TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÂM TRẠNG

27/09/2015 17:00 1.637 xem 0 bình luận
Học từ vựng tiếng trung cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương với các từ vựng chủ đề tâm trạng để biểu lộ tình cảm của mình bằng tiếng hoa mọt cách rõ ràng.
Học từ vựng tiếng trung cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương với các từ vựng chủ đề tâm trạng để biểu lộ tình cảm của mình bằng tiếng hoa mọt cách rõ ràng.
 
 
Học tiếng trung chủ đề tâm trạng
 
1. 快乐 Kuàilè Vui vẻ
2. 忧郁 Yōuyù Buồn
3. 平静 píngjìng Bình tĩnh, thanh thản
4. 惊讶 Jīngyà Ngạc nhiên
5. 生气 shēngqì Tức giận
6. 难过 Nánguò Buồn bã
7. 尴尬 Gāngà Lúng túng
8. 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng, hồi hộp
9. 害羞 Hàixiū Xấu hổ
10. 疲惫 Píbèi Mệt mỏi
11. 骄傲 jiāo'ào Tự hào
12. 好奇 Hàoqí Tò mò
13. 无聊 Wúliáo Chán ngắt
14. 兴奋 xīngfèn Phấn khởi
15. 想家 xiǎng jiā Nhớ nhà
16. 困惑 kùnhuò Bối rối
17. 孤独 Gūdú Cô đơn
18. 害怕 Hàipà Sợ sệt
19. 担心 Dānxīn Lo, lo lắng
20. 沮丧 Jǔsàng Uể oải, nản lòng
21. 否定 fǒudìng Phủ định, phủ nhận
22. 同意 tóngyì Đồng ý
23. 支持 zhīchí ủng hộ
24. 反对 fǎnduì Phản đối
25. 讨厌 tǎoyàn Ghét, chán
26. 喜欢 xǐhuān Thích
27. 顺从 shùncóng Nghe lời, nghe theo
28. 反抗 fǎnkàng Phản kháng, chống lại
29. ài Yêu
30. hèn Ghét
 
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tại trung tâm tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                              091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy