Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

400 họ Việt-Trung thường gặp

23/08/2016 - 3125 lượt xem

 

BÁCH GIA TÍNH- HỌ CỦA TRĂM NHÀ

 

Tải file tại:

https://www.fshare.vn/file/8CTQZH5Y5IWS

 

Các bạn có thể tra thêm tên của mình tại link

http://tiengtrunganhduong.com/dich-ho-ten-tieng-viet-sang-tieng-trung.htm

 

STT Giản Thể Phồn Thể Âm Hán Việt Phiên âm
1 Âm Yīn
2 An Ān
3 Án yàn
4 Ân Yīn
5 Ấn yìn
6 Âu Ōu
7 欧阳 歐陽 Âu Dương Ōuyáng
8 Ba
9 Bá, Bách Bǎi
10 Bạc Báo
11 Bạch bái
12 Ban bān
13 Bàng Páng
14 Bàng páng
15 Bành Péng
16 Bao Bāo
17 Bào Bào
18 Bạo bào
19
20 Biên biān
21 Biện Biàn
22 Biệt bié
23 Bính bǐng
24 Bình Píng
25 Bồ
26 Bộ
27 Bốc Bo
28 Bộc
29 濮阳 濮陽 Bộc Dương Púyáng
30 Bối bèi
31 Bôn bēn
32 Bồng péng
33 Bùi Péi
34 Cái Gài
35 Cam gān
36 Can gàn
37 Cận jìn
38 Cảnh jǐng
39 Cảnh Gěng
40 Cao gāo
41 Cấp
42 Cát
43 Cát
44 Câu Gōu
45 Cầu qiú
46 Chân zhēn
47 Châu Zhōu
48 Chi Zhī
49 Chiêm zhān
50 Chu Zhū
51 Chử Chǔ
52 Chúc zhù
53 Chung zhōng
54 Chung Zhōng
55 钟离 鐘離 Chung Ly Zhōnglí
56 Chương Zhāng
57 Cố
58
59 Cổ
60 Cốc
61 Cốc gào
62 Công Gōng
63 Cống gòng
64 公冶· 公冶 Công Dã Gōng yě
65 公羊 公羊 Công Dương Gōng yáng
66 公孙 公孫 Công Tôn Gōngsūn
67
68 Cứ
69 Cử
70 Cúc
71 Cung gōng
72 Cung Gōng
73 宮   Cung Gōng
74 Củng Gǒng
75 Cường qiáng
76 Cừu chóu
77 Đái, Đới dài
78 Đàm tán
79 Đàm tán
80 澹台 澹臺 Đạm Đài Tán tái
81 Đằng Téng
82 Đảng dǎng
83 Đặng dèng
84 Đào Táo
85 Đậu Dòu
86 Dị
87 Địch
88 Diêm yán
89 Diêm yán
90 Điền tián
91 Diệp
92 Diêu Yáo
93 Điêu diāo
94 Đinh dīng
95 Đô Dōu
96 Đồ
97 Đỗ
98 Đổ
99 Doãn Yǐn
100 Đoàn duàn
101 Đông Dōng
102 Đồng tóng
103 Đổng Dǒng
104 Du
105 Du Yóu
106 餘  
107 Dụ
108 Dung róng
109 Dung Róng
110 楊  Dương Yáng
111 Dương yáng
112 Dưỡng Yǎng
113 Đường Táng
114 Dữu
115 Gia zhū
116 Gia jiā
117 Giả jiǎ
118 诸葛 諸葛 Gia Cát Zhū gě
119 Giải Jiě
120 Giản Jiǎn
121 Giang jiāng
122
123 Hạ
124 Hạ xià
125 夏侯 夏侯 Hạ Hầu Xiàhóu
126 Hách Hǎo
127 赫连 赫連 Hách Liên Hè lián
128 Hàm Xián
129 Hàn Hán
130 Hàng háng
131 Hạng xiàng
132 Hạnh Xìng
133 Hầu hóu
134 Hậu Hòu
135 Hề
136 Hi
137 轩辕 軒轅 Hiên Viên Xuānyuán
138 Hiệp jiá
139 Hồ
140 Hộ
141 Hoa Huá
142 Hoa Huā
143 Hòa
144 Hoắc huò
145 怀 怀 Hoài Huái
146 Hoàn Huán
147 Hoạn huàn
148 黃  Hoàng Huáng
149 Hoằng Hóng
150 皇甫 皇甫 Hoàng Phủ Huángfǔ
151 Hoành Héng
152 Hoạt huá
153 Hồng hóng
154 Hồng Hóng
155 Hứa
156 Huệ huì
157 Hùng xióng
158 Hướng xiàng
159 Ích
160
161 Kế
162 Kế
163 Kha
164 Khám Hǎn
165 Khang Kāng
166 Khấu Kòu
167 Khích
168 Khoái Kuǎi
169 Không Kōng
170 Khổng Kǒng
171 Khuất
172 Khúc
173 Khuông Kuāng
174 Khương Jiāng
175 邱(丘) 邱(丘) Khưu, Khâu qiū
176 Khuyết Quē
177 Kị
178 Kiều qiáo
179 Kim Jīn
180 Kinh jīng
181 Kinh Jīng
182
183 Kỳ
184 Kỷ
185 La luó
186 Lạc
187 Lạc Luò
188 Lại lài
189 Lam lán
190 Lâm lín
191 Lận lìn
192 Lang Láng
193 Lăng Líng
194 Lãnh Lěng
195 Lao láo
196 Lâu lóu
197
198 Lệ
199 Lệ
200 令狐 令狐 Lệnh Hồ Lìng hú
201 Liêm Lián
202 Liên lián
203 Liêu liào
204 Liễu Liǔ
205 Lỗ
206 Lộ
207 Lô, Lư
208 欒   Loan luán
209 祿 Lộc
210 Lôi Léi
211 Lợi
212 Long lóng
213 Long Lóng
214 Lữ, Lã
215 Lục
216 Lục, Lộc
217 Lương liáng
218 Lưu liú
219
220 Ma
221
222 Mạc
223 万俟 萬俟 Mặc Sĩ/Mặc Kỳ Mòqí
224 Mai méi
225 Mãn Mǎn
226 Mẫn Mǐn
227 Mạnh Mèng
228 Mao Máo
229 Mao máo
230 Mật
231 Mẫu
232 Mậu móu
233 Mễ
234 Mi
235 Miết Miē
236 Miêu Miáo
237 Minh míng
238 Mộ
239 慕容 慕容 Mộ Dung Mùróng
240 Mông méng
241 Mục
242 Mục, Mộc
243 Na xíng
244 Na
245 Năng néng
246 Ngạc è
247 Ngải ài
248 Ngao Áo
249 Ngao Áo
250 Nghê
251 羿 羿 Nghệ
252 嚴   Nghiêm Yán
253 Ngô
254 Ngỗi kuí
255 Ngu
256 Ngũ
257 Ngư
258 Ngưỡng yǎng
259 Ngưu niú
260 Nguy wēi
261 Ngụy Wèi
262 Nguyên Yuán
263 Nguyễn ruǎn
264 Nhậm Rèn
265 Nhan yán
266 Nhiễm rǎn
267 Nhiếp Niè
268 Nhiêu Ráo
269 Như
270 Nhuế ruì
271 Nhung róng
272 Ninh níng
273 Nông nóng
274 Nữu niǔ
275 Ô
276 Ô
277 Ô
278 Ốc
279 Ôn wēn
280 Ông wēng
281 Phạm Fàn
282 Phan Pān
283 Phàn fán
284 Phí Fèi
285 Phó
286 Phố
287 Phong Fēng
288 Phong fēng
289 Phong Fēng
290 Phòng fáng
291 Phú
292 Phù
293 Phù
294 Phục
295 Phùng Féng
296 Phương Fāng
297 鳳  Phượng, Phụng Fèng
298 Qua
299 Quách Guō
300 Quan Guān
301 Quản guǎn
302 广 Quảng Guǎng
303 Quế guì
304 Quốc Guó
305 Quý
306 Quỳ Kuí
307 Quyền Quán
308 Sa Shā
309 Sách suǒ
310 Sài chái
311 Sầm Cén
312 Sào Cháo
313 Sơn shān
314 Song shuāng
315 Shī
316 Sử Shǐ
317 Sung chōng
318 Tả zuǒ
319 謝   Tạ Xiè
320 Tảm zǎn
321 Tân shēn
322 Tân Xīn
323 Tần Qín
324 Tang sāng
325 Tăng Céng
326 Tàng, Tang Cáng
327 Tào Cáo
328 Tập
329 Tất
330 Tề
331 Tể zǎi
332 Thạch shí
333 Thai tái
334 太叔 太叔 Thái Thúc Tài shū
335 Thái, Sái cài
336 Thẩm Chén
337 Thân shēn
338 Thận shèn
339 申屠 申屠 Thân Đồ Shēntú
340 Thang Tāng
341 Thành chéng
342 Thẩu tǒu
343 Thi Shī
344 Thích
345 Thiền dān
346 单于 單于 Thiền Vu Chán yú
347 Thiều sháo
348 Thiệu Shào
349 Thịnh shèng
350 寿 Thọ shòu
351 Thôi cuī
352 Thời Shí
353 Thông tōng
354 Thu qiū
355 Thù Shū
356 Thư shū
357 淳于 淳于 Thuần Vu Chúnyú
358 Thúc shù
359 Thương cāng
360 Thường Cháng
361 Thượng shàng
362 上官 上官 Thượng Quan Shàngguān
363 Thủy Shuǐ
364 Tịch
365 Tịch
366 Tiền Qián
367 Tiết Xuē
368 蕭   Tiêu Xiāo
369 Tiêu jiāo
370 Tiều,Triều Cháo
371 Tỉnh jǐng
372
373 Tổ
374 Toàn quán
375 Tôn Sūn
376 Tôn zōng
377 宗政 宗政 Tôn Chính Zōng zhèng
378 Tòng cóng
379 Tống sòng
380 Tra Chá
381 Trác zhuō
382 Trác
383 Trạm Zhàn
384 Trần Chén
385 Trang zhuāng
386 Trâu Zōu
387 Trì chí
388 Triệu Zhào
389 Trình chéng
390 Trịnh  Zhèng
391 Trọng zhòng
392 仲孙 仲孫 Trọng Tôn Zhòng sūn
393 Trữ Chǔ
394 Trúc Zhú
395 Trương Zhāng
396 长孙 長孫 Trưởng Tôn Zhǎngsūn
397 Tu
398
399
400 Từ
401 Tử
402 司徒 司徒 Tư Đồ Sītú
403 司空 司空 Tư Không Sīkōng
404 司马 司馬 Tư Mã Sīmǎ
405 Tuân xún
406 宿 宿 Túc
407 Tùng sōng
408 Tương Xiāng
409 蔣  Tưởng Jiǎng
410 Tuyên xuān
411 Uất Wèi
412 尉迟 尉遲 Uất Trì Yùchí
413 Úc
414 Úc
415 Ung yōng
416 Ưng yīng
417 Uông Wāng
418 Vân Yún
419 Văn wén
420 Văn Wén
421 Vạn Wàn
422 闻人 聞人 Văn Nhân Wén rén
423 Vệ Wèi
424 Vi Wéi
425 Viên Yuán
426 Việt Yuè
427 Vinh róng
428 Vu
429 Vu
430
431 宇文 宇文 Vũ Văn Yǔwén
432 Vũ, Võ
433 Vương Wáng
434 Vưu Yóu
435 Xa chē
436 Shè
437 Xương Chāng
438 Y
439 Yên, Yến yàn

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

CÁC TIN TỨC KHÁC

:

học tiếng trung qua câu nói hay

(07/06)

Học tiếng trung qua kim chỉ nam ăn uống

(24/05)

Học tiếng trung qua hình vui nhộn

(14/05)

Học tiếng trung qua bài ca thời tiết

(06/05)

Học tiếng trung qua hình ảnh thú vị

(24/04)

Học tiếng Trung: Chuyện tình hai quả táo

(14/04)

Học tiếng Trung qua "bài ca Quả lê"

(26/03)

Học tiếng trung qua định nghĩa" thế nào là tình yêu?"

(25/03)

Cấu trúc câu thường gặp trong dịch Trung-Việt (Phần 2)

(16/03)

Học tiếng trung với thành ngữ chứa các con số

(15/03)

Cấu trúc câu thường gặp trong dịch Trung-Việt (Phần 1)

(14/03)

Học tiếng trung qua "Nguyên nhân của việc tôi có năm ngón tay"

(12/03)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh

Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh

Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...

Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc

Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
87
Tổng truy cập:
4612081
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội