Từ vựng tiếng Trung về những hoạt động của giới trẻ

06/02/2018 13:40
Giới trẻ thường thích những hoạt động gì. Trong bài học hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về các hoạt động yêu thích của giới trẻ nhé

 

Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động yêu thích của giới trẻ

 

Giới trẻ thường thích những hoạt động gì? Trong bài học hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về các hoạt động yêu thích của giới trẻ và kiểm tra xem mình đã tham gia những hoạt động nào rồi nhé.  

 

Hoạt động yêu thích vào mùa hè

Các động từ tiếng Trung

 

1.自照  Zìzhào: Chụp ảnh tự sướng
2.吹牛  Chuīniú: Chém gió
3.爬山  páshān: Leo núi
4.野营  yěyíng: Cắm trại dã ngoại
5.徒步旅行  túbù lǚxíng: Du lịch bộ hành
6.唱卡拉ok  chàng kǎlā ok: Hát Karaoke
7. 去海边  qù hǎibiān: Đi chơi biển
8.上网  shàng wǎng: Lướt mạng
9.上脸书  shàng liǎn shū: Lướt facebook
10.街舞   jiēwǔ: Hip hop
11.滑板   huábǎn: Trượt patin
12.攀岩  pānyán: Chinh phục đỉnh núi
13.打篮球  dă lánqiú: Chơi bóng rổ
14.踢足球  tī zúqiú: Đá bóng
15.购物  gòuwù: Mua sắm
16.谈朋友  tán péngyǒu: Kết bạn
17.约会  yuēhuì: Hẹn hò
18.谈恋爱  tán liàn'ài: Yêu đương
19.打牌  dǎpái: Đánh bài
20.运动  yùndòng: Thể thao
21.去娱乐场  qù yúlè chǎng: Tới khu vui chơi giải trí
22.唱歌  chànggē: Hát hò
23.去网吧  qù wǎngbā: Tới quán internet
24.网络游戏  wǎngluò yóuxì: Trò chơi mạng
25.玩电玩  wán diànwán: Nghịch máy tính
26.看漫画  Kàn mànhuà: Đọc Truyện tranh
27.听音乐  tīng yīnyuè: Nghe nhạc
28.搞野餐  gǎo yěcān: Đi dã ngoại
29.郊游  jiāoyóu: Đi phượt
30.逛街  guàngjiē: Dạo phố
31.旅游  lǚyóu: Du lịch  
32.冒险运动  màoxiǎn yùndòng: Thể thao mạo hiểm
33.去酒吧  qù jiǔbā: Đi bar
34.看电影。  kàn diànyǐng.: Xem phim
35.去露营  Qù lùyíng: Đi cắm trại
36.去划船  qù huáchuán: Đi chèo thuyền
37.游山玩水  yóu shān wán shuǐ: Đi du ngoạn ( Du sơn ngoạn thủy)
38.健身  jiànshēn: Tập gym
39.看书  kànshū: Đọc sách
40.聚会  jùhuì: Tụ họp, gặp gỡ
41.吃喝  chīhē: Ăn uống
42.吃烧烤/火锅  chī shāokǎo/huǒguō: Ăn đồ nướng/ lẩu
43.逛购物中心  guàng gòuwù zhòng xīn: Đi dạo trung tâm thương mại
44.逛超市  guàng chāoshì: Đi siêu thị
45.逛公园  guàng gōngyuán: Đi dạo công viên
46.参加志愿活动  cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động tình nguyện
47.打工  dǎgōng: Làm thêm
48.学英语/汉语  xué yīngyǔ/hànyǔ: Học tiếng Anh/ Tiếng Trung
49.打扮  dǎbàn: Trang điểm, ăn vận
50.做美容  zuò měiróng: Làm đẹp
 

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi, các bạn nhớ theo dõi website của Tiếng Trung Ánh Dương để được cập nhật những bài học về từ vựng theo chủ đề và chuyên ngành hữu ích, giúp bạn có thể phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Chúc các bạn thành công.

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương