900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 4)

07/06/2016 17:00 841 xem 0 bình luận
 
 
Chào các bạn, chúng ta cùng học phần 4 900 câu khẩu ngữ giao tiếp tiếng Trung theo các chủ đề. Chủ đề trong phần 4 sẽ về thể thao và lướt mạng internet. 
 
网上冲浪
Lướt nét
Wǎngshàng chōnglàng
 
1. 我需要给班上下载一些课程.
Tôi cần tải một số bài học.
Wǒ xūyào gěi bān shàng xià zǎi yīxiē kèchéng.
 
2. 我的连接速度太慢了.
Tốc độ đường truyền của tôi quá chậm.
Wǒ de liánjiē sùdù tài mànle.
 
3. 我马上就断线.
Tôi phải ngắt liên kết ngay.
Wǒ mǎshàng jiù duàn xiàn.
 
4. 这个网吧太贵了.
Quán bar internat này quá mắc.
Zhège wǎngbā tài guìle.
 
5. 我需要上一个新闻网站.
Tôi truy cập trang web tin tức.
Wǒ xūyào shàng yīgè xīnwén wǎngzhàn.
 
6. 我的一个朋友有自己的网站.
Bạn tôi có trang web riêng.
Wǒ de yīgè péngyǒu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn.
 
7. 你的电子邮箱地址是什么?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Nǐ de diànzǐ yóuxiāng dìzhǐshì shénme?
 
8. 你有电子邮箱吗?
Bạn có email không?
Nǐ yǒu diànzǐ yóuxiāng ma?
 
9. 我的服务器今天早上出了问题.
Sáng nay máy chủ của tôi đã xảy ra sự cố.
Wǒ de fúwùqì jīntiān zǎoshang chūle wèntí.
 
10. 在中国很难找到一些国外网站.
Rất khó tìm trang web nước ngoài ở Trung Quốc.
Zài zhōngguó hěn nán zhǎodào yīxiē guówài wǎngzhàn.
 
11. 你可以在网上找到很多免费的信息.
Bạn có thể tìm được nhiều thông tin miễn phí trên mạng.
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng zhǎodào hěnduō miǎnfèi de xìnxī.
 
12. 你上网这么久,都干些什么呢?
Bạn làm gì mà lên mạng lâu như vậy?
Nǐ shàngwǎng zhème jiǔ, dōu gàn xiē shénme ne?
 
13. 有时,我就是喜欢在网上冲浪.
Thỉnh thoảng tôi thích lướt nét.
Yǒushí, wǒ jiùshì xǐhuān zài wǎngshàng chōnglàng.
 
14. 在网上有许多东西是不适合你这种年龄的男孩的.
Trên mạng có nhiều thứ không phù hợp với độ tuổi của một cậu bé như cậu.
Zài wǎngshàng yǒu xǔduō dōngxī shì bùshìhé nǐ zhè zhǒng niánlíng de nánhái de.
 
15. 嗯,全世界都可以用因特网了.人们用它来做生意,获 得 教 育 ,还 有 娱乐.
Ôi, internet có thể sử dụng trên toàn thế giới. Mọi người dùng nó cho mục đích kinh doanh, giáo dục và cả giải trí.
Ń, quán shìjiè dōu kěyǐ yòng yīntèwǎngle. Rénmen yòng tā lái zuò shēngyì, huòdé jiàoyù, hái yǒu yúlè.
 
 
 
体育
Thể thao
Tǐyù
 
1. 现在每个人都在看世界杯.
Giờ mọi người đều đang xem cúp bóng đá thế giới.
Xiànzài měi gèrén dōu zài kàn shìjièbēi.
 
2. 在美国,足球叫做“soccer”.
Ở Mỹ, túc cầu được gọi là “soccer”
Zài měiguó, zúqiú jiàozuò “soccer”.
 
3. 打完今天下午的比赛后我累了.
Tôi quá mệt sau trận đấu chiều nay.
Dǎ wán jīntiān xiàwǔ de bǐsài hòu wǒ lèile.
 
4. 这裁判应该判犯规.
Trọng tài gọi đó là phạm lỗi.
Zhè cáipàn yīnggāi pàn fànguī.
 
5. 把球传给我.
Chuyền bóng cho tôi.
Bǎ qiú chuán gěi wǒ.
 
6. 我必须跑快些.
Tôi nên chạy nhanh một chút.
Wǒ bìxū pǎo kuài xiē.
 
7. 你认为我们还能赢吗?
Bạn xem chúng ta có thể thắng không?
Nǐ rènwéi wǒmen hái néng yíng ma?
 
8. 这个队整个赛季都在努力训练.
Đội này đã tích cực tập luyện suốt mùa.
Zhège duì zhěnggè sàijì dōu zài nǔlì xùnliàn.
 
9. 在最后一场比赛中,我的脚踝 受 伤 了 .
Mắt cá của tôi bị thương trong trận đấu cuối cùng.
Zài zuìhòu yī chǎng bǐsài zhōng, wǒ de jiǎohuái shòushāngle.
 
10. 你难道不担心教练会把你除名吗?
Lẽ nào bạn không lo sẽ bị huấn luyện loại khỏi danh sách sao?
Nǐ nándào bù dānxīn jiàoliàn huì bǎ nǐ chúmíng ma?
 
11. 你是个明星接球手,真不知道我们 队 少 了 你还能不能赢比赛.
Bạn là tay nhận bóng ngôi sao, thật không biết đội mình có thể thắng không nếu thiếu bạn.
Nǐ shìgè míngxīng jiē qiú shǒu, zhēn bùzhīdào wǒmen duì shǎole nǐ hái néng bùnéng yíng bǐsài.
 
12. 你认为我们拿冠军的机会如何?
Bạn nghĩ cơ hội chúng ta đoạt chức vô địch như thế nào?
Nǐ rènwéi wǒmen ná guànjūn de jīhuì rúhé?
 
13. 我喜欢那些需要人们合作而不 是 互 相 殴 打 的 体育项目.
Tôi thích mấy môn thể thao mọi người hợp tác với nhau hơn là đánh nhau.
Wǒ xǐhuān nàxiē xūyào rénmen hézuò ér bùshì hùxiāng ōudǎ de tǐyù xiàngmù.
 
14. 拳击手要经过多年的训练才能参加奥运会.
Võ sĩ quyền anh phải tập luyện nhiều năm mới có thể tham gia thi đấu ở Thế vận hội.
Quánjí shǒu yào jīngguò duōnián de xùnliàn cáinéng cānjiā àoyùnhuì.
 
15. 在团体比赛中,个人不能独享所有 的 荣 誉 .
Trong thi đấu tập thể, cá nhân không thể độc hưởng tất cả vinh dự.
Zài tuántǐ bǐsài zhōng, gèrén bùnéng dú xiǎng suǒyǒu de róngyù.
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY 

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)