Từ vựng tiếng trung chủ đề thiên nhiên

06/01/2016 00:00 1.225 xem 0 bình luận
Thiên nhiên luôn chủ đề được yêu thích để bàn luận với muôn và những vấn đề xoay quanh, để giúp bạn tự tin trong việc giao tiếp chủ đề hot này

Thiên nhiên luôn chủ đề được yêu thích để bàn luận với muôn và những vấn đề xoay quanh, để giúp bạn tự tin trong việc giao tiếp chủ đề hot này bằng tiếng trung khóa dạy tiếng trung cấp tốc xin chia sẻ các từ vựng hữu ích dưới đây.

 

Từ vựng tiếng trung chủ đề thiên nhiên

 

>>> Xem thêm: Lớp học tiếng trung tại Hà Nội

 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THIÊN NHIÊN:

 

1. 拱 gǒng : vòm, vòng cung 
2. 海湾 hǎiwān : vịnh 
3. 海滩 hǎitān : bãi biển 
4. 泡沫 pàomò : bong bóng 
5. 洞穴 dòngxué : hang động 
6. 农场 nóngchǎng: trang trại 
7. 火 huǒ : lửa 
8. 足迹 zújì : dấu chân 
9. 地球仪 dìqiúyí : quả địa cầu 
10. 收获 shōuhuò : thu hoạch 
11. 干草 gāncǎo : cỏ khô 
12. 湖 hú : hồ 
13. 叶子 yèzi : lá
14. 山 shān : núi 
15. 海洋 hǎiyáng : đại dương 
16. 全景 quánjǐng : toàn cảnh 
17. 岩石 yánshí : Nham thạch
18. 泉水 quánshuǐ : suối 
19. 沼泽 zhǎozé : đầm lầy 
20. 树 shù : cây
21. 树干 shùgàn: thân cây 
22. 山谷 shāngǔ : Thung lũng
23. 眺望 tiàowàng : Nhìn ra xa 
24. 瀑布 pùbù : thác nước
25. 波浪 bōlàng : sóng

 

Trung tâm tiếng trung Ánh Dương chia sẻ đến bạn từ vựng tiếng trung chủ đề về thiên nhiên thật hữu ích đến bạn. Hãy cập nhật đến trang web thường xuyên để có những bài viết thật hay.

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU HÀ NỘI

*********
Gọi ngay để tham gia lớp khóa dạy tiếng trung gaio tiếp Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy
Website: tiengtrunganhduong.com