(Học tiếng trung ở đâu) - Học tiếng trung với các chủ đề tiếng trung thường bắt gặp trong cuộc sống.
Trung tâm tiếng trung Ánh Dương đưa đến bạn các câu giao tiếp thông dụng nhất giúp bạn dễ dàng ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày, cải thiện kĩ năng tiếng trung của bạn nhanh nhất.
司机:nǐ yào qù nǎ lǐ ?
你要去哪里 ?
Where do you want to go?
Anh muốn tới đâu?
乘客:wǒ yào qù jī chǎng,yuǎn ma ?
我要去机场,远吗 ?
I am going to the airport. Is it far?
Tôi muốn tới sân bay, xa không?
司机:bú tài yuǎn 。
不太远。
Not too far.
Không xa lắm
乘客: qù jī chǎng duō shǎo qián ?
去机场多少钱?
How much is it to get to the airport?
Tới sân bay bao nhiêu tiền?
司机: sān shí duō kuài qián 。
三十多块钱。
It is around 30 yuan.
Hơn 30 đồng
yào kāi duō jiǔ ?
乘客:要开多久 ?
How long does it take?
Đi mất bao lâu?
司机: dà yuē sān shí fēn zhōng 。
大约三十分钟。
About thirty minutes.
Khoảng 30 phút
乘客: xià chē qǐng gěi wǒ fā piào 。
下车请给我发票。
Please give me a receipt when I get off.
Khi nào xuống cho tôi xin hóa đơn
司机: hǎo de。
好的。
OK.
Được
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
1.乘客(n.) chéng kè passenger: Hành khách
2.司机(n.) sī jī driver: Lái xe
3.机场(n.) jī chǎng airport: Sân bay
4.上车 shàng chē to get on: Lên xe
5.下车 xià chē to get off: Xuống xe
6.开(v.) kāi to drive: Lái
7.多久 duō jiǔ how long: Bao lâu
8.大约(adv.) dà yuē about: Khoảng
9.分钟(n.) fēn zhōng minute: Phút
10.发票(n.) fā piào invoice: Hóa đơn
11.火车站(n.) huǒchēzhàn railway station: Ga tàu hỏa
12.饭店(n.) fàn diàn hotel/restaurant: Khách sạn
13.十(num.) shí ten: 10
Nguồn: tiengtrunganhduong.com
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?