900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 3)

06/06/2016 17:00
900 câu khẩu ngữ tiếng Trung thường ngày chủ đề tìm việc làm và tìm nhà
 
 
Chào các bạn, trong phần 3 của 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ cùng các bạn học các chủ đề về tìm việc và tìm nhà. Để ôn tập lại các câu giao tiếp về mua sắm và sở thích, các bạn xem lại phần 2 đã được giới thiệu trước đó nhé. 
 
找工作
Tìm việc
Zhǎo gōngzuò
 
1. 我今天要参加一个工作面试.
Hôm nay tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
Wǒ jīntiān yào cānjiā yīgè gōngzuò miànshì.
 
2. 你们现在招人吗?
Hiện các bạn đang tuyển người phải không?
Nǐmen xiànzài zhāo rén ma?
 
3. 你们现在招聘吗?
Hiện các bạn đang thông báo tuyển dụng phải không?
Nǐmen xiànzài zhāopìn ma?
 
4. 目前为止,我已经向六家公司递 交 了 应 聘 申请.
Đến giờ tôi đã nộp đơn xin việc vào 6 công ty rồi.
Mùqián wéizhǐ, wǒ yǐjīng xiàng liù jiā gōngsī dìjiāole yìngpìn shēnqǐng.
 
5. 他在找一份薪水更高的工作.
Anh ấy đang tìm một công việc lương cao.
Tā zài zhǎo yī fèn xīnshuǐ gèng gāo de gōngzuò.
 
6. 在这个领域你有工作经验吗?
Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực này không?
Zài zhège lǐngyù nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma?
 
7. 你最后的工作在哪?
Gần đây nhất bạn công tác ở đâu?
Nǐ zuìhòu de gōngzuò zài nǎ?
 
8. 你最后一份工作是什么?
Công việc gần đây nhất của bạn là gì?
Nǐ zuìhòu yī fèn gōngzuò shì shénme?
 
9. 你能和别人和谐共事吗?
Bạn có thể cộng tác tốt với người khác không?
Nǐ néng hé biérén héxié gòngshì ma?
 
10. 我真的很需要这份工作.
Tôi rất cần công việc này.
Wǒ zhēn de hěn xūyào zhè fèn gōngzuò.
 
11. 我从哈佛法学院毕业,是班上的 第 一 名 .我专攻商法.
Tôi tốt nghiệp thủ khoa ngành luật trường Harvard, chuyên ngành luật kinh doanh
Wǒ cóng hāfó fǎ xuéyuàn bìyè, shì bān shàng de dì yī míng. Wǒ zhuāngōng shāngfǎ.
 
12. 贵公司对工作努力、业绩卓越的 雇 员 总 是 给 予嘉奖,因此得到了很好的声誉.
Công ty tạo được danh tiếng tốt vì đã khen thưởng xứng đáng cho sự tích cực và thành tích ưu tú của nhân viên. 
Guì gōngsī duì gōngzuò nǔlì, yèjī zhuóyuè de gùyuán zǒng shì jǐyǔ jiājiǎng, yīncǐ dédàole hěn hǎo de shēngyù.
 
13. 我有责任心,为了按时、正确 地 完 成 工 作 愿意加班.
Tôi có tinh thần trách nhiệm vì thế có thể làm thêm giờ để hoàn thành công việc một cách chính xác và đúng thời hạn.
Wǒ yǒu zérèn xīn, wèile ànshí, zhèngquè de wánchénggōngzuò yuànyì jiābān.
 
14. 我相信你就是我们想要雇用的这种人.
Tôi tin rằng bạn là người mà chúng tôi đang cần.
Wǒ xiāngxìn nǐ jiùshì wǒmen xiǎng yào gùyòng de zhè zhǒng rén.
 
15. 直接的目光接触让人相信你的自信和诚实.
Nhìn trực tiếp vào mắt người đối diện làm cho bạn trở nên tự tin và chân thành.
Zhíjiē de mùguāng jiēchù ràng rén xiāngxìn nǐ de zìxìn hé chéngshí.
 
 
找房子
Tìm nhà
Zhǎo fángzi
 
1. 我们结婚后会更容易弄到房子.
Sau khi kết hôn chúng ta có nhà càng dễ dàng hơn
Wǒmen jiéhūn hòu huì gèng róngyì nòng dào fángzi.
 
2. 这房子值多少钱?
Căn nhà này đáng giá bao nhiêu?
Zhè fángzi zhí duōshǎo qián?
 
3. 这所房子只有几处需要维修.
Căn nhà này có vài chỗ cần tu sửa.
Zhè suǒ fángzi zhǐyǒu jǐ chù xūyào wéixiū.
 
4. 我喜欢这儿的周围邻里.
Tôi thích hàng xóm ở đây.
Wǒ xǐhuān zhè'er de zhōuwéi línlǐ.
 
5. 我们需要一套有两个车库的房子.
Chúng tôi cần một căn nhà có ga-ra để được hai chiếc xe.
Wǒmen xūyào yī tào yǒu liǎng gè chēkù de fángzi.
 
6. 我们应该在卖掉房子之前把前门修好 .
Trước khi bán nhà chúng ta phải sửa cửa vào trước đã.
Wǒmen yīnggāi zài mài diào fáng zǐ zhīqián bǎ qiánmén xiūhǎo.
 
7. 我现在就给那家房地产公司打电话.
Tôi đang gọi điện cho công ty bất động sản đó.
Wǒ xiànzài jiù gěi nà jiā fángdìchǎn gōngsī dǎ diànhuà.
 
8. 我们应该租房还是买房?
Chúng ta nên thuê nhà hay mua nhà?
Wǒmen yīnggāi zūfáng háishì mǎifáng?
 
9. 我喜欢那屋顶的样子.
Tôi thích kiểu mái nhà đó.
Wǒ xǐhuān nà wūdǐng de yàngzi.
 
10. 这房子有地下室吗?
Nhà này có tầng hầm không?
Zhè fángzi yǒu dìxiàshì ma?
 
11. 我在报纸的房屋出售栏中找到了几个可能的选择.
Tôi đã chọn được mấy căn nhà trên mục quảng cáo bán nhà trên báo.
Wǒ zài bàozhǐ de fángwū chūshòu lán zhōng zhǎodàole jǐ gè kěnéng de xuǎnzé.
 
12. 我们房屋的租期就要到了.
Kỳ hạn thuê nhà của chúng ta sắp hết rồi.
Wǒmen fángwū de zū qí jiù yào dàole.
 
13. 我相信我们能在租期满之前找 到 房 子 的 .
Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm được nhà khác trước khi hết hạn thuê nhà.
Wǒ xiāngxìn wǒmen néng zài zū qímǎn zhīqián zhǎodào fángzi de.
 
14. 还要多久才能办完这些繁琐手续?
Phải mất bao lâu nữa để làm xong mớ thủ tục rườm rà này.
Hái yào duōjiǔ cáinéng bàn wán zhèxiē fánsuǒ shǒuxù?
 
15. 卖主已经搬出去,所以你只要在这个周末签完契约就可以搬进 去 了 .
Người bán đã dọn đi rồi vì thế chỉ cần cuối tuần này ký xong hợp đồng là bạn có thể dọn vào.
Màizhǔ yǐjīng bān chūqù, suǒyǐ nǐ zhǐyào zài zhège zhōumò qiān wán qìyuē jiù kěyǐ bān jìnqùle.
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY 

Địa chỉ: Số 12, ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

 
| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương