TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẬT DỤNG TRONG PHÒNG NGỦ

10/11/2015 00:00 2.092 xem 0 bình luận
Để dễ dàng có thể gọi tên các đồ vật trong phong ngủ với những món đồ thường xuyên sử dụng, thường xuyên trông thấy hãy đọc bài chia sẻ của Ánh Dương.

Làm chủ tiếng trung dễ dàng với trung tâm tiếng trung Ánh Dương!

 

Để dễ dàng có thể gọi tên các đồ vật trong phong ngủ với những món đồ thường xuyên sử dụng, thường xuyên trông thấy thì bạn hãy cùng khóa học tiếng trung giao tiếp của chúng tôi học ngay từ vựng hữu ích đó với bài chia sẻ bên dưới.

 

 

>>> Bạn quan tâm: Địa chỉ học tiếng trung tại Hà Nội

 

1. 卧室 wòshì: Phòng ngủ
2. 床 chuáng: Giường 
3. 单人床 dānrén chuáng: Giường đơn
4. 双人床 shuāngrén chuáng: Giường đôi
5. 床垫 chuángdiàn: Nệm 
6. 被子 bèizi: Chăn mền
7. 毛毯 máotǎn: Chăn lông
8. 枕头 zhěntóu: Gối
9. 枕套 zhěntào: Bao gối
10. 床单 chuángdān: Ga giường
11. 床灯 chuángdēng: Đèn giường
12. 衣柜 yīguì: Tủ quần áo
13. 衣架 yījià: Móc treo quần áo
14. 梳妆台 shūzhuāngtái: Quầy trang điểm
15. 镜子 jìngzi: Gương soi, kiếng
16. 窗帘 chuānglián: Tấm màn che cửa sổ

 

 

 

Với từ vựng tiếng trung về vật dụng trong phòng ngủ hi vọng sẽ giúp bạn thêm những từ vựng hữu ích và đa dạng từ điển của bạn giúp cải thiện kĩ năng tiếng trung giúp bạn.

 

 

DẠY TIẾNG TRUNG CẤP TỐC UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung tại Hà Nội ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy