 品质常处理通知表   pǐn zhí cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎo
42. bàn thớt to: 大斩板   dà zhǎn bǎn
43. bàn vị trí: 位置板   wèi zhì bǎn
44. bảng báo giá: 报价单   bào jià dān
45. bảng BOM tiếng Anh: 英文样品单   yīng wén yàng pǐn dān
46. bảng chấm công: 出勤表   chū qín biǎo
47. bảng chi tiết hàng hóa đóng gói: 包装明细   bāo zhuāng míngxì
48. bảng chi tiết khuôn đế trong: 鞋垫模具明细表   xié diàn mú jù míng xì biǎo
49. bảng chi tiết số lượng nhập kho thành
phẩm: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
50. bảng chi tiết số lượng xuống liệu: 下料数量明细表   xià liào shù liàng míng xì biǎo
51. băng chuyền: 输送带   shū sòng dài
52. bảng đối chiếu cỡ số: SIZE 对照表   SIZE duì zhào biǎo
53. bảng đóng gói chi tiết: 包装明细表   bāo zhuāng míng xì biǎo
54. bảng ghi chép kiểm tra thông số chế
xuất TH: 成型制程全数检验记录表   chéng xíng zhì chéng quán shù jiǎn yàn jì
lù biǎo
55. bảng giấy cứng + vải mịn: 硬纸板+细布   yìng zhǐ bǎn + xì bù
56. băng keo: 胶带   jiāo dài
57. băng keo 2 mặt: 双面胶   shuāng miàn jiāo
58. bảng kiểm tra keo và chất xử lý đế: 调料胶水处理剂检查表   tiáo liào jiāo shuǐ chǔ lǐ jì jiǎn chá biǎo
59. bảng màu: 色卡   sè kǎ
60. bảng màu khách hàng cung cấp: 客户提供色卡   kè hù tí gōng sè kǎ
61. bảng mầu mẫu: 色卡   sè kǎ
62. băng mực bấm thẻ: 打卡碳粉   dǎ kǎ tàn fěn
63. băng mực đánh chữ: 打字碳粉盒   dǎ zì tàn fěn hé
64. bảng phân dao: 斩刀明晰表   zhǎn dāo míng xī biǎo
65. bảng quản lý khuôn mẫu: 模具管制表   mú jù guǎn zhì biǎo
66. bảng quản lý sản xuất hàng ngày: 生管日报表   shēng guǎn rì bào biǎo
67. bảng quy cách phóng size: 级放规格表   jí fàng guī gé biǎo
68. bảng số lượng thành phẩm nhập kho: 成品入库数量明细表   chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
69. bảng SPEC tiếng Hoa: 中文样品单   zhōng wén yàng pǐn dān
70. băng tải thùng sấy: 烘箱机输送带   hōng xiāng jī shū sòng dài
71. bảng tên: 厂卡   chǎng kǎ
72. bảng thông báo xử lý chất lượng dị thường: 品质异常处理通知单   pǐn zhí yì cháng chǔ lǐ tōng zhī dān
73. bảng tiến độ: 进度表   jìn dù biǎo
74. bảng tiến độ giày mẫu: 样品鞋进度表   yàng pǐn xié jìn dù biǎo
75. bảng tiến độ giày thử: 试作进度表   shì zuò jìn dù biǎo
76. bảng tiến độ sản xuất: 生产进度表   shēng chǎn jìn dù biǎo
77. băng video: 录像带   lù xiàng dài
78. băng viền: 饰线   shì xiàn
79. bảng xếp loại: 等级表   děng jí biǎo
80. băng xóa đánh chữ: 擦字盒   cā zì hé
81. báo biểu: 报表   bào biǎo
82. báo biểu hàng ngày: 日报表   rì bào biǎo
83. báo biểu kho thành phẩm: 成品日报表   chéng pǐn rì bào biǎo
84. báo biểu sản lượng: 產量日报表   chǎn liàng rì bào biǎo
85. báo biểu sản xuất hàng ngày: 生產日报表   shēng chǎn rì bào biǎo
86. báo biểu tháng: 物料收支月报表   wù liào shōu zhī yuè bào biǎo
87. báo biểu thành phẩm ngày: 成品日报表   chéng pǐn rì bào biǎo
88. báo biểu thiếu liệu: 欠料表   qiàn liào biǎo
89. báo cáo FIT/WT report: 客户试穿报告   kè hù shì chuān bào gào
90. báo cáo giày thử PT: PT 试做报告   PT shì zuò bào gào
91. báo cáo kiểm hàng: 验货报告   yàn huò bào gào
92. bao đế giữa: 包中底   bāo zhōng dǐ
93. báo động đo nhiệt độ: 温度量测警报   wēn dù liàng cè jǐng bào
94. bảo dưỡng: 保养   bǎo yǎng
95. bảo dưỡng hàng tháng: 每月保养   měi yuè bǎo yǎng
96. bảo dưỡng máy móc: 针车安全作业及保养   zhēn chē ān quán zuò yè jí bǎo yǎng
97. bao gót: 后包   hòu bāo
98. bao nilong PE: 透明胶袋   tòu míng jiāo dài
99. bao tay cao su: 橡胶手套   xiàng jiāo shǒu tào
100. bao tay da: 皮手套   pí shǒu tào
101. bao tay len: 毛巾手套   máo jīn shǒu tào
102. bao tay nylon: 尼龙手套   ní lóng shǒu tào
103. bao tay vải: 布手套   bù shǒu tào
104. bao thư công ty: 公司信封   gōng sī xìn fēng
105. bao thư vàng: 黄色大信封   huáng sè dà xìn fēng
106. bảo trì: 机保   jī bǎo
107. bảo trì may khâu: 针保   zhēn bǎo
108. bảo vệ: 保卫/守卫   bǎo wèi/shǒu wèi
109. bẻ biên: 折边   zhé biān
110. bẻ biên không được nhăn: 折边不可或皱折   zhé biān bù kě huò zhòu zhé
111. bẻ biên lót gót: 后衬内理折边   hòu chèn nèi lǐ zhé biān
112. Bẻ biên MTM: 鞋头片折边   xié tóu piàn zhé biān
113. bề mặt nguyên liệu bị bong tróc: 材料表面剥落   cái liào biǎo miàn bō luò
114. bệ trong: 内坐   nèi zuò
115. bec phun keo: 喷胶头   pēn jiāo tóu
116. bên bán: 买方   mǎi fāng
117. bên mua: 卖方   mài fāng
118. bị liệu: 备料   bèi liào
119. bìa acoat: 硬塑胶夹   yìng sù jiāo jiā
120. biên bản nghiệm hàng: 验货报告   yàn huò bào gào
121. biên đường may: 针车边距   zhēn chē biān jù
122. biểu chi tiết số lượng xuống liệu: 下料数量明细表   xià liào shù liàng míng xì biǎo
123. biểu đăng ký văn kiện chỉnh sửa, báo phế: 文件修改/废止申请表   wén jiàn xiū gǎi/fèi zhǐ shēn qǐng biǎo
124. biểu năng lượng tia UV: UV 光能量表   UV guāng néng liàng biǎo
125. biểu tiến độ quản lý sản xuất: 生管进度表   shēng guǎn jìn dù biǎo
126. biểu tiến độ sản xuất: 生產进度表   shēng chǎn jìn dù biǎo
127. biểu tiến độ sản xuất ngày: 生產日报表   shēng chǎn rì bào biǎo
128. bình đựng dầu: 油瓶   yóu píng
129. bình quân: 平均   píng jūn
130. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn dưới: 下模温差警报器   xià mó wēn chā jǐng bào qì
131. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn trên: 上模温差警报器   shàng mó wēn chā jǐng bào qì
132. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn trên: 上模温差警报器   shàng mó wēn chā jǐng bào qì
133. bộ đếm giờ: 计时器   jì shí qì
134. bộ điều khiển nhiệt độ khuôn dưới: 下模温度控制器   xià mó wēn dù kòng zhì qì
135. bổ liệu: 补料   bǔ liào
136. bộ ngắt hơi: 电磁阀   diàn cí fá
137. bộ phận bảo trì đế lớn: 大底工务课   dà dǐ gōng wù kè
138. bộ phận BOM & Đặt hàng: 材料课   cái liào kè
139. bộ phận đế: 底部   dǐ bù
140. bộ phận ép nhiệt A: 热压 A 课   rè yā A kè
141. bộ phận giày thử: 试做组   shì zuò zǔ
142. bộ phận hậu cần: 后勤课   hòu qín kè
143. bộ phận kế hoạch: 业务课   yè wù kè
144. bộ phận khai phát: 產品开发部   chǎn pǐn kāi fā bù
145. bộ phận khai phát hành chánh: 开发行政课   kāi fā xíng zhèng kè
146. bộ phận nhân sự quản lý: 人员管理课   rén yuán guǎn lǐ kè
147. bộ phận QC: 品管课   pǐn guǎn kè
148. bộ phận QIP: QIP 课   QIP kè
149. bộ phận quản lý thiết bị: 设备管理部   shè bèi guǎn lǐ bù
150. bộ phận quản lý thông tin: IT 资讯设备管理部   IT zī xùn shè bèi guǎn lǐ bù
151. bộ phận sản xuất Lean: 持续改善课   chí xù gǎi shàn kè
152. bộ phận SOP: 标準流程课   biāo zhǔn liú chéng kè
153. bộ phận tài chính: 财务部   cái wù bù
154. bộ phận tài nguyên nhân lực: 人力资源部   rén lì zī yuán bù
155. bộ phận thí nghiệm: 实验室   shí yàn shì
156. bộ phận tính giá thành: 成本估价课   chéng běn gū jià kè
157. bộ phận XNK-Hải quan: 进出口/关务课   jìn chū kǒu/guān wù kè
158. bỏ sót: 漏掉   lòu diào
159. bổ sung: 开补   kāi bǔ
160. bổ sung dự phòng: 预补   yù bǔ
161. bổ sung hiện trường: 现场开捕   xiàn chǎng kāi bǔ
162. bổ trợ: 助片   zhù piàn
163. bổ trợ bao gót: 后包助片   hòu bāo zhù piàn
164. bổ trợ thân giày: 鞋身助片   xié shēn zhù piàn
165. bốc công: 搬运   bān yùn
166. bồi thường khách hàng: 赔偿客户   péi cháng kè hù
167. bơm dầu: 吸油具   xī yóu jù
168. bông cách nhiệt: 隔热棉   gé rè mián
169. bóng đèn báo quạt: 风扇指示灯   fēng shàn zhǐ shì dēng
170. bóng quá: 太亮   tài liàng
171. bong sơn: 脱漆   tuō qī
172. bột in có bị lem hay không: 印刷不可以糊掉   yìn shuā bù kě yǐ hú diào
173. bột mì: 面粉   miàn fěn
174. bù keo: 补胶   bǔ jiāo
175. bu lon: 螺丝   luó sī
176. búa: 锤子   chuí zi
177. bút bạc: 银笔   yín bǐ
178. bút bay hơi: 水解笔   shuǐ jiě bǐ
179. bút thử điện: 试电笔   shì diàn bǐ
180. ca máy trộn lớn A: 万马力 A 班   wàn mǎ lì A bān
181. cách làm: 做法   zuò fǎ
182. cách tính dung lượng: 用量计算   yòng liàng jì suàn
183. cái bào: 刨子   bào zi
184. cái búa: 锤子   chuí zi
185. cái cưa: 锯   jù
186. cái đe: 铁砧   tiě zhēn
187. cái đục: 凿子   záo zi
188. cái êtô: 台虎钳   tái hǔ qián
189. cái giũa: 銼刀   cuò dāo
190. cái khoan: 钻子   zuàn zi
191. cải tiến: 改进   gǎi jìn
192. cải tiến liên tục: 体系管理课   tǐ xì guǎn lǐ kè
193. cảng, địa điểm dở hàng: 卸货港口   xiè huò gǎng kǒu
194. cạnh chính thùng ngoài: 外箱正麦   wài xiāng zhèng mài
195. cào mấy lần: 刮几次   guā jǐ cì
196. cao su: 橡胶   xiàng jiāo
197. cao su sống: 生胶   shēng jiāo
198. cấp lượng tồn kho: 提供库存资料   tí gōng kù cún zī liào
199. cát: 沙砂   shā shā
200. cắt: 斩   zhǎn
201. cắt dây QX LG và dây MTM: 鞋舌织带与鞋头织带   xié shé zhī dài yǔ xié tóu zhī dài
202. cắt khía cạnh trước mui của dưới eo thân 1: 剪切刀鞋身下片 1 前端鞋头   jiǎn qiè dāo xié shēn xià piàn 1 qiánduān
xié tóu
203. cắt sửa lót: 修剪内裡   xiū jiǎn nèi lǐ
204. cắt tay: 手剪   shǒu jiǎn
205. cắt tỉa LOGO: 修剪 LOGO   xiū jiǎn LOGO
206. cạy keo: 清胶   qīng jiāo
207. cạy keo+tháo foam: 中底板清胶+拔楦头   zhōng dǐ bǎn qīng jiāo + bá xuàn tóu
208. cây nạy: 牛角   niú jiǎo
209. chậm khô: 慢干   màn gàn
210. chậm khô đặc biệt: 特慢干   tè màn gàn
211. chân phải: 右脚   yòu jiǎo
212. chân trái: 左脚   zuǒ jiǎo
213. chân vịt: 押脚   yā jiǎo
214. chǎng kǎ: 厂卡   chǎng kǎ
215. chấp hành quy định cơ bản về 6S: 6S  基础知识与执行   6S jī chǔ zhī shì yǔ zhí xíng
216. chất chống ẩm: 乾燥剂   gān zào jì
217. chất chống ẩm: 干燥剂   gān zào jì
218. chất chống bạc: 消泡剂   xiāo pào jì
219. chặt dao ngoài miếng dưới MG HT/HN: 斩内外腰身下片 (外刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn (wài dāo)
220. chặt dao ngoài TCH: 斩后套 (外刀)   zhǎn hòu tào (wài dāo)
221. chặt dao ngoài TCM: 斩前套 (外刀)   zhǎn qián tào (wài dāo)
222. chặt dao trong MG HT/HN: 斩内外腰身 (内刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn (nèi dāo)
223. chặt dao trong miếng dưới MG HT/HN: 斩内外腰身下片 (内刀)   zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn (nèi dāo)
224. chặt dao trong MTM: 斩鞋头片 (内刀)   zhǎn xié tóu piàn (nèi dāo)
225. chặt dao trong TCH: 斩后套 (内刀)   zhǎn hòu tào (nèi dāo)
226. chặt dao trong TCM: 斩前套 (内刀)   zhǎn qián tào (nèi dāo)
227. chặt đế trung: 斩中底布   zhǎn zhōng dǐ bù
228. chặt đệm giày (sockliner): 斩鞋垫   zhǎn xié diàn
229. chất định hình: 乳剂   rǔ jì
230. chặt độn hậu: 斩滚口补强 (泡棉)   zhǎn gǔn kǒu bǔ qiáng (pào mián)
231. chặt độn LG: 斩鞋舌补强   zhǎn xié shé bǔ qiáng
232. chặt độn MG HT/HN: 斩内腰身补强   zhǎn nèi yāo shēn bǔ qiáng
233. chặt độn MTM: 斩鞋头片补强   zhǎn xié tóu piàn bǔ qiáng
234. chặt độn mu giày HT/HN: 斩内/外腰身补强   zhǎn nèi/wài yāo shēn bǔ qiáng
235. chặt độn mũi: 斩前套补强   zhǎn qián tào bǔ qiáng
236. chặt độn ô dê HT/HN: 斩鞋眼补强内外腰   zhǎn xié yǎn bǔ qiáng nèi wài yāo
237. chặt độn ôdê: 斩鞋眼补强   zhǎn xié yǎn bǔ qiáng
238. chặt độn TCH: 斩后套补强   zhǎn hòu tào bǔ qiáng
239. chặt độn VC: 斩滚口泡棉   zhǎn gǔn kǒu pào mián
240. chặt độn VC ngoài: 斩外滚口补强   zhǎn wài gǔn kǒu bǔ qiáng
241. chặt foam lưỡi gà: 斩鞋舌补强   zhǎn xié shé bǔ qiáng
242. chặt hư: 斩坏   zhǎn huài
243. chặt không đung chiêu liêu: 斩材料不对方向   zhǎn cái liào bù duì fāng xiàng
244. chất làm cứng: 硬化剂   yìng huà jì
245. chặt LG: 斩鞋舌   zhǎn xié shé
246. chặt LLG: 斩鞋舌内里   zhǎn xié shé nèi lǐ
247. chặt lót lưỡi gà: 斩鞋舌内裡   zhǎn xié shé nèi lǐ
248. chặt lót MG HT/HN: 斩内外腰身内里   zhǎn nèi wài yāo shēn nèi lǐ
249. chặt lót miếng trước mũ: 斩鞋头内里   zhǎn xié tóu nèi lǐ
250. chặt lót MTM và chặt dộn QXLG: 斩鞋头片内裡与鞋舌穿耳补强   zhǎn xié tóu piàn nèi lǐ yǔ xié shé chuān ěr bǔ qiáng
251. chặt lót ô dê: 斩鞋眼内里   zhǎn xié yǎn nèi lǐ
252. chặt lót trong hậu: 斩反口里   zhǎn fǎn kǒu lǐ
253. chặt lưỡi gà (tongue): 斩鞋舌   zhǎn xié shé
254. chất lượng sản phẩm: 品质產量   pǐn zhí chǎn liàng
255. chặt MG HN: 斩外腰身   zhǎn wài yāo shēn
256. chặt MG HT/HN: 斩内外腰身   zhǎn nèi wài yāo shēn
257. chặt miếng nối tiếpTCH: 斩后套连接片   zhǎn hòu tào lián jiē piàn
258. chặt miếng trên lưỡi gà (tongue top): 斩鞋舌上片   zhǎn xié shé shàng piàn
259. chặt MTM: 斩鞋头片   zhǎn xié tóu piàn
260. chăt nguyên liệu xấu: 材料斩不良   cái liào zhǎn bù liáng
261. chặt TCH (heel cap): 斩后套   zhǎn hòu tào
262. chặt TT MTM: 斩鞋头饰片   zhǎn xié tóu shì piàn
263. chặt VC ngoài: 斩外滚口   zhǎn wài gǔn kǒu
264. chất xử lý: 处理剂   chǔ lǐ jì
265. chất xử lý da thật: 真皮处理剂   zhēn pí chǔ lǐ jì
266. chất xử lý đế: 大底处理剂   dà dǐ chǔ lǐ jì
267. chất xử lý mặt giày: 鞋面处理剂   xié miàn chǔ lǐ jì
268. chặt, chặt chẽ: 结实   jiē shi
269. chế độ xuất cần và lưu trình thao tác: 考勤制度及作业流程   kǎo qín zhì dù jí zuò yè liú chéng
270. chèn giữa: 中插   zhōng chā
271. chén keo: 碗胶   wǎn jiāo
272. chèn lót: 鞋撑   xié chēng
273. chèn nửa: 半插   bàn chā
274. chèn nửa đế giữa: 中底半插   zhōng dǐ bàn chā
275. chèn ruột: 填心   tián xīn
276. chênh lệch: 差异   chā yì
277. chỉ bóng: 珠光线   zhū guāng xiàn
278. chỉ cót ton: 棉纱线   mián shā xiàn
279. chỉ đế: 大底线   dà dǐ xiàn
280. chỉ mặt: 面线   miàn xiàn
281. chỉ may: 车线   chē xiàn
282. chỉ may đế: 底线   dǐ xiàn
283. chỉ may không chỉnh quá căng hoặc
quá lỏng: 车线不可以调得太紧或太松   chē xiàn bù kě yǐ diào dé tài jǐn huò tài
sōng
284. chỉ nhảy cách quãng, nổi đường chỉ: 针外, 浮线   zhēn wài, fú xiàn
285. chỉ ny long: 尼龙线   ní lóng xiàn
286. chi tiết: 配件   pèi jiàn
287. chỉ trên mặt: 面线   miàn xiàn
288. chia trái phải: 分左右   fēn zuǒ yòu
289. chiếc: 支   zhī
290. chiều rộng: 宽度   kuān dù
291. chỉnh chặt: 调紧   diào jǐn
292. chỉnh kim: 调针   diào zhēn
293. chỉnh lại dây giày: 鞋带整理   xié dài zhěng lǐ
294. chỉnh lỏng: 调鬆   diào sōng
295. chỉnh lý: 整理   zhěng lǐ
296. cho thêm keo: 捕胶   bǔ jiāo
297. chồng lên nhau: 重迭   chóng dié
298. chưa bổ sung: 未开补   wèi kāi bǔ
299. chưa hoàn thành: 未完   wèi wán
300. chuẩn bị: 準备   zhǔn bèi
301. chuẩn bị công việc: 準备工作   zhǔn bèi gōng zuò
302. chuẩn bị liệu: 备料   bèi liào
303. chuẩn bị xuống liệu: 準备下料   zhǔn bèi xià liào
304. chùi sơn: 菜瓜布   cài guā bù
305. chủng loại form: 楦头种类   xuàn tóu zhǒng lèi
306. chứng từ gửi hàng: 出货文件   chū huò wén jiàn
307. chuột đèn: 光管起动器   guāng guǎn qǐ dòng qì
308. chuyền 1-A2: A2 厂 line-1   A2 chǎng line-1
309. chuyển nhượng: 押汇   yā huì
310. cỡ: 号码   hào mǎ
311. cọ 1 in: 毛刷   máo shuā
312. cọ bù sơn: 补漆毛笔   bǔ qī máo bǐ
313. cỡ dao: 斩刀号   zhǎn dāo hào
314. cổ dê: 管素   guǎn sù
315. cọ đũa: 筷子毛笔   kuài zi máo bǐ
316. cỡ form: 楦头号   xuàn tóu hào
317. co răng trong: 内牙弯头   nèi yá wān tóu
318. cớ răng, số hiệu răng: 记号齿   jì hào chǐ
319. cỡ số đôi: 号码尾数   hào mǎ wěi shù
320. có vấn đề gì báo cáo cấp trên: 有问题向主管报告   yǒu wèn tí xiàng zhǔ guǎn bào gào
321. COC tiêu chuẩn tập đoàn: COC 工厂行为准则   COC gōng chǎng xíng wéi zhǔn zé
322. con lăn sắt: 铁弹珠   tiě dàn zhū
323. công cụ: 工具   gōng jù
324. công nhân ưu tú: 优秀员工, 表扬   yōu xiù yuán gōng, biǎo yáng
325. công tắc: 开关   kāi guān
326. công tắc báo động: OFF 警报开关 ON   OFF jǐng bào kāi guān ON
327. công tắc thiết bị đo nhiệt độ: OFF 温度量测器开关 ON   OFF wēn dù liàng cè qì kāi guān ON
328. công tắc thiết bị đo nhiệt độ: 温度量测器开关   wēn dù liàng cè qì kāi guān
329. công trình: 工程   gōngchéng
330. công vụ: 工务   gōng wù
331. cột dây giày giả: 绑假鞋带   bǎng jiǎ xié dài
332. cốt khuôn giày: 鞋楦   xié xuàn
333. cự ly không được sai: 距离不可以错误   jù lì bù kě yǐ cuò wù
334. cưa gỗ: 手锯   shǒu jù
335. cưa sắt: 钢锯   gāng jù
336. cục hải quan: 海关局   hǎi guān jú
337. cục kiểm hàng: 验货日   yàn huò rì
338. cục tẩy: 橡皮擦   xiàng pí cā
339. cung giày: 鞋弓   xié gōng
340. cước phí: 运费   yùn fèi
341. da: 皮   pí
342. da bê: 小牛皮   xiǎo niú pí
343. da bò: 牛皮   niú pí
344. đá cắt: 砂轮片   shā lún piàn
345. da có mặt ngọc: 珠面皮   zhū miàn pí
346. da dư: 余皮   yú pí
347. da ga mông: 佳盟皮   jiā méng pí
348. da giả: 人造皮   rén zào pí
349. da hải mã: 海蚂   hǎi mǎ
350. da láng: 漆皮   qī pí
351. da lộn: 反毛皮   fǎn máo pí
352. da lợn dấu: 猪榔皮   zhū láng pí
353. da lông: 毛皮   máo pí
354. đá mài dao: 磨刀石   mó dāo shí
355. da mặt ngọc: 珠面皮   zhū miàn pí
356. da ngà: 象牙色   xiàng yá sè
357. da nhân tạo: 人造皮   rén zào pí
358. đã nhập kho: 已入库   yǐ rù kù
359. da PU ép hoa: PU, 压花   PU, yā huā
360. da PU ép hoa mềm: 柔软 PU, 压花   róu ruǎn PU, yā huā
361. da thú: 皮革   pí gé
362. da thuộc: 熟皮   shú pí
363. da tổng hợp: 合成皮   hé chéng pí
364. da trâu: 水牛皮   shuǐ niú pí
365. da trong: 真皮   zhēn pí
366. da vụn: 碎皮料   suì pí liào
367. đặc một chút: 浓一点   nóng yī diǎn
368. đai cắt chéo: 斜裁带   xié cái dài
369. đai co giãn: 直裁带   zhí cái dài
370. đai dệt: 织带   zhī dài
371. đai dệt ny long: 尼龙织带   ní lóng zhī dài
372. đai khuy: 粘扣带   zhān kòu dài
373. đai mặt nhung: 鬆紧带   sōng jǐn dài
374. dán: 贴合   tiē hé
375. dán chặt: 贴紧   tiē jǐn
376. dán đai khuy: 粘扣带   zhān kòu dài
377. dán dây viền: 贴沿条   tiē yán tiáo
378. dán đế: 贴大底   tiē dà dǐ
379. dán đế không được tràn keo: 贴底不能盖胶   tiē dǐ bù néng gài jiāo
380. dán đế không quá cao hay quá thấp: 贴底不能太高或太低   tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
381. dán đế trung vào foam giày: 中底板与楦头贴合   zhōng dǐ bǎn yǔ xuàn tóu tiē hé
382. dán đế vào MG: 大底与鞋面贴合   dà