Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về "một ngày của tôi"

28/06/2017 06:30 1.575 xem 0 bình luận
Kể về một ngày của mình là một trong những bài học tiếng Trung cơ bản đầu tiên dành cho các bạn bắt đầu học tiếng Trung giao tiếp

Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về "một ngày của tôi"

 

Chào các bạn, trong bài học tiếng Trung giao tiếp ngày hôm nay chúng ta sẽ đến với bài học từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về một ngày của tôi. Đây là một trong các bài học tiếng Trung cơ bản đầu tiên dành cho các bạn bắt đầu học tiếng Trung. 

 

Để bắt đầu bài học, các bạn cần nắm vững các từ vựng thông dụng về hoạt động hàng ngày của mình. Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp cho các bạn danh sách các từ vựng liên quan thường dùng nhất. Để mở rộng thêm bài học, các bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan để câu chuyện về một ngày của bạn trở nên trau chuốt, mượt mà hơn

 

159 danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
Học tiếng Trung chủ đề đời sống hàng ngày

 

Từ vựng tiếng Trung về hoạt động hàng ngày

 

1.睡醒   Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc
2.起床   qǐchuáng: Ngủ dậy
3.去浴室   qù yùshì: Đi tắm
4.淋浴   línyù: Tắm gội
5.刷牙   shuāyá: Đánh răng
6.洗脸   xǐliǎn: rửa mặt
7.穿衣服   chuān yīfú: Mặc quần áo
8.听CD/MP3   tīng CD/MP3: Nghe nhạc
9.看报纸   kàn bàozhǐ: Đọc báo
10.吃早餐   chī zǎocān: Ăn sáng
11.去学校   qù xuéxiào: Đến trường
12.去上班   qù shàngbān: Đi làm
13.吃午饭   chī wǔfàn: Ăn trưa
14.回家   huí jiā: Về nhà
15.做晚饭   zuò wǎnfàn: Nấu cơm tối
16.打电话给朋友   dǎ diànhuà gěi péngyǒu: Gọi điện thoại cho bạn 
17.上网   shàngwǎng: Lên mạng
18. 玩电脑游戏   wán diànnǎo yóuxì: Chơi game
19.经常   jīngcháng: Thường xuyên
20. 通常   tōngcháng: Thông thường
21. 有时   yǒushí: Có lúc, thỉnh thoảng
22. 决不   jué bù: Quyết không

 

Sau đây là các mẫu câu kể về một ngày của mình để các bạn tham khảo và vận dụng trong giao tiếp tiếng Trung, trong các bài học viết về một ngày của bạn trong thực tế.

 

1.我一般7点起床。   wǒ yībān 7 diǎn qǐchuáng: Thông thường tôi 7h ngủ dậy
2.因为是星期天,所以我8:30起床。   Yīn wéi shì xīngqítiān, suǒyǐ wǒ 8:30 Qǐchuáng: Vì là chủ nhật, nên tôi 8h30 mới ngủ dậy
3.我一般在早晨7:15洗脸刷牙。   Wǒ yībān zài zǎochén 7:15 Xǐliǎn shuāyá: Bình thường buổi sáng tôi rửa mặt đánh răng vào 7h15
4.我一般上午7:30吃早餐。   Wǒ yībān shàngwǔ 7:30 Chī zǎocān: Tôi thường ăn sáng vào 7h30
5.我经常吃1个鸡蛋,牛奶和桔子。   Wǒ jīngcháng chī 1 gè jīdàn, niúnǎi hé júzi: Tôi thường ăn một quả trứng, uống sữa và ăn quýt
6.我搭巴士上班/上学。   Wǒ dā bāshì shàngbān/shàngxué: Tôi đi xe buýt đi làm/ đi học
7.我经常开车去上班。   Wǒ jīngcháng kāichē qù shàngbān: Tôi thường lái xe đi làm
8.午饭后我喜欢小睡一会儿。   Wǔfàn hòu wǒ xǐhuān xiǎoshuì yīhuǐ'er: Sau khi ăn trưa tôi thích ngủ một giấc
9.有时候我什么也不做。   Yǒu shíhòu wǒ shénme yě bù zuò: Có lúc tôi không làm gì
10.我真的很喜欢烹饪。   Wǒ zhēn de hěn xǐhuān pēngrèn: Tôi thực sự thích nấu nướng
11.我放松休息的时候经常听CD。   Wǒ fàngsōng xiūxí de shíhòu jīngcháng tīng CD: Lúc tôi nghỉ ngơi thư giãn thường nghe CD nhạc
12.我每天晚上都去散步。   Wǒ měitiān wǎnshàng dū qù sànbù: Mỗi buổi tối tôi đều đi dạo bộ
13.我每天晚上看中央电视台新闻报道。   Wǒ měitiān wǎnshàng kàn zhòng yāng diànshìtái xīnwén bàodào: Buổi tối hàng ngày tôi đều xem bản tin thời sự trên đài truyền hình trung ương
14.我晚上9点洗澡。   Wǒ wǎnshàng 9 diǎn xǐzǎo: Tôi tắm vào 9h tối
15.我上网看新闻。   Wǒ shàngwǎng kàn xīnwén: Tôi lên mạng đọc tin tức
16.我晚上10点睡觉。   Wǒ wǎnshàng 10 diǎn shuìjiào: 10h tối tôi đi ngủ

 

Bài học hôm nay đến đây tạm dừng, hy vọng bài học sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung Quốc của mình. Nếu các bạn có bất kỳ thắc mắc hay cần tư vấn các vấn đề về học tiếng Trung, đừng ngần ngại liên hệ với Tiếng Trung Ánh Dương nhé.