Xin nghỉ ốm

18/07/2016 00:00 16.739 xem 0 bình luận
 
 
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP BÀI 10: 
 
XIN NGHỈ PHÉP
 

 
A: 马经理,不好意思,我今天想请假。
Mǎ jīnglǐ, bùhǎoyìsi, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià.
Giám đốc Mã, thật xin lỗi, tôi muốn nghỉ phép hôm nay
 
B: 怎么了?你不舒服吗?
zěnmele? nǐ bù shūfu ma?
Sao vậy? Cô không khoẻ sao?
 
A: 对,我感冒了。
duì, wǒ gǎnmào le.
Vâng. Tôi bị cảm
 
B: 看医生了吗?
kàn yīshēng le ma?
Cô đi khám chưa?
 
A: 还没,我吃药了。
hái méi, wǒ chīyào le.
Chưa ạ, tôi uống thuốc rồi
 
B: 哦,那你好好休息。
ò, nà nǐ hǎohāo xiūxi.
Vậy , cô cố gắng nghỉ ngơi đi nhé.
 
 
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
 

 
1.马 Họ Mã
2.经理 Jīnglǐ Giám đốc
3.不好意思 Bùhǎoyìsi Rất xin lỗi, ngại quá
4.今天 Jīntiān Hôm nay
5.请假 Qǐngjià Nghỉ phép
6.怎么了 Zěnmele Sao vậy
7.舒服 Shūfu Thoải mái, khoẻ
8.感冒 Gǎnmào Cảm cúm
9.看 Kàn Nhìn
10.医生 Yīshēng Bác sĩ
11.还 Hái Vẫn
12.还没 hái méi Chưa
13.吃药 chīyào Uống thuốc
14.那 Vậy, vậy thì
15.好好 hǎohāo Cố gắng
16.休息 xiūxi Nghỉ ngơi
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
 
1.病假 bìngjià Nghỉ dưỡng bệnh
2.年假 niánjià Nghỉ hàng năm 
3.产假 chǎnjià Nghỉ đẻ
4.婚假 hūnjià Nghỉ phép để kết hôn
5.生病 shēngbìng Nghỉ ốm
 
NGỮ PHÁP
 
1. 想 (xiǎng):Muốn, nhớ, nghĩ
 
想 + động từ : muốn, biểu thị mong muốn làm gì
 
想  + danh từ: nhớ, nghĩ
 
Phủ định: 不想+ động từ hoặc danh từ
 
Ví dụ: 
 
我想吃苹果
wǒ xiǎng chī píngguǒ。
Tôi muốn ăn táo.
 
我不想睡觉
wǒ bù xiǎng shuìjiào。
Tôi không muốn ngủ.
 
我想去旅游
wǒ xiǎng qù lǚyóu。
Tôi muốn đi du lịch.
 
你想和我一起去吗
nǐ xiǎng hé wǒ yīqǐ qù ma?
Bạn muốn đi cùng tôi không?
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)