Tranh thủy mặc Trung Quốc-Các tác phẩm nổi tiếng

28/09/2018 07:50
Tranh thủy mặc là một loại tranh khởi nguồn từ Trung Quốc, sở dĩ được gọi là thủy mặc vì tranh chủ yếu được vẽ nên bởi sự hòa trộn giữa nước và mực

Giới thiệu về tranh thủy mặc Trung Quốc

 

1.  Sơ lược về tranh thủy mặc Trung Quốc


Tranh thủy mặc là một loại tranh khởi nguồn từ Trung Quốc, sở dĩ được gọi là thủy mặc vì tranh chủ yếu được vẽ nên bởi sự hòa trộn giữa nước và mực, 水 (thủy) là nước, 墨 (mặc) là mực, vì thế nên màu sắc chủ đạo của tranh thủy mặc là đen và trắng, chủ yếu là dùng mực mài ra pha với nước rồi vẽ lên giấy. Tranh thủy mặc là một hình thức hội họa, được coi là thể loại hội họa truyền thống của Trung Quốc và cũng là đại diện cho quốc họa của Trung Quốc.

 

2. Phân loại tranh thủy mặc


•  Dựa theo đề tài tranh thủy mặc được phân thành


+ 山水: /shān shuǐ/ : núi non, non nước 
+ 人物: /rén wù/: người và vật
+ 走兽: /zǒu shòu/: muông thú
+ 花鸟: /huā niǎo/: hoa lá, chim muông 
+ 风俗: /fēng sú/: phong tục 
+ 宗教: /zōng jiào/: tôn giáo 


•  Dựa vào hình thức có thể phân thành


+轴: /zhóu/: ống, trục 
+扇面: /shàn miàn/: mặt quạt 
+手卷: /shǒu juàn/: sổ tay 
+册页: /cè yè/: tờ tranh 
+镜心: /jìng xīn/:  tâm kính

 

•  Dựa vào kĩ thuật có thể phân thành


+ 具象画: /jù xiàng huà/: vẽ phác
+ 写意画: /xiě yì huà/: vẽ chấm phá, truyền thần 
+工笔画:/gōng bǐ huà/: lối vẽ tỉ mỉ 
+ 泼墨画: /pō mò huà/: lối vẽ vẩy mực

 

3. Các dụng cụ làm tranh thủy mặc

Những công cụ chính để thực hiện một tác phẩm tranh thủy mặc bao gồm


+ 笔:/ bǐ/: bút
+墨:/ mò/: mực
+纸:/ zhǐ/: giấy
+砚:/ yàn/: nghiên mực

 

4. Từ vựng tiếng Trung về tranh thủy mặc

   
- 水墨画:/shuǐ mò huà/ : tranh thủy mặc
- 国画:/guó huà/ : quốc họa
- 绘画:/huì huà/ : hội họa
- 宣纸:/xuān zhǐ/ : giấy Tuyên Thành
- 书法:/shū fǎ/ : thư pháp
- 毛笔:/máo bǐ /: bút lông
- 画家:/huà jiā/ : họa sĩ
- 浓:/nóng/ : đậm
- 淡:/dàn/ : nhạt
- 绘画工具:/huì huà gōng jù/ : công cụ vẽ
- 砚:/yàn/ : nghiên mực
- 笔架:/bǐ jià/: giá để bút
- 笔洗:/bǐ xǐ/ : đồ rửa bút
- 笔筒:/bǐ tǒng/ : ống đựng bút
- 画法:/huà fǎ/ : cách vẽ

 

5. Các tác giả, tác phẩm nổi tiếng tranh thủy Trung Quốc

 

富春山居图: / fù chūn shān jū tú / : Phú Xuân Sơn cư đồ -黄公望: / huáng gōng wàng /: Hoàng Công Vọng

 

虾:/ xiā /: Tôm- 齐白石:/ qí bái shí /:Tề Bạch Thạch

 

马: / mǎ /: Ngựa- 徐悲鸿:/  xú bēi hóng / Từ Bi Hồng

 

《荷花小鸟图》: 《 hé huā xiǎo niǎo tú 》: Hà hoa tiểu điểu đồ-八大山人/ bā dà shān rén /: bát đại sơn nhân

 

《清明上河圖》: 《 qīng míng shàng hé tú 》  : Thanh minh thượng hà đồ- 張擇端/  zhāng zé duān /: Trương Trạch Đoan

 

《潇湘图》: 《 xiāo xiāng tú 》: Tiêu Tương đồ-董源:/ dǒng yuán /: Đổng Nguyên

 

《早春图》: 《 zǎo chūn tú 》: Tảo xuân đồ- 郭熙/guō xī /: Quách Hi

 

《泼墨仙人图》: 《 pō mò xiān rén tú 》: Bát mặc tiên nhân đồ-  梁楷/ liáng kǎi /: Lương Khải

 

《溪山清远图》《 xī shān qīng yuǎn tú 》: Khê sơn thanh viễn đồ- 夏圭/xià guī/: Hạ Khuê

 

《翠嶂飞泉图》: 《 cuì zhàng fēi quán tú 》: Thúy chướng phi tuyền đồ 龚贤/gōng xián/: Cung Hiền

 

《秋冬山水图》:《 qiū dōng shān shuǐ tú 》:Thu đông sơn thủy đồ -雪舟/ xuě zhōu /: Tuyết Châu

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương