Học tiếng trung: cuộc sống và tình yêu

15/06/2016 17:00 2.575 xem 0 bình luận
Cuộc sống qua cách cảm nhận và góc nhìn của bạn như thế nào trong các câu miêu tả sau đây của lớp day tieng trung cap toc. Hãy cùng khám phá nhé!

Cuộc sống qua cách cảm nhận và góc nhìn của bạn như thế nào trong các câu miêu tả sau đây của lớp day tieng trung cap toc. Hãy cùng khám phá nhé!

 

Học tiếng trung: cuộc sống và tình yêu

 

Các bài viết cùng chủ đề
 
 
 

CUỘC SỐNG VÀ TÌNH YÊU:

1.老公 Lǎogōng: Chồng
2.老婆 Lǎopó: Vợ
3.女朋友 Nǚ péngyǒu: Bạn gái
4.幸福 Xìng fú: Hạnh phúc
5.辛苦 xīn kǔ: vất vả
6.你的生活怎么样?Nǐ de shēng huó zěn me yàng? Cuộc sống của bạn thế nào ?
7.我的生活很好。Wǒ de shēng huó hěn hǎo. Cuộc sống của tôi rất tốt .
8.我的生活不太好 Wǒ de shēng huó bù tài hǎo. Cuộc sống của tôi không tốt lắm .
9.你的男朋友怎么样?Nǐ de nán péng yǒu zěn me yàng? Bạn trai của bạn thế nào ?
10.他很丑,臭,秃顶,矮。Tā hěn chǒu, chòu, tū dǐng, ǎi. Anh ta rất xấu , hôi , hói ,lùn.
11.你喜欢有怎么样的男朋友?Nǐ xǐ huan yǒu zěn me yàng de nán péng yǒu? Bạn thích 1 người bạn trai như thế nào ?

>>> Quan tâm: Trung tâm tiếng trung


12.我要他 高,帅,聪明,多钱,爱我。 Wǒ yào tā gāo, shuài, cōng míng, duō qián,ài wǒ. Tôi muốn anh ấy cao , đẹp trai , thông minh ,lắm tiền ,yêu tôi .
13.你结婚了吗? Nǐ jié hūn le ma? Bạn kết hôn chưa ?
14.我结婚了。你呢? Wǒ jié hūn le. Nǐ ne? Tôi kết hôn rồi , còn bạn ?
15.我还没结婚。你有几个孩子? Wǒ hái méi jié hūn.Nǐ yǒu jǐ gè hái zi? Tôi chưa kết hôn .Bạn có mấy đứa con ?
16.我有两个孩子。一个男孩,一个女孩 Wǒ yǒu liǎng gè hái zi.Yī gè nán hái, yīgè nǚ hái. Tôi có 2 đứa con , 1 đứa con trai , 1 đứa con gái .

 

LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)