Mua bánh bao

07/12/2016 17:00
 
 
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP (BÀI 72)
 
MUA BÁNH BAO
 
 

 

A: 服务员,小笼包一笼有几个?
fúwùyuán, xiǎolóngbāo yī lóng yǒu jǐ ge?
Phục vụ, một khay nhỏ có bao nhiêu chiếc bánh?
 
B: 六个。
liù ge.
6 chiếc.
 
A: 给我三笼。
gěi wǒ sān lóng.
Bán cho tôi 3 khay.
 
B: 肉的还是蟹粉的?
ròu de háishi xièfěn de?
Nhân thịt hay cua?
 
A: 两笼肉,一笼蟹粉。
liǎng lóng ròu, yī lóng xièfěn.
2 khaynhân thịt, 1 khaynhân cua.
 
B: 给你。汤很烫,小心。
gěi nǐ. tāng hěn tàng, xiǎoxīn.
Của bạn đây. Canh rất nóng, bạn cẩn thận.
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
 
 
 

>>>>Xem thêm:

 
服务员 fúwùyuán: phục vụ
小笼包 xiǎolóngbāo: lồng hấp bánh bao
给 Gěi: đưa,cho
肉 Ròu: thịt
蟹粉 Xièfěn: thịt cua
汤 tāng: canh, súp
热 rè: nóng, nhiệt
小心 xiǎoxīn: cẩn thận
烫 tàng: bỏng, phỏng
 
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
 
小吃 xiǎochī: món bình dân, quà vặt
好吃 hǎochī: ngon
早餐 zǎocān: bữa sáng
包子 bāozi: bánh bao
面包 miànbāo bánh mì
饺子 jiǎozi: bánh chẻo, sủi cảo
馄饨 húntun: vằn thắn, hoành thánh
馅 xiàn: nhân bánh
 
TẢI FILE PDF BÀI HỌC:
 
 
 
Thông tin liên hệ học Tiếng Trung Ánh Dương
                     
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
 
 Hotline:  097.5158.419  
 091.234.9985  ( gặp Cô Thoan)    
 E-mail: tiengtrunganhduong@gmail.com
 

Sự thành công của các bạn là niềm đam mê của ​Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương!

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương