Học tiếng trung chủ đề trông bạn rất mệt mỏi

14/03/2016 17:00
Để giao tiếp tốt nhất với mọi tình huống dù hỏi han về đời sống hàng ngày hay lĩnh vực chuyên môn. Tự tin với kĩ năng tiếng trung của mình với chủ đề tiếng trung dưới đây

Để giao tiếp tốt nhất với mọi tình huống dù hỏi han về đời sống hàng ngày hay lĩnh vực chuyên môn. Tự tin với kĩ năng tiếng trung của mình với chủ đề tiếng trung dưới đây cùng lớp dạy tiếng trung cấp tốc nhé!

 

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRUNG CẤP BÀI 31

 

TRÔNG BẠN RẤT MỆT MỎI!

 

 

 

A: 王小姐你好像很累。
Wáng Xiǎojie nǐ hǎoxiàng hěn lèi.
Cô Vương! trông cô có vẻ rất mệt.

 

B: 对,我很累,我的工作很麻烦。我每天八点钟上班,六点钟下班。
duì, wǒ hěn lèi, wǒ de gōngzuò hěn máfan. wǒ měitiān bā diǎnzhōng shàngbān, liù diǎnzhōng xiàbān.
Đúng rồi, tôi rất mệt, công việc của tôi rất rắc rối. Hằng ngày tôi bắt đầu công việc của mình lúc 8 giờ sáng và kết thúc công việc lúc 6 giờ tối.

 

A: 哎呀!太忙了!工作差不多十个小时,你应该休息。
āiyā! tài máng le! gōngzuò chàbuduō shí ge xiǎoshí, nǐ yīnggāi xiūxi.
Trời ơi! Sao bận vậy! Phải làm tới tận 10 giờ đồng hồ cơ à. Cô nên nghỉ ngơi chứ.

 

B: 我没有办法休息。
wǒ méiyǒu bànfǎ xiūxi.
Chẳng có cách nào để tôi có thể nghỉ ngơi cả.

 

>>> Xem thêm: Học tiếng trung ở đâu

 

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 
 

 

1.好像 hǎoxiàng : Hình như, dường như
2.累 lèi : Mệt mỏi
3.麻烦 máfan : Rắc rối, phiền phức
4.下班 xiàbān : Tan làm, kết thúc công việc
5.哎呀 āiyā : Trời ơi, thật thế á (cảm thán)
6.差不多 chàbuduō : Xấp xỉ
7.应该 yīnggāi : Nên
8.休息 xiūxi : Nghỉ ngơi
9.办法 bànfǎ : Cách, biện pháp

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 
1.注意身体 zhùyì shēntǐ Chú ý tới sức khỏe
2.几乎 jīhū Dường như
3.赚钱 zhuànqián Kiếm tiền
4.熬夜 áoyè Thức đêm
5.脸色 liǎnsè Sắc mặt
6.苍白 cāngbái Nhợt nhạt

>>> Bạn quan tâm: Trung tâm tiếng trung

 

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

 

 

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương