500 chữ Hán cơ bản và thông dụng nhất

10/04/2017 00:00 931 xem 0 bình luận
Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn 500 chữ Hán cơ bản và thông dụng nhất. Tải ngay file pdf miễn phí
Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn 500 chữ Hán cơ bản và thông dụng nhất. Các chữ tiếng Trung cơ bản này được sắp xếp theo thứ tự vần a, b, c theo phiên âm giúp các bạn có thể dễ dàng tra cứu trong học tập. Hy vọng bài học sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình tự học tiếng Trung giao tiếp của minh.
 
Để tải file pdf 500 chữ tiếng Trung cơ bản, các bạn download tại ĐÂY
 
Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm tài tài liệu giáo trình 500 Ký Tự Tiếng Hoa Cơ Bản, tác giả Lý Chính , Nhà xuất bản Trẻ phát hành hoặc 500 từ ghép tiếng Trung thường dùng theo các link bên dưới
 
 
A (3 chữ)
 
ǎi--矮-- lùn. 
ài--爱-- yêu. 
ān--安-- yên ổn.
 
B (30 chữ)
 
bā--八--8
bǎ--把-- quai cầm, cán. 
bà--爸-- tiếng gọi cha. 
bái--白-- trắng. 
bǎi--百--100
bài--拜-- lạy. 
bān--般-- bộ phận, loại. 
bàn--半-- phân nửa. 
bàn--办-- làm việc. 
bāo--包-- bọc lại. 
bǎo--保-- bảo vệ. 
bào--报-- báo cáo, tờ báo. 
běi--北-- phía bắc. 
bèi--备-- đầy đủ, chuẩn bị. 
běn--本-- gốc. 
bǐ--比-- so sánh. 
bǐ--笔-- cây bút. 
bì--必-- ắt hẳn. 
biān--编-- biên soạn. 
biàn--便-- tiện lợi. 
biàn--变-- biến đổi. 
biāo--标-- mốc, mục tiêu. 
biǎo--表-- biểu lộ. 
bié--别-- ly biệt, đừng. 
bīng--兵-- lính, binh khí. 
bìng--病-- bệnh tật. 
bō--波-- sóng nước. 
bù--不-- không. 
bù--布-- vải. 
bù--部-- bộ phận.
 
C (25 chữ)
 
cài--菜-- rau. 
céng--层-- tầng lớp. 
chá--查-- kiểm tra. 
chǎn--产-- sinh sản, sản xuất. 
cháng--常-- thường hay. 
zhǎng--长-- dài, lớn.  
chǎng--场-- bãi đất rộng. 
chē--车-- xe. 
chéng--城-- thành trì. 
chéng--成-- trở thành. 
chéng--程-- hành trình, trình độ. 
chéng--乘-- đi (xe/ngựa), cỗ xe.
chǐ--齿-- răng. 
chí--持-- cầm giữ. 
chóng--虫-- côn trùng. 
chū--出-- xuất ra. 
chú--除-- trừ bỏ. 
chù--处-- nơi chốn. 
chūn--春-- mùa xuân. 
cí--词-- từ ngữ. 
cǐ--此-- này. 
cì--次-- lần, thứ. 
cōng--聪-- thông minh. 
cóng--从-- theo. 
cún--存-- còn lại, giữ lại.
 
D (43 chữ)
 
dǎ--打-- đánh. 
dà--大-- lớn. 
dāi--呆-- đần độn. 
dài--带-- đeo, mang. 
dài--代-- đời, thế hệ. 
dàn--但-- nhưng. 
dāng--当-- đáng. 
dǎng--党-- đảng phái. 
dāo--刀-- con dao. 
dào--倒-- lộn ngược. 
dǎo--导-- dẫn dắt, lãnh đạo. 
dào--道-- con đường; đạo l‎ý. 
dào--到-- tới. 
dé--德-- đức tính. 
de--得-- được. 
de--的-- mục đích. 
de--得-- (trợ từ). 
dēng--灯-- đèn. 
děng--等-- bằng nhau; chờ đợi. 
dí--敌-- kẻ địch. 
dǐ--底-- đáy, nền. 
de--地-- đất.
dì--第-- thứ tự. 
dì--弟-- em trai. 
diǎn--点-- điểm, chấm. 
diàn--电-- điện lực. 
diào--调-- điều, điệu. 
dīng--丁-- con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can. 
dǐng--顶-- đỉnh đầu. 
dìng--定-- cố định, yên định. 
dōng--东-- hướng đông. 
dōng--冬-- mùa đông. 
dǒng--懂-- hiểu rõ. 
dòng--动-- hoạt động. 
dōu--都-- đều. 
dòu--斗-- cái đấu. 
dōu--都-- kinh đô. 
dū--督-- xét việc của cấp dưới. 
dù--度-- mức độ. 
dù--肚-- cái bụng. 
duì--队-- đội ngũ. 
duì--对-- đối đáp; đúng; đôi. 
duō--多-- nhiều.
 
E (4 chữ)
 
ér--而-- mà. 
er--儿-- trẻ con.
ěr--尔-- mi, mày, ngươi. 
èr--二-- 2, số hai.
 
F (15 chữ)
 
fā--发-- phát ra. 
fǎ--法-- phép tắc. 
fǎn--反-- trở lại; trái ngược. 
fāng--方-- cách, phép tắc. 
fáng--房-- gian phòng. 
fàng--放-- thả ra, đặt để, bỏ đi. 
fēi--非-- sai, trái.
fèi--费-- hao phí, phí tổn.
fēn--分-- phân chia. 
fēn--分-- chức phận; thành phần.
fēng--风-- gió. 
fú--佛-- bậc giác ngộ, «bụt». 
fú--服-- y phục; phục tùng. 
fù--附-- nương vào, phụ thuộc. 
fù--付-- giao phó. 
fù--复-- trở lại, báo đáp.
 
G (27 chữ)
 
gǎi--改-- cải cách, sửa đổi. 
gài--概-- bao quát, đại khái. 
gàn--干-- khô ráo. 
gē--哥-- anh (tiếng gọi anh ruột). 
gé--格-- cách thức, xem xét. 
gé--革-- da, bỏ đi, cách mạng. 
gè--个-- cái, chiếc, cá lẻ. 
gè--各-- mỗi một. 
gēn--根-- rễ, gốc gác. 
gèng--更-- canh (=1/5 đêm). 
gèng--更-- càng thêm. 
gōng--工-- người thợ, công tác. 
gōng--功-- công phu, công hiệu. 
gōng--公-- chung, công cộng.
gòng--共-- cộng lại, gộp chung. 
gǒu--狗-- chó. 
gù--固-- kiên cố, cố nhiên. 
guǎi--拐-- lừa dối; cây gậy. 
guān--观-- quan sát. 
guān--关-- quan hệ. 
guǎn--管-- ống quản; quản l‎ý. 
guāng--光-- ánh sáng, quang. 
guǎng--广-- rộng. 
guī--规-- quy tắc. 
guó--国-- nước, quốc gia. 
guǒ--果-- trái cây; kết quả. 
guò--过-- vượt quá; lỗi.
 
H (27 chữ)
 
hái--还-- còn hơn, cũng. 
hǎi--hǎi-- biển. 
hàn--汉-- Hán tộc. 
hǎo--好-- tốt đẹp. 
hào--号-- số hiệu. 
hào hào--hào浩-- lớn; mênh mông. 
hé--和-- hoà hợp. 
hé--合-- hợp lại, phù hợp; 
hěn--很-- rất, lắm. 
hóng--红-- màu đỏ. 
hóu--猴-- con khỉ. 
hòu--后-- ở sau, phía sau. 
hǔ--虎-- cọp. 
huá--华-- đẹp; Trung Hoa.  
huà--画-- tranh, vẽ tranh. 
huà--划-- kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán). 
huà--化-- biến hoá. 
huà--话-- lời nói; 
huài--坏-- hư, xấu. 
hái--还-- trở lại, trả lại. 
huàn--换-- thay đổi, tráo; 
huí--回-- trở lại, một hồi, một lần. 
huì--会-- tụ hội, dịp, có thể, hiểu. 
hūn--婚-- hôn nhân. 
huó--活-- sống; hoạt động. 
huǒ--火-- lửa. 
huò--或-- hoặc là.
 
J (43 chữ)
 
jī--基-- nền, cơ bản, cơ sở.
jī--机-- máy móc; cơ hội.
jī--鸡-- con gà.
jí--极-- rất, lắm; cùng tận.
jí--及-- đến; kịp; cùng.  
jí--级-- cấp bậc.
jǐ--几-- mấy? [cơ
jǐ--己-- bản thân; can thứ 6.  
jì--计-- kế toán; mưu kế.
jì--记-- ghi chép. 
jiā--家-- nhà. 
jiā--加-- thêm vào.
jiā--嘉-- tốt đẹp; khen. 
jiān--间-- ở giữa; gian nhà.
jiàn--见-- thấy; kiến thức.
jiàn--件-- món, (điều) kiện. 
jiàn--建-- xây dựng, kiến trúc. 
jiāng--将-- sắp, sẽ.
jiào--叫-- kêu, gọi. 
jiào--教-- dạy; tôn giáo.
jiào--较-- so sánh.
jiē--接-- tiếp nhận; tiếp xúc.
jiē--街-- đường phố. 
jiē--阶-- bậc thềm.
jié--结-- kết quả; liên kết; hết.
jiě--解-- giải thích; cởi; giải thoát. 
jie--姐-- tiếng gọi chị, tiểu thư.
jīn--斤-- một cân (=16 lạng). 
jīn--金-- vàng; kim loại.
jǐn--紧-- gấp, khẩn cấp.
jìn--进-- tiến tới.
jìn--近-- gần. 
jīng--京-- kinh đô. 
jīng--经-- trải qua; kinh điển.
jǐng--井-- cái giếng. 
jiū--究--  nghiên cứu; truy cứu. 
jiǔ--九--9
jiù--旧-- xưa cũ; cố cựu.
jiù--就-- tựu thành, nên việc. 
jù--具-- đủ, dụng cụ.
jué--觉-- cảm giác, giác ngộ.
jué--决-- quyết định. 
jūn--军-- quân đội.
 
K (13 chữ)
 
kǎ--卡-- phiên âm «car, card».
kāi--开-- mở ra.
kàn--看-- xem. 
kǎo--考-- khảo cứu; sống lâu. 
kē--轲-- tên thầy Mạnh Tử. 
kě--可-- có thể. 
kè--克-- khắc phục. kè 客 [khách
kè--课-- bài học.
kǒng--孔-- cái lỗ; họ Khổng. 
kǒng--恐-- sợ hãi, làm cho ai sợ. 
kuài--快-- nhanh; vui; sắc bén. 
kuǎn--款-- khoản đãi; khoản tiền. 
 
L (32 chữ)
 
lā--拉-- kéo.
lái--来-- đến.
lán--篮-- cái giỏ xách.
làng--浪-- sóng nước. 
láo--劳-- vất vả; lao động.
lǎo--老-- già nua. 
lè--乐-- vui vẻ, khoái lạc.
le--了-- trợ từ; liǎo xong, rõ ràng.
léi--雷-- sấm nổ.
lǐ--理-- lý lẽ, đạo lý. 
lǐ--里-- dặm; bên trong. 
lǐ--里-- bên trong. 
lǐ--礼-- lễ phép, nghi lễ.
lì--利-- lợi ích, sắc bén. 
lì--立-- đứng; lập thành. 
lì--力-- sức lực. lì 厲 ( 厉 ) [lệ
lián--连-- liền nhau; liên kết.
liáng--良-- tốt lành; lương hảo. 
liǎng--两-- 2; một lạng.
liàng--量-- đo lường; sức chứa. 
liào--料-- tính toán; tài liệu; vật liệu.
lín--林-- rừng. 
lǐng--领-- cổ áo; lãnh đạo.
liú--流-- trôi chảy.
liù--六--6
lóng--龙-- con rồng.
lóu--楼-- cái lầu.
lǚ--旅-- đi chơi xa; quân lữ.
lǜ--绿-- màu xanh lá.
lù--路-- đường đi. 
lùn--论-- bàn luận, thảo luận 
 
M (23 chữ)
 
mā--妈-- tiếng gọi mẹ.
má--麻-- cây gai.
mǎ--马-- ngựa.
ma--吗-- trợ từ nghi vấn.
māo--猫-- con mèo. 
máo--毛-- lông. 
mào--冒-- trùm lên; mạo phạm. 
me--么-- trợ từ nghi vấn.
méi--霉-- nấm mốc. 
méi--煤-- than đá. 
méi--没-- không có; mất đi. 
měi--每-- mỗi một.
měi--美-- đẹp.
mèi--妹-- em gái. 
men--们-- ngữ vĩ (chỉ số nhiều), như wǒmen 我們 [ngã môn
mèng--梦-- giấc mộng.
mǐ--米-- lúa gạo. 
miàn--面-- mặt. 
mín--民-- dân chúng. 
míng--明-- sáng. 
mìng--命-- mệnh lệnh, số mệnh. 
mó--摩-- ma sát, chà xát. 
mò--末-- ngọn, cuối chót.
 
N (17 chữ)
 
nǎ--哪-- nào?: năli 哪里: ở đâu?
nà--那-- kia, đó, ấy. 
nài--耐-- chịu đựng
nán--南-- hướng nam. 
nán--男-- con trai, đàn ông. 
nǎo--脑-- não, bộ óc.
ne--呢-- trợ từ (tiếng đệm). 
nèi--内-- bên trong. 
néng--能-- năng lực; tài cán; có thể.
nǐ--你--mày, mi, anh/chị.
nín--您-- ông/bà (tôn kính hơn 你).
nián--年-- năm.
niàn--念-- nhớ tưởng, đọc.
niú--牛-- con trâu; sao Ngưu.
nóng--农-- nghề nông.
nǔ--努-- cố gắng, nỗ lực. 
nǚ--女-- đàn bà, con gái, phụ nữ. 
 
P (9 chữ)
 
pái--排-- bày ra; hàng dãy; bài trừ.
pàng--胖-- mập béo (dáng người). 
péng--朋-- bạn bè. 
pī--批-- vả; đánh bằng tay; phê bình. 
pí--脾-- lá lách. pián 便 [tiện
pīn--拼-- ghép lại; liều lĩnh. 
píng--平-- bằng phẳng; hoà bình.
pò--破-- phá vỡ, rách. 
 
Q (17 chữ)
 
qī--期-- kỳ hạn, thời kỳ.
qī--七--7
qí--其-- (của) nó/chúng nó; ấy; đó. 
qǐ--起-- nổi dậy, bắt đầu. 
qì--器-- đồ dùng, máy móc. 
qì--气-- hơi thở, khí.
qián--前-- trước. 
qíng--情-- tình cảm.
qǐng--请-- mời mọc. qiú 球 [cầu
qū--区-- vùng, khu vực.
qǔ--取-- lấy; đạt được; chọn. 
qū--曲-- khúc hát; cong; gẫy. 
qù--趣-- thú vị, hứng thú. 
qù--去-- đi; đã qua; khử bỏ. 
quán--全-- trọn vẹn, cả thảy. 
qún--群-- bầy đoàn; quần thể.  
 
R (8 chữ)
 
rán--然-- tự nhiên; đúng.
rè--热-- nóng, nhiệt độ.
rén--人-- người.
rèn--任-- nhiệm vụ; nhận. rèn 認 ( 认 ) [nhận
rì--日-- mặt trời; ngày.
rú--如-- y như, nếu như.
rù--入-- vào. 
 
S (43 chữ)
 
sài--赛-- thi đua.
sān--三--3
shān--山-- núi. 
shàn--善-- lành, tốt. 
shàng--上-- trên; [thướng
shāo--烧-- đốt.
shǎo--少-- nhỏ; ít. 
shé--蛇-- con rắn. 
shè--社-- thần đất; hội; xã hội.  
shēn--深-- sâu; kín; sẫm; lâu dài. 
shén--什-- 10; nào? gì? 
shēng--生-- sống; mới; sinh ra.
shuí--谁-- ai? người nào?
shī--师-- thầy; đông đúc; noi theo.
shí--十--10
shí--石-- đá. 
shí--实-- thật; đầy đủ; trái cây.
shí--时-- thời gian; thời vận.
shǐ--使-- sai khiến; sử dụng; sứ giả.
shi--识-- hiểu biết; kiến thức.
shì--式-- phép; công thức; hình thức. 
shì--示-- bảo cho biết; cáo thị. 
shì--是--đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó.
shì--室-- nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức). 
shì--事-- sự việc; phục vụ.
shì--世-- đời; đời người; thế giới. 
shì--试-- thử; thi cử (khảo thí). 
shōu--收-- thu vào; thu thập. 
shǒu--手-- tay; người gây ra (hung thủ).
shòu--寿-- sống lâu. 
shòu--瘦-- gầy ốm; (thịt) nạc; chật. 
shū--舒-- duỗi ra; dễ chịu; thư thả. 
shǔ--鼠-- con chuột (lão thử). 
shǔ--属-- thuộc về; thân thuộc.
shù--数-- số mục; shǔ: đếm.
shuǐ--水-- nước; sông ngòi. 
shuō--说-- nói; thuyết phục.
sī--思-- ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến. 
sī--私-- riêng tư; chiếm làm của riêng.
sī--司-- quản lý; nha môn; công ty. 
sì--四--4
suàn--算-- tính toán; kể đến. 
suǒ--所-- nơi chốn; sở dĩ; sở hữu. 
 
T (27 chữ)
 
tā--他-- nó, hắn; (kẻ/việc) khác.
tā--它-- cái đó (chỉ đồ vật). 
tā--她-- cô/bà ấy. 
tài--太-- rất, quá; rất lớn. 
tán--谈-- nói chuyện.
táng--堂-- sảnh đường; rực rỡ. 
táng--糖-- đường (chất ngọt). 
tè--特-- đặc biệt; đặc sắc. 
téng--疼-- đau đớn; thương xót. 
tī--梯-- cái thang.
tí--提-- nâng lên (