25 mẫu câu tiếng Trung chê bai người khác

14/03/2017 17:00 3.217 xem 0 bình luận
Trong cuộc sống, khen ngợi và chê bai luôn đi song hành cùng nhau và là những biểu hiện cảm xúc thường tình của mỗi con người.
 
Trong cuộc sống, khen ngợichê bai luôn đi song hành cùng nhau và là những biểu hiện cảm xúc thường tình của mỗi con người. Khi được khen, người nghe sẽ đón nhận với thái độ vui vẻ, hớn hở, còn khi bị chê người ta thường cảm thấy buồn phiền, đôi khi là bực bội. 
 
Trong bài học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ngày hôm nay, trung tâm tiếng trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn các mẫu câu tiếng Trung diễn đạt lại hành động chê bai người khác. Chúng ta cùng bắt đầu học nhé. 
 
1. 他很自私自利。
Tā hěn zìsī zì lì.
Anh ta rất ích kỉ, tư lợi
 
2. 他总是把事情想的很严重。
Tā zǒng shì bǎ shìqíng xiǎng de hěn yánzhòng.
Anh ta luôn làm nghiêm trọng hóa vấn đề
 
3. 他很单纯。
Tā hěn dānchún.
Anh ta quá đơn giản
 
4. 他今天很焦躁。
Tā jīntiān hěn jiāozào.
Hôm nay anh ấy rất nôn nóng
 
5. 他很爱说话。
Tā hěn ài shuōhuà.
Anh ta hay nói nhiều
 
6. 他相当富有。
Tā xiāngdāng fùyǒu.
Anh ta khá giàu
 
7. 他很好色。
Tā hěn hàosè.
Anh ta rất háo sắc
 
8. 他很会说好听的话。
Tā hěn huì shuō hǎotīng dehuà.
Anh ta rất biết nói lời ngon ngọt
 
9. 他非常的精明难对付。
Tā fēicháng de jīngmíng nán duìfù.
Anh ta rất tinh ranh khó đối phó
 
10. 他常说些荒诞无稽的话。
Tā cháng shuō xiē huāngdàn wújī dehuà.
Anh ta hay nói lời hoang đường vô lý
 
11. 他完全没责任感。
Tā wánquán méi zérèngǎn.
Anh ta hoàn toàn không có tinh thần trách nhiệm
 
12. 他是个令人讨厌的家伙。
Tā shìgè lìng rén tǎoyàn de jiāhuo.
Anh ta là thằng khiến người khác ghét
 
13. 他是一个难搞定的人。
Tā shì yīgè nán gǎodìng de rén.
Anh ta là người khó đối phó
 
14. 他是一个顽固的老人。
Tā shì yīgè wángù de lǎorén.
Ông ấy là  cụ già bảo thủ/ gàn dở
 
15. 他好高骛远。
Tā hàogāowùyuǎn.
Anh ta hay mơ ước viển vông
 
16. 那个男的很倔犟。
Nàgè nán de hěn jué jiàng.
Cái anh kia rất ngang ngược
 
17. 他很难琢磨。
Tā hěn nán zhuómó.
Anh ta rất khó dạy bảo
 
18. 他的心术不正。
Tā de xīnshù bùzhèng.
Anh ta mưu mô bất chính
 
19. 他一无可取。
Tā yī wú kěqǔ
Anh ta là kẻ vô dụng
 
20. 她很怕生。
Tā hěn pàshēng.
Cô ấy rất nhát người lạ
 
21. 你太害羞了。
Nǐ tài hàixiūle.
Bạn đang quá nhút nhát
 
22. 他很摆架子、自大。
Tā hěn bǎijiàzi, zì dà.
Anh ta rất vênh váo, tự  đại
 
23. 他很容易发脾气。
Tā hěn róngyì fā píqì.
Anh ta rất dễ nổi cáu
 
24. 他食量很大
Tā shíliàng hěn dà
Anh ta ăn rất nhiều
 
25. 你的香水很刺鼻。
Nǐ de xiāngshuǐ hěn cì bí.
Mùi nước hoa của bạn rất hăng
 
Chúng ta đã kết thúc bài học ngày hôm nay. Mong rằng những mẫu câu này sẽ giúp ích các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Các bạn về nhà nhớ ôn tập kỹ bài học nhé. Nếu trong quá trình luyện tập các bạn gặp bất cứ khó khăn nào, hãy liên hệ với Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương theo số hotline 097.515.8419, chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí cho các bạn. Chúc các bạn học tốt.