TỪ VỰNG HSK-2 (5)

23/11/2015 17:00 1.178 xem 0 bình luận
Từ vựng HSK 2 (5) Hi vọng mang đến cho bạn nhiều từ vựng thật hữu ích nhất trong cuộc sống.

>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung ở đâu?

 

Trung tâm tiếng trung Ánh Dương uy tín chuyên nghiệp hàng đầu Hà Nội

 

TỪ VỰNG HSK-2 (5)

 

>>> Xem chi tiết: Dạy tiếng trung cấp tốc

 

  gào su   to tell; to inform  : Bảo, kể
 

他没有告诉他父母他生病的事。
tā méi yǒu gào su tā fù mǔ tā shēng bìng de shì 。 
He kept his illness secret from his parents.

Anh ấy không kể cho bố mẹ anh ấy chuyện anh ấy bị ốm 

我来告诉你吧。
wǒ lái gào su nǐ ba 。 
Suppose I tell you.

Để tôi kể cho bạn nhé

 

TỪ VỰNG HSK-2 (5) 1

 

>>> Tham khảo: Địa chỉ học tiếng trung tại Hà Nội

 

公司     gōng sī     corporation; company: Công ty
 

她与公司中的那些上级主管合作愉快。
tā yǔ gōng sī zhōng dì nà xiē shàng jí zhú guǎn hé zuò yú kuài 。 
She work well with those superior to her in the firm.

 Cô ấy hợp tác rất vui vẻ với các quản lý cấp trên trong công ty.

 

我在一家小公司工作。
wǒ zài yì jiā xiǎo gōng sī gōng zuò 。
I work in a small company. 

Tôi làm việc tại một công ty nhỏ

 

Từ vựng HSK 2 (5) Hi vọng mang đến cho bạn nhiều từ vựng thật hữu ích nhất trong cuộc sống.

 

LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tiếng trung giao tiếp ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy