Tiếng trung giao tiếp trung cấp (bài 8)

24/04/2016 17:00
Việc học tiếng trung qua nhiêu chủ đề khác nhau sẽ giúp bạn phản ứng nhanh, xử lý giao tiếp trong mọi tình huống mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Hãy bắt đầu ngay bây giờ với trung tâm tiếng trung uy tín
Việc học tiếng Trung qua nhiêu chủ đề khác nhau sẽ giúp bạn phản ứng nhanh, xử lý giao tiếp trong mọi tình huống mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Hãy bắt đầu ngay bây giờ với trung tâm tiếng trung uy tín của chúng tôi bạn nhé!
 
 
 
BÀI 8: PHONG CÁCH THƯƠNG MẠI 
 

 
 
A: 下个月我去中国出差,我听说中国人喜欢边吃边做生意。
xiàgeyuè wǒ qù Zhōngguó chūchāi, wǒ tīngshuō zhōngguórén xǐhuan biān chī biān zuòshēngyì.
Tháng sau tôi đi Trung Quốc công tác, tôi nghe nói người Trung Quốc thích vừa ăn vừa làm việc.
 
B: 没错。在中国,生意人喜欢在做生意之前花时间了解对方。那意味着你将花很多时间边吃边谈生意,还要和你的中国同事来往。
méicuò. zài Zhōngguó, shēngyìrén xǐhuan zài zuòshēngyì zhīqián huā shíjiān liǎojiě duìfāng. nà yìwèi zhe nǐ jiāng huā hěn duō shíjiān biān chī biān tán shēngyi, hái yào hé nǐ de Zhōngguó tóngshì láiwǎng.
Đúng rồi. Ở Trung Quốc, những người kinh doanh họ thích dành thời gian tìm hiểu đối tác trước khi làm việc. Vậy thì điều này có nghĩa là bạn sẽ dành nhiều thời gian để vừa ăn vừa bàn chuyện kinh doanh với những người đồng nghiệp Trung Quốc của bạn.
 
 
 
 
A: 我明白了,但是那样不是很花时间吗?
wǒ míngbái le, dànshì nàyàng bù shì hěn huā shíjiān ma?
Tôi đã hiểu rồi, nhưng như thế này chẳng phải rất mất thời gian sao?
 
B: 对。但那很重要,因为在中国许多生意都依靠良好的关系来完成。你理解那一点很重要。
duì. dàn nà hěn zhòngyào, yīnwèi zài Zhōngguó xǔduō shēngyi dōu yīkào liánghǎode guānxi lái wánchéng. nǐ lǐjiě nà yīdiǎn hěn zhòngyào.
Đúng, nhưng điều này rất quan trọng. Bởi vì ở Trung Quốc có rất nhiều người kinh doanh thành công là nhờ vào những mối quan hệ tốt. Bạn cứ hiểu rằng đó là điều hết sức quan trọng. 
 
A: 好吧,我会确保在做生意之前建立起良好的关系。
hǎoba, wǒ huì quèbǎo zài zuòshēngyì zhīqián jiànlìqǐ liánghǎode guānxi.
Được rồi, Tôi chắc chắn sẽ xây dựng một mối quan hệ tốt trước khi làm kinh doanh.
 
 
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 
 
1.下个月 xiàgeyuè: tháng sau
2.去 qù: đi
3.出差 chūchāi: đi công tác
4.听说 tīngshuō: nghe nói
5.边......边...... biān ....... biān ...... vừa....vừa.....
6.做生意 zuòshēngyì kinh doanh
7.生意人 shēngyìrén doanh nhân
8.之前 zhīqián trước khi
9.花 huā tiêu,tốn ( thời gian, tiền) 
10.时间 shíjiān thời gian
11.了解 liǎojiě hiểu
12.对方 duìfāng đối phương
13.意味着 yìwèi zhe có nghĩa là
14.将 jiāng sẽ
15.谈 tán thảo luận, bàn/nói về
16.来往 láiwǎng qua lại
17.但是 dànshì nhưng
18.重要 zhòngyào quan trọng
19.依靠 yīkào dựa vào
20.良好 liánghǎo tốt
21.关系 guānxi mối quan hệ
22.理解 lǐjiě hiểu
23.确保 quèbǎo chắc chắn
24.建立 jiànlì thiết lập, xây dựng
 
 

Địa chỉ: Số 12, ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cấu Giấy HN

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương